Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Pháp Y Quốc Gia |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684506 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 15:50:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,136,367,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.205E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.496.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.488.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành dược/hóa dược/sinh học/hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình định mức 10 ml | 5 | Cái | Làm bằng thủy tinh.Có vạch định mức đến 10 ml | Cái | |
| 2 | Bình định mức 25 ml | 5 | Cái | Làm bằng thủy tinh.Có vạch định mức đến 25 ml | Cái | |
| 3 | Bình định mức 50 ml | 2 | Cái | Làm bằng thủy tinh.Có vạch định mức đến 50 ml | Cái | |
| 4 | Bình định mức 100 ml | 2 | Cái | Làm bằng thủy tinh.Có vạch định mức đến 100 ml | Cái | |
| 5 | Bình nón nút mài 50 ml | 5 | Cái | Làm bằng thủy tinh.Có cổ nhám và nút mài, thể tích 50 ml | Cái | |
| 6 | Bình nón nút mài 500 ml | 2 | Cái | Làm bằng thủy tinh.Có cổ nhám và nút mài, thể tích 500 ml | Cái | |
| 7 | Bình nón 100 ml | 5 | Cái | Được làm bằng thủy tinh Thể tích: 100 ml - có chia vạch | Cái | |
| 8 | Bộ dụng cụ để pha bệnh phẩm (gồm phẫu tích có mấu, phẫu tích không mấu, kéo, dao có cán) | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ chuyên dụng dùng cho pháp y | Bộ | |
| 9 | Bộ kiểm tra sàng lọc ma túy nhanh | 125 | Hộp | Sử dụng để kiểm tra nhanh ma túy | 20 test/hộp | |
| 10 | Bông y tế | 12 | Kg | Sản xuất 100% bông xơ thiên nhiên dùng trong lĩnh vực y tế hoặc gia dụng | Kg | |
| 11 | Cassette | 9 | Hộp | Được làm bằng nhựa chuyên dụng cho việc đúc bệnh phẩm | 500 cái/hộp | |
| 12 | Cọ rửa dụng cụ các loại | 20 | Cây | Làm bằng lông nhựa, sử dụng để cọ rửa dụng cụ, ống nghiệm | Cây | |
| 13 | Cốc thủy tinh có mỏ 10 ml | 10 | Cái | Cốc thấp thành, thủy tinh chịu nhiệtThể tích: 10 ml | Cái | |
| 14 | Cốc thủy tinh có mỏ 25 ml | 10 | Cái | Cốc thấp thành, thủy tinh chịu nhiệtThể tích: 25 ml | Cái | |
| 15 | Cốc thủy tinh có mỏ 50 ml | 10 | Cái | Cốc thấp thành, thủy tinh chịu nhiệtThể tích: 50 ml | Cái | |
| 16 | Cốc thủy tinh có mỏ 100 ml | 20 | Cái | Cốc thấp thành, thủy tinh chịu nhiệtThể tích: 100 ml | Cái | |
| 17 | Cốc thủy tinh có mỏ 250 ml | 5 | Cái | Cốc thấp thành, thủy tinh chịu nhiệtThể tích: 250 ml | Cái | |
| 18 | Cốc thủy tinh có mỏ 600 ml | 2 | Cái | Cốc thấp thành, thủy tinh chịu nhiệtThể tích: 600 ml | Cái | |
| 19 | Cốc thủy tinh có mỏ 1000 ml | 2 | Cái | Cốc thấp thành, thủy tinh chịu nhiệtThể tích: 1000 ml | Cái | |
| 20 | Dao cắt tiêu bản 1 lần | 9 | Hộp | Dao cắt 34o/80mmSử dụng để cắt tiêu bản | 50 cái/hộp | |
| 21 | Dao mổ | 10 | Hộp | - Lưỡi sao sắc bén dùng 1 lần, đã được tiệt trùng.- Chất liệu được làm từ thép Carbon. | 100 cái/hộp | |
| 22 | Đầu côn 0,2 ml | 8 | Hộp | Làm bằng nhựa polypropyleneThành đầu côn chống dính đảm bảo sự chính xác khi sử dụng | 1000 cái/hộp | |
| 23 | Đầu côn 1 ml | 2 | Túi | Làm bằng nhựa polypropyleneThành đầu côn chống dính đảm bảo sự chính xác khi sử dụng | 1000 cái/túi | |
| 24 | Đầu côn 10 µl | 15 | Hộp | Làm bằng nhựa polypropyleneThành đầu côn chống dính đảm bảo sự chính xác khi sử dụng | 10.000 cái/hộp | |
| 25 | Đầu côn 200 µl | 5 | Thùng | Làm bằng nhựa polypropyleneThành đầu côn chống dính đảm bảo sự chính xác khi sử dụng | 10.000 cái/thùng | |
| 26 | Đầu côn 1000 µl | 5 | Hộp | Làm bằng nhựa polypropyleneThành đầu côn chống dính đảm bảo sự chính xác khi sử dụng | 10.000 cái/hộp | |
| 27 | Đầu côn có filter 200 µl | 10 | Hộp | Đầu côn làm bằng nhựa, có lọcThành đầu côn chống dính đảm bảo sự chính xác khi sử dụng | 96 chiếc/hộp | |
| 28 | Đầu côn có filter 10 µl, loại dài | 15 | Hộp | Đầu côn làm bằng nhựa, có lọcThành đầu côn chống dính đảm bảo sự chính xác khi sử dụng | 960 chiếc/hộp | |
| 29 | Đũa thủy tinh | 5 | Cái | Được làm bằng thủy tinh, đầu tròn, dài 30cm | Cái | |
| 30 | Gạc y tế | 60 | Mét | Chất liệu: vải xô | Mét | |
| 31 | Gạc y tế vô khuẩn | 25 | Bao | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. | 10 miếng/bao | |
| 32 | Găng tay sản khoa | 100 | Đôi | Chiều dài: 490 - 500 mmĐộ dày: tối thiểu 0,15 mmTrọng lượng:40 g/đôi | 1 đôi/túi | |
| 33 | Găng tay mỏng | 125 | Hộp | Được làm bằng cao su mỏngSử dụng 1 lần | 50 đôi/hộp | |
| 34 | Găng tay vô khuẩn | 300 | Đôi | Kiểu Type 1- Chế tạo từ latex cao su tự nhiên | 1 đôi/túi | |
| 35 | Găng tay y tế không bột - Không DNA | 84 | Hộp | Găng cao su không có bộtTổng chiều dài: 240mmChiều dài ngón tay (mm) ± 5mm: S (86)- M(98) | 100 cái/hộp | |
| 36 | Giá để ống 1,5 ml | 10 | Chiếc | Được làm bằng nhựa | Chiếc | |
| 37 | Giá để ống đa năng, -90 ~ 121oC | 2 | Hộp | Khả năng giữ 80 ống: 4 x50ml; 16 x 15ml; 32 x 0,5ml; 1,5; 2ml | 5 cái/hộp | |
| 38 | Giá để ống PCR 0,2 ml | 10 | Chiếc | Được làm bằng nhựa | Chiếc | |
| 39 | Giá đựng ống Eppendorf 2ml | 1 | Cái | Được làm bằng nhựa | Cái | |
| 40 | Giá đựng tiêu bản bằng gỗ (20 tiêu bản) | 5 | Cái | Được làm bằng gỗ, có thế để được 20 tiêu bản | Cái | |
| 41 | Giá đựng vial 4ml (15x45x8)mm | 1 | Cái | Giá làm bằng nhựa | Cái | |
| 42 | Giấy cân hóa chất | 1 | Tệp | Được làm bằng giấy mỏng có tráng phủ lớp parafin trơ với hóa chất | Tệp | |
| 43 | Giấy lọc 60 x 60cm | 300 | Tờ | Dùng để lọc cặn làm trong dung dịch | Tờ | |
| 44 | Giấy lọc định tính ф125 mm | 10 | Hộp | Giấy lọc định tính để loại bỏ kết tủa và chuẩn bị phân tích định tính | 100 tờ/hộp | |
| 45 | Giấy parafilm | 2 | Cuộn | Sử dụng mục đích khác nhau trong thí nghiệm | Cuộn | |
| 46 | Giấy PH | 10 | Hộp | Giấy chỉ thị pH có độ chính xác cao, có bảng chỉ thị màu | 1 cuộn/hộp | |
| 47 | Giấy vệ sinh siêu âm | 1 | Lố | Giấy vệ sinh - dùng để lau máy siêu âm | 10 cuộn/lố | |
| 48 | Hộp để ống 1,5 ml 100 vị trí (có nắp) | 25 | Chiếc | Được làm bằng nhựa, 100 vị trí ống ly tâm 1,5 ml | 5 chiếc/gói | |
| 49 | Kéo cong y tế 18 cm | 10 | Cái | Chất liệu: thép không gỉ | Cái | |
| 50 | Khăn lau 28x32 cm | 60 | Cái | Được làm bằng vải | Cái | |
| 51 | Khuôn đúc bệnh phẩm chuyên dụng | 5 | Cái | Được làm bằng thép, dùng để đúc bệnh phẩm trong pháp y | Cái | |
| 52 | Khẩu trang y tế (loại có gọng) | 74 | Hộp | Thành phần: vải không dệt, Polypropylene, PolyesterKích thước: 175 x 95mm (±2mm) | 50 cái/hộp | |
| 53 | Khẩu trang y tế than hoạt tính - 4 lớp | 52 | Hộp | Được làm bằng vải 4 lớp, than hoạt tínhTiệt trùng 1 cái/ túi | 50 cái/hộp | |
| 54 | Kính bảo hộ | 10 | Cái | Dùng để bảo hộ mắt khi làm thì nghiệm | Cái | |
| 55 | Lam kính | 100 | Hộp | Được làm bằng thủy tinh, được mài nhám một đầu | 72 cái/hộp | |
| 56 | Lam kính mỏng 24 x 50 mm | 60 | Hộp | Được làm bằng thủy tinh chuyên dụng kích thước 24x50mm | 100 cái/hộp | |
| 57 | Lọ đựng bệnh phẩm 500 ml | 150 | Cái | Chất liệu: làm bằng nhựa, ~ 500 mlCó nắp đóng, mở, kín, khít khi sử dụng | Cái | |
| 58 | Lọ đựng bệnh phẩm 1000 ml | 150 | Cái | Chất liệu: làm bằng nhựa, ~ 1000 mlCó nắp đóng, mở, kín, khít khi sử dụng | Cái | |
| 59 | Mỏ phun sắc ký | 5 | Cái | Được làm bằng thủy tinh chuyên dụng, phun sương | Cái | |
| 60 | Mũ phẫu thuật | 1 | Túi | Nguyên liệu: vải không dệt Thiết kế dạng xếp. | 100 chiếc/túi | |
| 61 | Nắp cao su lọ đựng mẫu | 3 | Túi | Nút cao su chuyên dụng cho lọ đựng mẫu | 1000 cái/túi | |
| 62 | Nắp nhôm lọ đựng mẫu | 2 | Túi | Nắp nhôm chuyên dụng cho lọ đựng mẫu | 1000 cái/túi | |
| 63 | Nắp ống nghiệm (16x100) | 1 | Gói | Nắp nhựa màu đen có ren vặn sử dụng cho ống nghiệmLòng nắp có đệm chịu hóa chất | 100 cái/gói | |
| 64 | Ống kim tiêm (loại lớn 50cc) | 20 | Cái | Bơm tiêm nhựa 50cc không chứa độc tố DEHP | Cái | |
| 65 | Ống mao quản chấm sắc ký, hở 2 đầu | 5 | Hộp | Được làm bằng thủy tinh, dùng để chấm sắc ký bản mỏng | 100 cái/hộp | |
| 66 | Ống nhựa 0,2 ml chạy PCR | 50 | Hộp | Được làm bằng nhựa sử dụng trong phòng thí nghiệm, máy PCR | 1.000 cái/hộp | |
| 67 | Ống nghiệm thủy tinh nắp xoáy | 1 | Hộp | Được làm bằng thủy tinh chuyên dụngKích thước 16x100mm | 100 cái/hộp | |
| 68 | Ống nhựa chiết 15 ml | 100 | Cái | Được làm bằng nhựa sử dụng trong phòng thí nghiệm | Cái | |
| 69 | Ống nhựa chiết 50 ml | 100 | Cái | Được làm bằng nhựa sử dụng trong phòng thí nghiệm | Cái | |
| 70 | Ống nhựa li tâm 1,5 ml | 42 | Túi | Ống ly tâm 1,5ml/2mlSử dụng cho máy ly tâm | 1.000 cái/túi | |
| 71 | Ống nhựa li tâm 15 ml | 25 | Gói | Ống ly tâm thể tích 15 mlSử dụng cho máy ly tâm | 50 cái/gói | |
| 72 | Ống ly tâm 50 ml | 4 | Thùng | Ống ly tâm thể tích 50 mlSử dụng cho máy ly tâm | 500 cái/thùng | |
| 73 | Panh thẳng 16 cm | 10 | Cái | Được làm bằng thép, dùng trong y tế | Cái | |
| 74 | Phễu lọc ф 10cm cuống ngắn | 5 | Cái | Phễu được làm bằng thủy tinh | Cái | |
| 75 | Pipet bầu 1 ml | 1 | Cái | Chất liệu: thủy tinh, tiêu chuẩn DIN As.Độ chính xác cao. Thể tích lấy mẫu 1 ml | Cái | |
| 76 | Pipet bầu 2 ml | 1 | Cái | Chất liệu: thủy tinh, tiêu chuẩn DIN As.Độ chính xác cao. Thể tích lấy mẫu 2 ml | Cái | |
| 77 | Pipet bầu 5 ml | 1 | Cái | Chất liệu: thủy tinh, tiêu chuẩn DIN As.Độ chính xác cao. Thể tích lấy mẫu 5 ml | Cái | |
| 78 | Pipet bầu 10 ml | 2 | Cái | Chất liệu: thủy tinh, tiêu chuẩn DIN As.Độ chính xác cao. Thể tích lấy mẫu 10 ml | Cái | |
| 79 | Tô sứ cắt mẫu ф 20cm | 5 | Cái | Sử dụng để cắt mẫuChất liệu: sứ | Cái | |
| 80 | Túi nilon đựng bệnh phẩm | 4 | Kg | Túi nilon tối màu | Kg | |
| 81 | Vải gạc lọc mẫu (40 cm x 40 cm) | 120 | Gói | Làm bằng vải chuyên dụng, kích cỡ 40x40 cm | 5 cái/gói | |
| 82 | Ủng cao su | 8 | Đôi | Được làm bằng cao su, dùng để bảo hộ | Đôi | |
| 83 | Xy lanh hút mẫu 1ml | 10 | Hộp | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp, không chứa độc tố DEHP | 100 cái/hộp | |
| 84 | Bộ (áo + quần + mũ + bao giầy giấy) | 50 | Bộ | Chất liệu bằng giấy | Bộ | |
| 85 | Bộ trang phục chống dịch | 50 | Bộ | Sử dụng: Trong môi trường ngăn sự lây lan của dịch bệnh | Bộ | |
| 86 | Bông gòn (dạng cuộn) | 2 | Kg | Bông y tế thấm nước | Kg | |
| 87 | Chỉ khâu tử thi | 1 | Kg | Dạng cuộn sử dụng để khâu tử thi giải phẫu bệnh | Kg | |
| 88 | Đầu tip dài 1200 µl, có lọc, chia vạch, tiệt trùng | 130 | Hộp | Đầu côn làm bằng nhựa, có lọcThành đầu côn chống dính đảm bảo sự chính xác khi sử dụng | 96 chiếc/hộp | |
| 89 | Ga phủ bàn khám thương (2x2m) | 2 | Cái | Được làm bằng vải trắng | Cái | |
| 90 | Ga phủ bàn khám thương (2x3m) | 2 | Cái | Được làm bằng vải trắng | Cái | |
| 91 | Găng tay lao động cao su | 180 | Đôi | Được làm bằng cao su thiên nhiên | 1 đôi/túi | |
| 92 | Giấy in ảnh siêu âm | 1 | Cuộn | Dùng in ảnh cho máy siêu âm | Cuộn | |
| 93 | Giấy quỳ tím | 100 | Hộp | Dùng đo độ pH của dung dịch | 100 tờ/hộp | |
| 94 | Khẩu trang N95 | 50 | Cái | Tiêu Chuẩn: N95Ứng dụng: sử dụng trong môi trường y tế, tẩy rửa. | 1 cái/túi | |
| 95 | Kính chắn giọt | 20 | Cái | Được làm nhựa trong suốt chắn giọt bắn | Cái | |
| 96 | Kéo thẳng nhọn 16 cm | 5 | Cái | Chất liệu: thép không gỉ cùng công nghệ cao | Cái | |
| 97 | Lọ đựng mẫu 350 ml | 50 | Cái | Chất liệu: làm bằng nhựa, ~ 350 mlCó nắp đóng, mở, kín, khít khi sử dụng | Cái | |
| 98 | Micro pipet 100-1000 µl (Premium) | 1 | Cái | Micropipet có thể tích hút thay đổi từ 100-1000 uL | Cái | |
| 99 | Micro pipet 1-5 ml (Premium) | 1 | Cái | Micropipet có thể tích hút thay đổi từ 1-5 mL | Cái | |
| 100 | Ống nhựa li tâm 2 ml | 4 | Hộp | Ống ly tâm 2mlSử dụng cho máy ly tâm | 500 cái/hộp | |
| 101 | Bản mỏng tráng sẵn | 12 | Hộp | Sử dụng cho sắc ký bản mỏng | 25 cái/hộp | |
| 102 | Bẫy vạn năng lọc Helium | 3 | Hộp | Lọc ẩm khí Heli cho máy GC-MS | 1 cái/hộp | |
| 103 | Bẫy vạn năng lọc Nitrogen | 1 | Hộp | Lọc khí Nitơ cho máy GC-MS | 1 cái/hộp | |
| 104 | Bộ bẫy ẩm cho máy GC-FID | 1 | Bộ | Lọc ẩm khí chuyên dụng cho hệ thống máy GC | 4 cái/bộ | |
| 105 | Bơm tiêm mẫu sắc ký khí khối phổ | 20 | Cái | Bơm mẫu cho máy GC-MS | Cái | |
| 106 | Cột bảo vệ Gemini NX-C18 | 4 | Hộp | Chất liệu nhồi: NX-C18Dùng để bảo vệ cột sắc ký | 10 cái/hộp | |
| 107 | Cột chiết cation mạnh, 200mg, 3ml | 1 | Hộp | Chuyên dụng để chiết pha rắnThể tích ống 3 mlChất chiết: 200 mg | 50 cái/hộp | |
| 108 | Cột chiết pha rắn Bond Elut-NH2, 200mg 3ml | 3 | Hộp | Dung tích: 200 mg /3mL | 50 cái/hộp | |
| 109 | Cột chiết pha rắn C18, 500mg, 4 ml | 3 | Hộp | Dung tích: 500 mg /4mL | 50 cái/hộp | |
| 110 | Cột chiết pha rắn SI | 3 | Hộp | Silica tinh khiết caoDung tích: 500 mg/ 3 ml | 50 cái/hộp | |
| 111 | Cột Deion máy sinh khí hydro | 2 | Bộ | Cột chuyên dụng cho máy sinh khí H2 | Bộ | |
| 112 | Cột phân tích Gemini NX-C18 | 1 | Hộp | Cột sắc ký chuyện dụngKích thước: 7,5m x 0,32mm x 2,0um | 1 cái/hộp | |
| 113 | Cột phân tích mao quản cho GC-MS pha tĩnh (5% phenyl)-methylpolysiloxane | 6 | Hộp | Kích thước: Đường kính 0,25 mmChiều dài: 30 mĐộ dày film: 0,25µmGiới hạn nhiệt độ: -60 - 325/350 °C | 1 cái/hộp | |
| 114 | Cột phân tích HP Blood Alcohol | 2 | Hộp | Chuyên dụng cho phân tích nồng độ cồn trong máuKhoảng nhiệt độ hoạt động từ -60 đến 290oC | 1 cái/hộp | |
| 115 | Cột sắc ký mao quản cho GC-MS pha tĩnh trơ | 1 | Hộp | Chuyên dụng cho phân tích mức độ axit và axitĐặc biệt được kiểm tra tính trơ cho các hợp chất hoạt tính bao gồm các hợp chất có tính axit và các hợp chất cơ bản. | 1 cái/hộp | |
| 116 | Cột tách lọc Certify | 25 | Hộp | Cột tách lọc Certify | 50 cái/hộp | |
| 117 | Cột tách lọc Certify II | 1 | Hộp | Chuyên để lọc các dạng: huyết thanh, huyết tươngTốt cho phân tích lượng vếtDung tích: 5ml | 50 cái/hộp | |
| 118 | Dầu máy bơm chân không | 2 | Chai | Sử dụng cho bơm chân không của máy sắc ký GC-MS | 1 lít/chai | |
| 119 | Đèn cho đầu dò DAD máy HPLC | 1 | Hộp | Đèn chuyên dụng cho đầu dò DAD máy sắc ký lỏng | 1 cái/hộp | |
| 120 | Đệm lọc hút dung môi | 1 | Túi | Sử dụng cho máy sắc ký lỏng trong quá trình hút dung môi | 4 cái/túi | |
| 121 | Đệm Septa vial | 2 | Hộp | Dùng để đệm nắp vial | 100 cái/hộp | |
| 122 | Ferrule 0,5 mm | 2 | Hộp | Được làm từ vật liệu chứa 85% Vespel và 15% Graphite. Phù hợp cho cột có đường kính 0,32mm | 10 cái/hộp | |
| 123 | Filernent cho máy GC-MS | 10 | Hộp | Sợi đốt nhiệt độ cao sử dụng cho nguồn tạo Ion | 1 cái/hộp | |
| 124 | Lọ đáy nhọn nắp vặn | 2 | Hộp | Lọ chuyên dụng đáy nhọn sử dụng cho máy sắc ký | 100 cái/hộp | |
| 125 | Liner chia dòng | 10 | Hộp | Chất liệu bằng thạch anhLoại chia dòng dung tích 500ul | 1 cái/hộp | |
| 126 | Liner cho GC-MS (không chia dòng) | 5 | Cái | Chất liệu bằng thạch anhLoại không chia dòng dung tích 500ul | Cái | |
| 127 | Màng lọc pha động Regenerated Cellulose Filters (lọc nước và lọc dung môi) cỡ 0,45µm | 2 | Hộp | Sử dụng lọc pha động | 100 cái/hộp | |
| 128 | Nắp đậy lọ đựng mẫu đáy nhọn | 5 | Túi | Nắp bằng nhựa chuyên dụng cho lọ đựng mẫu đáy nhọn | 100 cái/túi | |
| 129 | Nắp vặn loại từ tính | 2 | Hộp | Nắp xoáy hở dùng có từ tính chuyên dụng cho bộ hóa hơi tự động | 100 cái/hộp | |
| 130 | Ống đệm thủy tinh 250ul inserts | 1 | Hộp | Sử dụng cho lọ 2mlDung tích 250 µl | 100 cái/hộp | |
| 131 | Ống nghiệm nắp xoáy 10ml | 50 | Cái | Ống nghiệm có thể tích 10 ml bằng thủy tinh có nắp xoáy | Cái | |
| 132 | PTFE Frit | 3 | Túi | Chất liệu: PTFE - sử dụng cho bơm máy sắc ký lỏng | 5 cái/ túi | |
| 133 | Vòng cách điện | 1 | Cái | Làm bằng cao su chuyên dụng cho máy sắc ký | Cái | |
| 134 | Cột chiết pha rắn Evidex 200mg, 3ml | 20 | Hộp | Dung tích: 200 mg /3ml | 50 cái/hộp | |
| 135 | Cột chiết pha rắn Oasis HLB | 1 | Hộp | Sử dụng chất nhồi HLB dùng cho việc chiết | 50 cái/hộp | |
| 136 | Cột Hypersil ODS (250mm x 4,6mm x 5µm) | 1 | Cái | Cột sắc ký chuyện dụngKích thước: 250mm x 4,6mm x 5µm | Cái | |
| 137 | Đầu lọc mẫu bằng teflon 15 mm, 0.22µm | 10 | Hộp | Chất liệu PTFE đường kính 15mmKích thước lỗ 0,22um | 100 cái/hộp | |
| 138 | Lọ Headspace 20 ml | 2 | Hộp | Lọ thủy tinh nắp vặnThể tích 20 mlChuyên dụng cho bộ hóa hơi của máy sắc ký, chịu được nhiệt độ cao. | 100 lọ/hộp | |
| 139 | Oring cho máy GC-MS (Non-stick liner O-ring) | 2 | Hộp | Chất liệu bằng cao su chuyên dụng chịu được dung môi | 10 cái/hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.205E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.496.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.488.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | Đại học chuyên ngành dược/hóa dược/sinh học/hóa học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi