Gói thầu: Mua sắm hệ thống âm thanh tại phòng họp số 01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống âm thanh tại phòng họp số 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607586 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Ngân hàng Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 16:12:00 đến ngày 2021-07-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,105,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.658E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là N= 03 hợp đồng trong đó:mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.174 triệu đồng (NxV= 6.522 triệu đồng) hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.174 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.522 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.522.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có trụ sở hoặc đại lý hoặc đại diện tại Thành phố Hà Nội, để đáp ứng cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì thiết bị.- Thời gian bảo hành: Toàn bộ thiết bị thuộc hệ thống được bảo hành 12 tháng tại nơi sử dụng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa tài sản vào sử dụng.- Cơ chế bảo hành, bảo trì: + Cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt xử lý sự cố trong vòng 02 giờ tại nơi sử dụng sau khi nhận được thông báo của bên sử dụng (bằng văn bản hoặc điện thoại); lập biên bản xác nhận sự cố. + Cam kết khắc phục sự cố không quá 10 ngày kể từ khi lập biên bản xác nhận sự cố. Thời gian khắc phục sự cố không nghiêm trọng: Trong ngày tại nơi sử dụng.+ Cam kết trong quá trình bảo hành thiết bị nhà thầu phải cung cấp thiết bị thay thế tương tự như hàng hóa chào thầu nhằm duy trì hoạt động của hệ thống, để chủ đầu tư sử dụng.+ Cam kết cung cấp thiết bị, phụ kiện thay thế khi bảo hành đúng chủng loại và thông số kỹ thuật, chính hãng.+ Cam kết cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm sau khi tài sản hết thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/điện tử viễn thông/công nghệ thông tin/ tự động hóa.- Các chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo còn hiệu lực:+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;+ Chứng chỉ huấn luyện PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật: ≥ 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện/điện tử viễn thông/công nghệ thông tin/tự động hóa.- Các chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo còn hiệu lực:+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;+ Chứng chỉ huấn luyện PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm và cấp nguồn hệ thống | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ cấp nguồn mở rộng cho hệ thống | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Hộp đại biểu có dây multimedia, màn hình chạm 7" | 35 | Chiếc | Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Micro định hướng cao | 35 | Chiếc | Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Phần mềm máy chủ hệ thống | 1 | Bản quyền | Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Phần mềm quản lý hệ thống hội thảo | 1 | Bản quyền | Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Phần mềm chia sẻ dữ liệu | 1 | Bản quyền | Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cáp nối dài chuyên dụng 2m cho hệ hội thảo | 31 | Sợi | Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cáp nối dài chuyên dụng 5m cho hệ hội thảo | 5 | Sợi | Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m cho hệ hội thảo | 5 | Sợi | Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Cáp nối dài chuyên dụng 25m cho hệ hội thảo | 6 | Sợi | Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Máy chủ hệ thống | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Màn hình hiển thị cho máy chủ hệ thống | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Mixer kỹ thuật số loại gắn tủ rack | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ chống phản hồi âm | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ amply khuếch đại công suất 4x125W/ 100V | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Loa toàn dải 2 đường treo trần | 4 | Cặp | Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ micro không dây, bao gồm 1 bộ thu kép và 02 bộ phát cầm tay | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Vật tư phụ kiện đồng bộ khác | 1 | Gói | Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.658E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là N= 03 hợp đồng trong đó:mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.174 triệu đồng (NxV= 6.522 triệu đồng) hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.174 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.522 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.522.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có trụ sở hoặc đại lý hoặc đại diện tại Thành phố Hà Nội, để đáp ứng cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì thiết bị.- Thời gian bảo hành: Toàn bộ thiết bị thuộc hệ thống được bảo hành 12 tháng tại nơi sử dụng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa tài sản vào sử dụng.- Cơ chế bảo hành, bảo trì: + Cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt xử lý sự cố trong vòng 02 giờ tại nơi sử dụng sau khi nhận được thông báo của bên sử dụng (bằng văn bản hoặc điện thoại); lập biên bản xác nhận sự cố. + Cam kết khắc phục sự cố không quá 10 ngày kể từ khi lập biên bản xác nhận sự cố. Thời gian khắc phục sự cố không nghiêm trọng: Trong ngày tại nơi sử dụng.+ Cam kết trong quá trình bảo hành thiết bị nhà thầu phải cung cấp thiết bị thay thế tương tự như hàng hóa chào thầu nhằm duy trì hoạt động của hệ thống, để chủ đầu tư sử dụng.+ Cam kết cung cấp thiết bị, phụ kiện thay thế khi bảo hành đúng chủng loại và thông số kỹ thuật, chính hãng.+ Cam kết cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm sau khi tài sản hết thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật: ≥ 01 người | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/điện tử viễn thông/công nghệ thông tin/ tự động hóa.- Các chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo còn hiệu lực:+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;+ Chứng chỉ huấn luyện PCCC. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật: ≥ 03 người | 3 | - Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện/điện tử viễn thông/công nghệ thông tin/tự động hóa.- Các chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo còn hiệu lực:+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;+ Chứng chỉ huấn luyện PCCC. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi