Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440484 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 15:36:00 đến ngày 2021-07-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 322,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,838,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm ba mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezen | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | Tủ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Dây dẫn 3x16+1x10mm2 | 50 | m | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Hộp đựng bình cứu hỏa | 6 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bình bột chữa cháy | 12 | Bình | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bình khí chữa cháy khí CO2 | 12 | Bình | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | 6 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Đồng hồ đo áp lực | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Van ren | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Van xả khí | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Ống thép tráng kẽm (nối bằng măng xông) D100mm | 0,65 | 100m | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Ống thép tráng kẽm (nối bằng măng xông) D50mm | 0,25 | 100m | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Ống thép tráng kẽm (nối bằng măng xông) D≤25mm | 0,05 | 100m | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Tê thép | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Cút thép | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Mối nối mềm | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Van mặt bích | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Van khóa | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Van 1 chiều | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Rọ hút | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Bích thép (Đường kính 100mm) | 25 | Cặp bích | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Bích thép (Đường kính 50mm) | 2 | Cặp bích | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Cút tráng kẽm | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Côn thép tráng kẽm | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Trụ cứu hỏa | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Đào đường ống cấp nước cứu hỏa | 13 | 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,335 | 1m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Trụ tiếp nước 2 cửa | 1 | Trụ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Họng chữa cháy | 3 | Họng | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Đèn chiếu sáng sự cố | 1,2 | 5 đèn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | 1,2 | 5 đèn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm2 | 150 | m | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn | 150 | m | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Automat 1 pha ≤ 10A | 3 | cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Automat 1 pha ≤ 50A | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Vật tư phụ | 1 | lô | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Ổ cắm đơn | 6 | cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.84E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.6775E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
450.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải đề xuất phương án bảo hành và dịch vụ sau bán hàng (nêu rõ địa điểm bảo hành của đơn vị), tất cả các trang thiết bị đều được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, trong đó thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. - Chế độ bảo hành: Bảo hành chính hãng, thay thế linh kiện chính hãng tại nơi sử dụng (có bản cam kết kèm theo). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi