Gói thầu: Sửa chữa máy phát điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559584 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 16:04:00 đến ngày 2021-07-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 282,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọc nhiên liệu tinh | 1 | Cái | Lọc toàn phần dầu nhiên liệu diesel dạng tinh | Tổ máy phát điện 300KVA | |
| 2 | Lọc nhiên liệu thô | 1 | Cái | Lọc toàn phần dầu nhiên liệu diesel dạng thô | Tổ máy phát điện 300KVA | |
| 3 | Lọc dầu nhớt | 1 | Cái | Lọc toàn phần dầu nhớt bôi trơn | Tổ máy phát điện 300KVA | |
| 4 | Lọc gió | 1 | Cái | Lọc toàn phần khí tươi vào | Tổ máy phát điện 300KVA | |
| 5 | Dung dịch nước làm mát | 4 | lít | Chống đóng cặn két nước | Tổ máy phát điện 300KVA | |
| 6 | Dầu nhớt 15w40 | 41 | lít | Bôi trơn các chi tiết động cơ | Tổ máy phát điện 300KVA | |
| 7 | Hàn và sửa chữa két nước | 1 | Cái | Sử lý chống dò rỉ nước làm mát | Tổ máy phát điện 300KVA | |
| 8 | Mô tơ đề 5367755 | 1 | Cái | Khởi động cho động cơ | Tổ máy phát điện 300KVA | |
| 9 | Bộ điều khiển điện tử | 1 | Bộ | Điều khiển mọi hoạt động của máy phát | Tổ máy phát điện 300KVA | |
| 10 | Phớt đuôi trục cơ 3937111 | 1 | Cái | Ngăn chảy dầu bôi trơn ở phần đuôi trực cơ ra ngoài | Tổ máy phát điện 300KVA | |
| 11 | Phớt đầu trục cơ C6140211341 | 1 | Cái | Ngăn chảy dầu bôi trơn ở phần đầu trực cơ ra ngoài | Tổ máy phát điện 300KVA | |
| 12 | Bộ điều tốc | 1 | Bộ | Điều khiển tốc độ động cơ | Tổ máy phát điện 300KVA | |
| 13 | Bộ chuyển nguồn ATS | 1 | Bộ | Đóng ngắt mạch điện | Tổ máy phát điện 300KVA | |
| 14 | Bo ATS contronler | 1 | Bo | Điều khiển tử chuyển nguồn | Tổ máy phát điện 300KVA | |
| 15 | Bình ắc qui Gs 12v-200Ah | 2 | Cái | Nguồn điện 1 chiều | Tổ máy phát điện 300KVA | |
| 16 | Công kiểm tra, sửa chữa | 1 | Máy | Thi công đúng kỹ thuật | Tổ máy phát điện 300KVA | |
| 17 | Lọc nhiên liệu | 2 | Cái | Lọc toàn phần dầu nhiên liệu diesel | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 18 | Lọc dầu nhớt | 1 | Cái | Lọc toàn phần dầu nhớt bôi trơn | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 19 | Lọc gió | 1 | Cái | Lọc toàn phần khí tươi vào | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 20 | Dung dịch nước làm mát | 1 | lít | Chống đóng cặn két nước | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 21 | Dầu nhớt máy | 18 | lít | Bôi trơn các chi tiết động cơ | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 22 | Bảo dưỡng bộ đề, bộ phát sạc | 2 | Bộ | Thay chổi than, làm sạch cổ góp, bơm mỡ | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 23 | Thông xúc két nước bằng dung dịch | 1 | Cái | Làm sạch két nước | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 24 | Bình ắc qui Gs 12v-100Ah | 2 | Cái | Nguồn điện 1 chiều | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 25 | Sơn lại phần đế máy và chân két nước | 1 | Gói | Sử lý chống rỉ sét đế máy | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 26 | Công kiểm tra, sửa chữa | 1 | Máy | Thi công đúng kỹ thuật | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 27 | Lọc nhiên liệu | 1 | Cái | Lọc toàn phần dầu nhiên liệu diesel | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 28 | Lọc dầu nhớt | 1 | Cái | Lọc toàn phần dầu nhớt bôi trơn | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 29 | Lọc gió | 1 | Cái | Lọc toàn phần khí tươi vào | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 30 | Dung dịch nước làm mát | 2 | lít | Chống đóng cặn két nước | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 31 | Dầu nhớt máy | 10 | lít | Bôi trơn các chi tiết động cơ | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 32 | Thông xúc két nước bằng dung dịch | 1 | Cái | Làm sạch két nước | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 33 | Bảo dưỡng bộ đề, bộ phát sạc | 2 | Bộ | Thay chổi than, làm sạch cổ góp, bơm mỡ | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 34 | Dây curoa máy | 1 | Cái | Dây lai tải máy | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 35 | Bình ắc qui Gs 12v-100Ah | 1 | Cái | Nguồn điện 1 chiều | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 36 | Công kiểm tra, sửa chữa | 1 | Máy | Thi công đúng kỹ thuật | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 37 | Lọc nhiên liệu | 1 | Cái | Lọc toàn phần dầu nhiên liệu diesel | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 38 | Lọc dầu nhớt | 1 | Cái | Lọc toàn phần dầu nhớt bôi trơn | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 39 | Lọc gió | 1 | Cái | Lọc toàn phần khí tươi vào | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 40 | Dung dịch nước làm mát | 2 | lít | Chống đóng cặn két nước | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 41 | Dầu nhớt máy | 10 | lít | Bôi trơn các chi tiết động cơ | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 42 | Thông xúc két nước bằng dung dịch | 1 | Cái | Làm sạch két nước | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 43 | Rơ le đề 12v-100a | 1 | Cái | Mạch đóng ngắt lệnh đề | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 44 | Sửa chữa củ đề khởi động | 1 | Cái | Thay chổi than, thay rotor, làm sạch cổ góp, bơm mỡ | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 45 | Bình ắc qui Gs 12v-150Ah | 1 | Cái | Nguồn điện 1 chiều | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 46 | Công kiểm tra, sửa chữa | 1 | Máy | Thi công đúng kỹ thuật | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 47 | Lọc nhiên liệu | 1 | Cái | Lọc toàn phần dầu nhiên liệu diesel | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 48 | Lọc dầu nhớt | 1 | Cái | Lọc toàn phần dầu nhớt bôi trơn | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 49 | Lọc gió | 1 | Cái | Lọc toàn phần khí tươi vào | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 50 | Dung dịch nước làm mát | 2 | lít | Chống đóng cặn két nước | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 51 | Dầu nhớt máy | 10 | lít | Bôi trơn các chi tiết động cơ | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 52 | Dây coroa máy | 1 | Cái | Dây lai tải máy | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 53 | Thông xúc két nước bằng dung dịch | 1 | Cái | Làm sạch két nước | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 54 | Bảo dưỡng bộ đề, bộ phát sạc | 2 | Bộ | Thay chổi than, làm sạch cổ góp, bơm mỡ | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 55 | Công kiểm tra, sửa chữa | 1 | Máy | Thi công đúng kỹ thuật | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 56 | Lọc nhiên liệu | 2 | Cái | Lọc toàn phần dầu nhiên liệu diesel | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 57 | Lọc dầu nhớt | 1 | Cái | Lọc toàn phần dầu nhớt bôi trơn | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 58 | Lọc gió | 1 | Cái | Lọc toàn phần khí tươi vào | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 59 | Dung dịch nước làm mát | 1 | Lít | Chống đóng cặn két nước | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 60 | Dầu nhớt máy | 15 | lít | Bôi trơn các chi tiết động cơ | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 61 | Thông xúc két nước bằng dung dịch | 1 | Cái | Làm sạch két nước | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 62 | Bình ắc qui Gs 12v-100Ah | 2 | Cái | Nguồn điện 1 chiều | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 63 | Bộ điều khiển điện tử | 1 | Bộ | Điều khiển mọi hoạt động của máy phát | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 64 | Bảo dưỡng bộ đề, bộ phát sạc | 2 | Bộ | Thay chổi than, làm sạch cổ góp, bơm mỡ | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 65 | Dây tuy ô nhiên liệu Ф10 | 4 | m | Đường dẫn nhiên liệu | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 66 | Cân sửa bơm cao áp | 1 | Cái | Sử lý bơm nhiên liệu không đều | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 67 | Đi lại hệ thống điện máy | 1 | Gói | Đấu nối lại | Tổ máy phát điện 100KVA | |
| 68 | Công kiểm tra, sửa chữa | 1 | Máy | Thi công đúng kỹ thuật | Tổ máy phát điện 100KVA |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng lắp đặt, thay thế, sửa chữa máy phát điện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi