Gói thầu: Cung cấp dụng cụ thiết bị phục vụ kiểm tra bảo trì vận hành trạm bơm tăng áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210605769-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước sài Gòn TNHH MTV, Xí nghiệp cấp nước Cần Giờ
Tên gói thầu Cung cấp dụng cụ thiết bị phục vụ kiểm tra bảo trì vận hành trạm bơm tăng áp
Số hiệu KHLCNT 20181246815
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 31 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 15:32:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 135,676,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,356,766 VNĐ ((Một triệu ba trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm sáu mươi sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N với N=1; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu V=95.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó, X=NxV=1x95.000.000 VND = 95.000.000 VND. Hợp đồng tương tự được định nghĩa: là hợp đồng có hạng mục cung cấp dụng cụ thiết bị phục vụ kiểm tra bảo trì vận hành Trạm bơm tăng áp và giá trị hạng mục cung cấp dụng cụ thiết bị phục vụ kiểm tra bảo trì vận hành Trạm bơm tăng áp tối thiểu là V=95.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 95.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sữa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận thông báo sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ...

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy đo độ rung1Cáia.Phạm vi đo lường:-Gia tốc: 0.02 – 200 m/s2 RMS (hoặc dãy rộng hơn).-Vận tốc: 0.02 – 200 mm/s RMS (hoặc dãy rộng hơn).b.Dãi tần số :-Gia tốc: 3Hz – 10KHz (hoặc dãy rộng hơn).-Vận tốc: 10Hz – 1KHz (hoặc dãy rộng hơn).c.Đặc tính hiển thị:-Gia tốc: RMS, EQ Peak, Peak-Vận tốc: RMS, EQ Peak, Peakd.Màn hình:-Hiển thị: LCD với độ ngược sáng -Khả năng giữ số liệu (Data hold)-Hiển thị biểu đồ: 0-100%e.Bộ phận cảm biến đấu nối với màn hình qua dây cáp ≥ 0.5 mf.Các thành phần phụ kiện kèm theo phải đầy đủ như trong catalogue.g.Có chức năng xuất dữ liệu ra cho máy vi tính (PC) thông qua giao diện RS-232 (hoặc USB).
2Cáp kết nối USB hoặc RS 232C1CáiCáp kết nối USB hoặc RS 232C
3Con đội thủy lực3Cái-Tải trọng nâng lên đến: 10 tấn.-Nâng thấp nhất: ≤ 240 mm.-Hành trình: ≥ 150mm.-Nâng cao nhất: ≥ 470mm.
4Ampe Kìm3Cái-Đo dòng điện AC và DC lên đến 300A.-Độ chính xác: ±4% giá trị đọc (tại 200-300A).-Đường kính kìm ≥ Φ24mm
5Máy khoan3Cái-Sử dụng nguồn điện 220V, 01 pha, 50Hz.-Tốc độ không tải: 0-3250 vòng/phút (cho phép sai lệch ±10% tốc độ).-Trọng lượng: ≤ 2,1 kg.-Khả năng của đầu cặp, tối đa/tối thiểu: 1,5 – 13mm.-Tỷ lệ va đập tốc độ không tải: ≥ 26270 bpm.-Phạm vi khoan: Đường kính trên betong: 16mm. (cho phép sai lệch ±20%)Đường kính trên gỗ: 25mm (cho phép sai lệch ±5mm)Đường kính trên thép: 12mm (cho phép sai lệch ±20%)
6Ống điếu chữ T hoặc tuýp chữ T cỡ số 83CáiChiều dài tuýp L (mm): 250 ≤ L ≤ 300 Chiều dài tay vặn l (mm): 200 ≤ l ≤ 250; vật liệu: thép hợp kim Chrome Vanadium hoặc tương đương; Công dụng: Dùng để siết, mở các loại bu lông và đai ốc đầu lục giác, vặn bằng tay.
7Ống điếu chữ T hoặc tuýp chữ T cỡ số 103CáiChiều dài tuýp L (mm): 250 ≤ L ≤ 300 Chiều dài tay vặn l (mm): 200 ≤ l ≤ 250; vật liệu: thép hợp kim Chrome Vanadium hoặc tương đương; Công dụng: Dùng để siết, mở các loại bu lông và đai ốc đầu lục giác, vặn bằng tay.
8Ống điếu chữ T hoặc tuýp chữ T cỡ số 123CáiChiều dài tuýp L (mm): 250 ≤ L ≤ 300 Chiều dài tay vặn l (mm): 200 ≤ l ≤ 250; vật liệu: thép hợp kim Chrome Vanadium hoặc tương đương; Công dụng: Dùng để siết, mở các loại bu lông và đai ốc đầu lục giác, vặn bằng tay.
9Ống điếu chữ T hoặc tuýp chữ T cỡ số 133CáiChiều dài tuýp L (mm): 250 ≤ L ≤ 300 Chiều dài tay vặn l (mm): 200 ≤ l ≤ 250; vật liệu: thép hợp kim Chrome Vanadium hoặc tương đương; Công dụng: Dùng để siết, mở các loại bu lông và đai ốc đầu lục giác, vặn bằng tay.
10Ống điếu chữ T hoặc tuýp chữ T cỡ số 143CáiChiều dài tuýp L (mm): 250 ≤ L ≤ 310 Chiều dài tay vặn l (mm): 200 ≤ l ≤ 300; vật liệu: thép hợp kim Chrome Vanadium hoặc tương đương; Công dụng: Dùng để siết, mở các loại bu lông và đai ốc đầu lục giác, vặn bằng tay.
11Ống điếu chữ T hoặc tuýp chữ T cỡ số 173CáiChiều dài tuýp L (mm): 250 ≤ L ≤ 310 Chiều dài tay vặn l (mm): 200 ≤ l ≤ 300; vật liệu: thép hợp kim Chrome Vanadium hoặc tương đương; Công dụng: Dùng để siết, mở các loại bu lông và đai ốc đầu lục giác, vặn bằng tay.
12Ống điếu chữ T hoặc tuýp chữ T cỡ số 193CáiChiều dài tuýp L (mm): 250 ≤ L ≤ 310 Chiều dài tay vặn l (mm): 200 ≤ l ≤ 300; vật liệu: thép hợp kim Chrome Vanadium hoặc tương đương; Công dụng: Dùng để siết, mở các loại bu lông và đai ốc đầu lục giác, vặn bằng tay
13Ống điếu chữ T hoặc tuýp chữ T cỡ số 213CáiChiều dài tuýp L (mm): 250 ≤ L ≤ 310 Chiều dài tay vặn l (mm): 200 ≤ l ≤ 300; vật liệu: thép hợp kim Chrome Vanadium hoặc tương đương; Công dụng: Dùng để siết, mở các loại bu lông và đai ốc đầu lục giác, vặn bằng tay
14Kìm cắt3CáiKìm cắt
15kìm cắt đa năng3CáiKìm cắt đa năng
16Kìm mỏ nhọn3CáiKìm mỏ nhọn
17Kìm mỏ nhọn cong3CáiKìm mỏ nhọn cong
18Kìm tuốt dây điện3CáiKìm tuốt dây điện
19Kìm bấm cos3CáiKìm bấm cos
20Máy đo độ sơn phủ1Cái-Đầu đo: từ tính (kiểu thẳng, dây kéo dài, có thể tháo rời, cáp nối ≥ 0.5 m) -Dải đo: 0 - 1500 µm (0 - 60 mils) hoặc dãy rộng hơn.-Cấp chính xác: (1 µm + 1%) 0 - 50 µm, (2 µm + 1%) > 50 µm -Màn hình hiển thị Mono-Bộ nhớ 250 giá trị (dữ liệu có thể xem lại hoặc tải xuống máy tính)-Chế độ đo nhanh : FAST
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N với N=1; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu V=95.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó, X=NxV=1x95.000.000 VND = 95.000.000 VND. Hợp đồng tương tự được định nghĩa: là hợp đồng có hạng mục cung cấp dụng cụ thiết bị phục vụ kiểm tra bảo trì vận hành Trạm bơm tăng áp và giá trị hạng mục cung cấp dụng cụ thiết bị phục vụ kiểm tra bảo trì vận hành Trạm bơm tăng áp tối thiểu là V=95.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 95.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sữa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận thông báo sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ...

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->