Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ bảo dưỡng, sữa chữa trang thiết bị kho năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ bảo dưỡng, sữa chữa trang thiết bị kho năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636754 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 15:03:00 đến ngày 2021-07-06 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 388,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp đồng trục | 2.000 | m | Bằng đồng; Lõi tín hiệu đồng Ø1mm; 5C Ø1mm | ||
| 2 | Dây điện | 250 | m | Lõi đồng, bọc PVC, tiết diện 2x0.7mm | ||
| 3 | Dây cáp quang | 700 | m | Cáp bọc chặt ; Cuộn: 1km; Bước sóng: 1310/ 1550 | ||
| 4 | Máng gen luồn dây điện | 50 | Cây | Nhựa chống cháy, có nắp, kích thước 100x60mm | ||
| 5 | Ổ cứng | 2 | Cái | Dung lượng: 6TB; Kết nối: SATA III; Tốc độ truyền dữ liệu:6 Gbps | ||
| 6 | Adaptor camera 12V-2A | 25 | Cái | Chuyển đổi nguồn từ điện 220v sáng điện 12V | ||
| 7 | Bộ phụ kiện lắp đặt camera | 1 | Bộ | Mũi khoan, búa, kim, tua vít, vít nở, dây thít, băng dính… | ||
| 8 | Nguồn điều hòa | 2 | Bộ | C/suất 1.700W 8.1A; V/P/Hz 220/1/50; Phù hợp với máy Nagakawa 18.000 BTU hoặc tương đương | ||
| 9 | Nguồn máy hút ẩm | 2 | Cái | Công suất 3.000W; V/Hz 220/50; Phù hợp với máy FujiE 3.000W hoặc tương đương | ||
| 10 | Mô tơ máy hút ẩm | 2 | Cái | Công suất 3.000W; V/Hz 220/50; Phù hợp với máy FujiE 3.000W hoặc tương đương | ||
| 11 | Lọc gió máy hút ẩm | 6 | Cái | Công suất 3.000W; V/Hz 220/50; Phù hợp với máy FujiE 3.000W hoặc tương đương | ||
| 12 | Chổi than máy hút ẩm | 2 | Cái | Công suất 3.000W; V/Hz 220/50; Phù hợp với máy FujiE 3.000W hoặc tương đương | ||
| 13 | Nguồn máy hút ẩm | 3 | Cái | C/suất 1.650W 7.8A; V/P/Hz 220/1/50; Phù hợp với máy HARISON HD-100M-MS hoặc tương đương | ||
| 14 | Nguồn tủ chống ẩm | 3 | Cái | Công suất 16W; V/P/Hz 220/1/50; Phù hợp với máy FujiE AD350 hoặc tương đương | ||
| 15 | Dầu thủy lực | 60 | Lít | Chỉ số độ nhớt cao, chứa phụ gia chống mài mòn gốc kẽm, thông số lý hóa tương đương với dầu Castrol Hyspin AWH-M 68 | ||
| 16 | Dây cu roa | 1 | Cái | Pu-li nhỏ, mỏng, dây đai dễ uốn cong. truyền động êm ái, dùng cho động cơ CAT 190-6560 | ||
| 17 | Lọc dầu | 1 | Cái | Loại bỏ các chất ô nhiễm từ dầu truyền, dầu động cơ và dầu thủy lực, dùng cho xe nâng TOYOTA FD25 | ||
| 18 | Dây tuy ô thủy lực xe nâng | 1 | Bộ | Bền bỉ, chắc chắn, chịu được áp suất cao, dùng cho xe nâng TOYOTA FD25 | ||
| 19 | Đầu van, tay vặn và van hệ thống cứu hỏa | 1 | Bộ | Chế tạo từ gang cầu với khả năng chịu lực lớn hơn và độ bền sử dụng cao, phi 65 | ||
| 20 | Bình cứu hỏa | 15 | Bình | Bình chữa cháy dạng bột, thân bằng thép đúc, chịu áp lực cao, trọng lượng bột = 4kg | ||
| 21 | Bình cứu hỏa | 15 | Bình | Bình chữa cháy dạng bột, thân bằng thép đúc, chịu áp lực cao, trọng lượng bột = 8kg | ||
| 22 | Bình cứu hỏa | 5 | Bình | Bình chữa cháy bằng khí CO2, chiều cao = 48cm, đường kính = 12,5cm, trọng lượng CO2 = 3kg | ||
| 23 | Bình cứu hỏa | 5 | Bình | Bình chữa cháy bằng khí CO2, chiều cao = 54cm, đường kính = 13,5cm, trọng lượng CO2 = 5kg | ||
| 24 | Xẻng chữa cháy chuyên dụng | 8 | Cái | Lưỡi bằng thép không gỉ, cán gỗ chắc, sơn trắng, đỏ, liên kết với lưỡi bằng vít | ||
| 25 | Sơn lót chống gỉ thùng 22 kg | 3 | Thùng | Bảo vệ bề mặt vật liệu sắt, thép trong công nghiệp và dân dụng, thông số kỹ thuật như iNDU ECO hoặc tương đương | ||
| 26 | Sơn mạ kẽm thùng 3kg | 6 | Thùng | Chống tia UV giúp cho bề mặt sơn luôn bóng đẹp, không ngả màu, độ bám dính, che phủ tốt, thông số kỹ thuật như iNDU Robot hoặc tương đương | ||
| 27 | Dầu VCI chống ăn mòn động cơ và phụ tùng động cơ | 60 | Lít | Dầu hãng, chống ăn mòn, lão hóa chi tiết của động cơ, dùng cho các loại động cơ CAT, Cummin, Paxman, MTU | ||
| 28 | Dung dịch bảo vệ hệ thống nhiên liệu động cơ | 60 | Lít | Dầu hãng, bảo vệ bề mặt kim loại, loại bỏ hàm lượng nước từ bề mặt kim loại, dùng cho các loại động cơ CAT, Cummin, Paxman, MTU | ||
| 29 | Dung dịch bảo vệ hệ thống làm mát động cơ | 60 | Lít | Dầu hãng, ức chế ăn mòn do quá trình oxy hóa, làm mát động cơ, dùng cho các loại động cơ CAT, Cummin, Paxman, MTU | ||
| 30 | Dầu chống ăn mòn hệ thống bôi trơn động cơ | 60 | Lít | Dầu hãng, chống ăn mòn, bôi trơn các chi tiết máy, dùng cho các loại động cơ CAT, Cummin, Paxman, MTU | ||
| 31 | Dung dịch chống ăn mòn hệ thống làm mát động cơ | 40 | Lít | Dầu hãng, làm mát động cơ, chống lão hóa, dùng cho các loại động cơ CAT, Cummin, Paxman, MTU | ||
| 32 | Dung dịch chống ăn mòn hệ thống nhiên liệu động cơ | 40 | Lít | Dầu hãng, chống gỉ, ức chế ăn mòn trên bề mặt kim loại, dùng cho các loại động cơ CAT, Cummin, Paxman, MTU | ||
| 33 | Hạt chống ẩm | 15 | Kg | Loại silicagel, đóng gói, chắc chắn, không rách. Chất lượng tốt | ||
| 34 | Giấy nến tẩm dầu bảo quản | 50 | Kg | Bền, dai, dạng cuộn, hiệu Thái Hưng hoặc tương đương | ||
| 35 | Túi nilon bao gói vật tư | 20 | Kg | Dày, dai, chất lượng tốt, hiệu Thái Hưng hoặc tương đương | ||
| 36 | Túi nilon chống sốc | 200 | m2 | Dày, dai, chất lượng tốt, hiệu Thái Hưng hoặc tương đương | ||
| 37 | Xà phòng | 50 | Kg | Loại 3kg, tính chất lý hóa như OMO hoặc tương đương | ||
| 38 | Chổi quét sơn | 20 | Cái | Loại 5 cm | ||
| 39 | Dẻ lau sạch | 100 | Kg | Sạch, không vụn | ||
| 40 | Bạt che bụi, che nước | 100 | m2 | Chống thấm, dày, dai, hiệu Phú Thành hoặc tương đương | ||
| 41 | Sáp nến | 20 | Kg | Thành phần chính là parafin, chất lượng tốt, bóng, mịn | ||
| 42 | Dầu xịt | 40 | Lọ | Có khả năng tẩy rửa bề mặt kim loại bị rỉ cao, chống ăn mòn, bảo vệ kim loại tốt | ||
| 43 | Mỡ bảo quản | 50 | Kg | Chịu nước tốt, độ ổn định keo và ổn định hóa học cao. Khả năng bám dính cao, như KOP max KMO4 hoặc tương đương | ||
| 44 | Hòm gỗ | 15 | Cái | Gỗ ép 3 lớp, tẩm dầu, độ bền cao, kích thước 500x450x500mm hoặc tương đương | ||
| 45 | Máy phun nước nóng | 1 | Cái | Dung tích xi lanh 10L, nhiệt độ nồi hơi 180oC, c/suất 3.000W, áp suất 3-5 bar, nhiệt độ nước đầu ra = 90oC | ||
| 46 | Thùng bảo quản kim phun chuyên dụng CAT | 3 | Cái | KT 650x470x480mm; Thép mạ kẽm không gỉ, đục lỗ theo yêu cầu, lắp đặt kim phun không xước, có gioăng cao su kín dầu, chống bay hơi, có dầu VCI để bảo quản kim phun | ||
| 47 | Thùng bảo quản kim phun chuyên dụng MTU | 3 | Cái | KT 680x500x510mm; Thép mạ kẽm không gỉ, đục lỗ theo yêu cầu, lắp đặt kim phun không xước, có gioăng cao su kín dầu, chống bay hơi, có dầu VCI để bảo quản kim phun | ||
| 48 | Khay nấu dầu | 2 | Cái | KT 1.200x1.200x500mm; Thép không gỉ, dày = 5mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.166E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: Bảo hành 1 đổi 1 trong vòng 12 tháng đối với vật tư sửa chữa, 02 tháng đối với vật tư tiêu hao kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đối với tất cả hàng hóa trong phạm vi cung cấp của gói thầu này; khuyến khích tăng thời gian bảo hành. - Phương thức bảo hành: Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành; Khi có yêu cầu bảo hành phải thực hiện bảo hành đổi mới sản phẩm không chậm quá 07 ngày kể từ khi được yêu cầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi