Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp quần áo điều dưỡng chăm sóc, nhân viên đội vận chuyển, áo vest bác sỹ nữ và quần áo y tế phục vụ chuyên môn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cung cấp quần áo điều dưỡng chăm sóc, nhân viên đội vận chuyển, áo vest bác sỹ nữ và quần áo y tế phục vụ chuyên môn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538668 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 16:13:00 đến ngày 2021-07-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,840,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo nhân viên (mùa đông), Đội vận chuyển, vải kaki co dãn | 40 | bộ | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu | |
| 2 | Quần áo nhân viên (mùa hè), Đội vận chuyển, vải kaki co dãn | 40 | bộ | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu | |
| 3 | Quần áo nhân viên (mùa đông), Đội vận hành, vải kaki co dãn | 40 | bộ | Chương V, E-HSMT | Hàng Mẫu | |
| 4 | Quần áo nhân viên (mùa hè), Đội vận hành, vải kaki co dãn | 40 | bộ | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu | |
| 5 | Quần áo hộ lý dinh dưỡng, vải kaki co dãn | 140 | bộ | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu | |
| 6 | Quần áo nuôi quân vải kaki co dãn | 300 | bộ | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu | |
| 7 | Quần áp nhân viên vải kaki co dãn cộc tay | 150 | bộ | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu | |
| 8 | Quần áo nhân viên kaki co dãn dài tay | 150 | bộ | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu | |
| 9 | Áo Vest Bác sỹ nữ, bải Bluc trắng | 700 | cái | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu + Kết quả kiểm nghiệm vải | |
| 10 | Áo người nhà bệnh nhân vải Sáp xanh | 500 | cái | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu | |
| 11 | Quần thủng vải thô kẻ xanh | 500 | cái | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu | |
| 12 | Quần thủng ngoại cỡ vải thô kẻ xanh | 100 | cái | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu | |
| 13 | Áo người nhà bệnh nhân vải sáp xanh ngọc PTTYC | 100 | cái | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu | |
| 14 | Áo người nhà bệnh nhân vải sáp màu hồng PTTYC | 100 | cái | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu | |
| 15 | Quần áo Bác sỹ học viên Nam ngắn tay, vải Oxford trắng | 200 | bộ | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu + Kết quả kiểm nghiệm vải | |
| 16 | Quần áo Bác sỹ học viên Nam dài tay, vải Oxford trắng | 200 | bộ | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu + Kết quả kiểm nghiệm vải | |
| 17 | Quần áo Bác sỹ học viên Nữ ngắn tay, vải Oxford trắng | 150 | bộ | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu + Kết quả kiểm nghiệm vải | |
| 18 | Quần áo Bác sỹ học viên Nữ dài tay, vải Oxford trắng | 150 | bộ | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu + Kết quả kiểm nghiệm vải | |
| 19 | Váy Điều dưỡng nữ, học viên dài tay, vải Oxford trắng | 200 | cái | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu + Kết quả kiểm nghiệm vải | |
| 20 | Váy Điều dưỡng nữ, học viên ngắn tay, vải Oxford trắng | 200 | cái | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu + Kết quả kiểm nghiệm vải | |
| 21 | Quần áo Điều dưỡng học viên Nam dài tay, Vải Oxford trắng | 150 | bộ | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu + Kết quả kiểm nghiệm vải | |
| 22 | Quần áo Điều dưỡng học viên Nam ngắn tay, Vải Oxford trắng | 150 | bộ | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu + Kết quả kiểm nghiệm vải | |
| 23 | Quần áo mi vải kaki co dãn | 600 | bộ | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu + Kết quả kiểm nghiệm vải | |
| 24 | Quần kaki điều dưỡng Nữ | 200 | bộ | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu | |
| 25 | Quần đùi | 200 | bộ | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu | |
| 26 | Váy+áo Sản Tự nguyện vải gấm hồng | 200 | bộ | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu + Kết quả kiểm nghiệm vải | |
| 27 | Áo khách + chuyên gia vải Oxford trắng | 150 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Quần áo bệnh nhân ngoại cỡ Tự nguyện dài tay, vải gấm xanh | 100 | bộ | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu + Kết quả kiểm nghiệm vải | |
| 29 | Quần áo bệnh nhân ngoại cỡ Tự nguyện cộc tay, vải gấm xanh | 100 | bộ | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu + Kết quả kiểm nghiệm vải | |
| 30 | Quần áo bệnh nhân nặng, vải thô xanh | 100 | bộ | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu | |
| 31 | Túi đựng đồ bẩn vải kaki tím than, nút thắt dây dù (KT: 1,05mx0,37m) | 700 | cái | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu | |
| 32 | Áo phông chất liệu Lacoste màu xanh ngọc | 400 | cái | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu + Kết quả kiểm nghiệm vải | |
| 33 | Dây buộc bệnh nhân (Dây dài 120cm; tấm đáp 2 lớp vải kaki đen KT 30cmx7,5cm, vải thô trắng) | 1.000 | cái | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu | |
| 34 | Bọc catheter tĩnh mạch dưới đòn (vải kaki màu xanh, KT 30cmx22cm; đột 5 cúc bấm đồng) | 800 | cái | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu + Kết quả kiểm nghiệm vải | |
| 35 | Săng lỗ vải kaki xanh lá (KT: 1,0cm x 1,0cm) | 1.000 | cái | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu + Kết quả kiểm nghiệm vải | |
| 36 | Váy + Áo sản phụ vải thô kẻ hồng, In logo viện bên ngực phải và dòng chữ “KHOA PHỤ SẢN” | 100 | bộ | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu | |
| 37 | Quần + Áo sản phụ vải thô kẻ hồng, In logo viện bên ngực phải và dòng chữ “KHOA PHỤ SẢN” | 100 | bộ | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu | |
| 38 | Tạp dề bếp vải kaki xanh, In logo + tên nhân viên (KT: 76cm x 57cm, có túi giữa) | 210 | cái | Chương V, E-HSMT | Hàng mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.68E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (là hợp đồng cung cấp trang phục, quần áo cho điều dưỡng, bác sĩ và nhân viên y tế) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (hợp đồng ký từ 01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu:
số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,39 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 10,17 tỷ VNĐ
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:
- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và;
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng;
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.
Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.170.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp điện thoại cho bên mời thầu để hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng. Thực hiện bảo hành, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 05 ngày kể từ ngày bên mời thầu có yêu cầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi