Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế tiêu hao năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688078 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 16:01:00 đến ngày 2021-07-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,127,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo chỉ thị nhiệt | 2 | Cuộn | Thành phần: Cellulose 30 - 40%; Acrylate Copolymer 20 - 30%; Polyisoprene 18 - 28%. Kích thước: 24 mm x 55 m. Yêu cầu: Sản phẩm không làm từ mũ cao su/ không chứa chì. Băng keo giấy dạng cuộn, mặt dưới có lớp keo dán, mặt giấy bên trên có mực in sẽ chuyển màu từ trắng qua đen sau khi qua quá trình xử lý tiệt trùng hơi nước. Sử dụng với nhiệt độ hấp 121oC hoặc 134oC. Tiêu chuẩn: Tuân thủ ISO 11140 | ||
| 2 | Bao cao su | 40.000 | Cái | Kích thước: Chiều dài: Không nhỏ hơn 170mm Chiều rộng: 49mm + 2mm hoặc 52 mm + 2mm Độ dày: 0.065mm + 0.015mm Yêu cầu: Màu sắc và độ trong: trong mờ và không màu Được bôi trơn với dung dịch silicone có độ nhớt 200CS - 350 CS Tổng trọng lượng bôi trơn và bột hương liệu là 550mg + 150mg Mỗi bao cao su được bao gói trong một bao riêng lẻ bằng foil nhôm, được in dòng chữ: “Hàng cấp miễn phí, không được bán" Bao cao su có hạn sử dụng 05 năm kể từ ngày sản xuất và ngày sản xuất của bao cao su không được quá 02 năm so với thời điểm giao hàng. Tiêu chuẩn: 4074:2002 và WHO 2003 hoặc tiêu chuẩn tương đương | ||
| 3 | Bộ trang phục chống dịch 7 khoản: quần áo, mũ, khẩu trang, kính, găng tay, bao giày | 200 | Bộ | Thành phần: Bộ quần áo liền quần, che đầu: Chất liệu vải không dệt cao cấp, bảo vệ bề mặt cơ thể trước nguy cơ lây nhiễm. Kính: Bảo vệ chống văng bắn, trầy xước, tia UV. Khẩu trang y tế: theo tiêu chuẩn TCVN 8339-1:2010. Găng tay y tế: theo tiêu chuẩn TCVN 6343-2:2007. Bao giày. Yêu cầu: Đáp ứng quy định về mức giới hạn hàm lượng Formaldehyde và các amin thơm trong sản phẩm dệt may được giám định bởi các cơ quan chức năng. Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, ISO 13485: 2016, EN 14126:2019 và đạt tiêu chí kỹ thuật cấp độ 2 theo quyết định 1616 của Bộ Y tế. | ||
| 4 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 14.000 | Cái | Chất liệu: Bằng nhựa liền kim Kích cỡ: 5ml, cỡ kim 23G; 25G Yêu cầu: Vô trùng, sử dụng 1 lần Tiêu chuẩn: GMP-FDA, ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 5 | Bông không thấm nước | 3 | Kg | Chất liệu: 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất. Yêu cầu: Kết cấu mịn màng và mềm mại. Không thấm nước. Tiêu chuẩn: Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam. | ||
| 6 | Bông thấm nước | 107 | Kg | Chất liệu: 100% sợi cotton tự nhiên Yêu cầu: Thấm hút nước nhanh, dùng được trong y tế | ||
| 7 | Chất bôi trơn | 5.000 | Gói | Chất liệu: Gel gốc nước Dung tích: 1 gói chứa 5g hoặc 5ml chất bôi trơn Yêu cầu: Không dính, không độc hại, không gây dị ứng. Tan trong nước và có thể rửa sạch bằng nước. Không mầu, không mùi, sử dụng được với bao cao su. Dùng được cho nam giới. Dầu bôi trơn có hạn dùng 36 tháng và hạn dùng còn lại tối thiểu >24 tháng tại thời điểm giao hàng. Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 8 | Cồn 70 độ | 7 | Chai | Thành phần: Dung dịch Ethanol 70% Dung tích: Đóng theo chai 500ml Yêu cầu: Có nguồn gốc xuất xứ. Tiêu chuẩn: Theo Tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam | ||
| 9 | Cồn 70 độ | 60 | Lít | Thành phần: Dung dịch Ethanol 70% Dung tích: Đóng can 10, 20, 30 lít Yêu cầu: Có nguồn gốc xuất xứ. Tiêu chuẩn: Theo Tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam | ||
| 10 | Cồn 90 độ | 34 | Chai | Thành phần: Dung dịch Ethanol 90% Dung tích: Đóng theo chai 500ml Yêu cầu: Có nguồn gốc xuất xứ. Tiêu chuẩn: Theo Tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam | ||
| 11 | Đầu col vàng | 14.000 | Cái | Chất liệu: nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại, màu vàng. Thể tích: 0-200 µl Yêu cầu: Đầu col được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Phù hợp với các cây pipet trên thị trường. Không DNAse và không RNAse. Sử dụng trong các phòng lab của bệnh viện, phòng khám đa khoa. | ||
| 12 | Đầu col xanh | 1.000 | Cái | Chất liệu: nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại, màu xanh. Yêu cầu: Đầu col được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Phù hợp với các cây pipet trên thị trường. Không DNAse và không RNAse. Sử dụng trong các phòng lab của bệnh viện, phòng khám đa khoa. | ||
| 13 | DD rửa tay khô sát khuẩn nhanh | 30 | Chai 500ml | Thành phần: Chlorhexidine Gluconate 0,5% + Ethanol 70% + Emollient & Moisture (Chất làm mềm và ẩm da) Công dụng: Để sát khuẩn tay nhanh không cần rửa lại bằng nước, không cần lau khô. | ||
| 14 | DD rửa tay sát khuẩn | 30 | Chai 500ml | Thành phần: Chlohexidine Gluconate 2% + Emollient & Moisture (Chất làm mềm và ẩm da). Công dụng: Sử dụng để sát khuẩn tay có rửa lại bằng nước. | ||
| 15 | Đường glucose monohydrat | 80 | Bì 500g | Thành phần: Glucose monohydrate 500g Công thức hóa học: C6H12O6.H2O. Tên gọi khác: D-glucose, monohydrate; dextrosol; dextrose powder. Mô tả: Dạng bột màu trắng, tạo ngọt. Công dụng: Dùng để làm nghiệm pháp đường huyết. Tiêu chuẩn: TCCS | ||
| 16 | Găng hộ lý | 135 | Đôi | Chất liệu: Cao su không quá mỏng, quá dày. Kích thước: Dài gần đến khuỷu tay, phù hợp với hình dáng bàn tay người sử dụng. Yêu cầu: Độ căng giãn, đàn hồi tốt. Bề mặt trơn nhẵn. Công dụng: Dùng để rửa dụng cụ Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 17 | Găng không vô trùng các cỡ | 15.250 | Đôi | Chất liệu: Cao su tự nhiên hoặc tổng hợp. Yêu cầu: Màu trắng. Có bột, hàm lượng bột theo chuẩn của tổ chức FDA và UPS. Cổ tay se viền. Thiết kế dùng được cả hai tay. Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 18 | Găng vô trùng các cỡ | 4.650 | Đôi | Chất liệu: Latex - cao su thiên nhiên Yêu cầu: Màu trắng. Đã được tiệt trùng, đóng gói riêng từng đôi. Tiêu chuẩn: TCVN 6344 (ISO 10282:2014); ISO 13485:2017/ ISO 13485;2016 | ||
| 19 | Giấy cân hóa chất | 1 | Hộp 500 tờ | Chất liệu: Bột bông, bột gỗ và sợi tự nhiên khác. Kích thước: 10×10 cm Yêu cầu: Không chứa nitơ, không cần bất kỳ chất keo hay phụ gia nào. Bề mặt bóng không ảnh hưởng tới mẫu cần cân. Công dụng: Chuyên dùng để cân mẫu trong phòng thí nghiệm | ||
| 20 | Giấy in máy sinh hóa | 20 | Cuộn | Kích thước: Ngang giấy 55 mm, đường kính cuộn 45mm Công dụng: Dùng cho xét nghiệm sinh hóa của máy HumanLyzer Primus | ||
| 21 | Khẩu trang y tế | 3.900 | Cái | Chất liệu: Vải không dệt, dây thun đeo tai mềm mại không đau tai, không dãn. Kích thước: Khoảng 175 x 95mm Yêu cầu: Khẩu trang kháng khuẩn, 3 lớp, màu xanh dương, có kẹp mũi. | ||
| 22 | Kim lấy máu dùng cho bút lấy máu | 76 | Hộp 25 cái | Yêu cầu: Đầu kim nhỏ, vô trùng, có nắp tròn. Sử dụng được cho bút Onetouch Ultra. Công dụng: Dùng để lấy máu mao mạch thử đường huyết. Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001, CE. | ||
| 23 | Kim lấy máu | 10.000 | Cái | Yêu cầu: Đầu kim nhỏ, vô trùng, có nắp tròn. Công dụng: Dùng để lấy máu mao mạch. Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001. | ||
| 24 | Lam kính nhám | 21 | Hộp 72 cái | Chất liệu: Thủy tinh Kích thước: Hình chữ nhật 25,4 x 76,2mm; độ dày: 1,0-1,2mm Yêu cầu: Một đầu nhám (mài mờ) | ||
| 25 | Lam kính trơn | 42 | Hộp 72 cái | Chất liệu: Thủy tinh Kích thước: Hình chữ nhật 25,4 x 76,2mm; độ dày: 1,0-1,2mm Yêu cầu: Mặt trơn láng | ||
| 26 | Lamen | 15 | Hộp 100 cái | Chất liệu: Thủy tinh Kích thước: 22 x 22mm, dày 0,13 ~ 0,17 mm Tiêu chuẩn: CE | ||
| 27 | Ly giấy làm nghiệm pháp đường huyết | 400 | Cái | Chất liệu: Giấy cupstock tự nhiên màu trắng, bên trong được phủ PE chống thấm. Kích thước: Miệng ly 8.7cm x đường kính đáy 6cm x cao 11.9 cm. Dung tích: 500 ml Đảm bảo về độ an toàn vệ sinh và thân thiện môi trường. | ||
| 28 | Mũ giấy y tế | 1.000 | Cái | Chất liệu: không dệt PP Mô tả: Trọng lượng: 20g/m2, 12g/m2, 14g/m2,... Size: 20”, 21”, 22” Loại: đàn hồi Màu sắc: xanh hoặc trắng Yêu cầu: Tiệt trùng bằng khí O.E. Đóng gói: 1 cái/gói - 100cái/bì | ||
| 29 | Nước cất có can (2 lần) | 160 | Lít | Yêu cầu: Sử dụng trong phòng thí nghiệm. Nước đảm bảo được chưng cất 2 lần. Có thông tin, nguồn gốc, xuất xứ Tiêu chuẩn: TCVN 4581-89 hoặc Tiêu chuẩn nước tinh khiết trong Dược điển 4. | ||
| 30 | Nước cất có can (1 lần) | 20 | Lít | Yêu cầu: Sử dụng trong phòng thí nghiệm. Nước đảm bảo được chưng cất 1 lần. Có thông tin, nguồn gốc, xuất xứ Tiêu chuẩn: TCVN 4581-89 hoặc Tiêu chuẩn nước tinh khiết trong Dược điển 4. | ||
| 31 | Ống Cryotype | 500 | Ống | Yêu cầu: Sử dụng nhựa PP màu trắng, trung tính, chuyên dùng cho ngành y tế, tinh khiết 100%. Thành trơn láng chống sự bám dính của mẫu bệnh phẩm. Có nắp. Dùng lưu mẫu huyết thanh, vận chuyển mẫu, bảo quản tế bào, lưu mẫu,… Thể tích: tối đa 1.8ml | ||
| 32 | Ống mao dẫn lấy máu mao mạch | 10.000 | Ống | Chất liệu: Thủy tinh. Kích thước: Ống dài 75mm, đường kính trong khoảng 1.0mm, đường kính ngoài khoảng 1.6mm, không tráng heparinzed. Yêu cầu: Có vạch chia. Công dụng: Dùng để hút máu mao mạch trong xét nghiệm HIV tại cộng đồng. | ||
| 33 | Ống nghiệm có chất chống đông EDTA có nắp 5ml | 500 | Ống | Chất liệu: Nhựa Kích thước: 12x75mm Yêu cầu: Ống 5ml có nhãn, nắp cao su bọc nhựa xanh dương hoặc tím. Hóa chất bên trong ống là Ethylenediaminetetra Acid - chất kháng đông với nồng độ đúng tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. Công dụng: Dùng để xét nghiệm huyết học Tiêu chuẩn: ISO 9001 | ||
| 34 | Ống nghiệm có chất chống đông NaF có nắp 5ml | 500 | Ống | Chất liệu: Nhựa Kích thước: 12x75mm Yêu cầu: Ống 5ml có nhãn, nắp cao su bọc nhựa màu xám Công dụng: Dùng trong xét nghiệm định lượng glucose khi mẫu máu không được phân tích trong vòng 2 giờ. Gồm 3 thành phần NaF/citrate buffer/Na2EDTA. Tiêu chuẩn: ISO 9001 | ||
| 35 | Ống nghiệm nhựa, nắp đỏ, vặn ngoài, không có chất chống đông | 14.000 | Ống | Chất liệu: Ống nghiệm nhựa PP Mô tả: nhựa PP trắng đục, nắp đỏ, vặn ngoài, không nhãn 5ml Tiêu chuẩn: ISO 13485 | ||
| 36 | Povidin 10% | 90 | Chai | Thành phần: Povidon iod 50g. Yêu cầu: Hóa Dược. Chai 500ml có thông tin, nguồn gốc, xuất xứ. Công dụng: Dùng để sát trùng da, sát trùng vết thương, khử trùng dụng cụ trước khi tiệt trùng. | ||
| 37 | Quả bóp cao su | 3 | Quả | Chất liệu: Cao su Yêu cầu: Màu đỏ, 60ml Công dụng: Dùng bơm hút cho các pipet, ống hút, dùng cho phòng thí nghiệm. | ||
| 38 | Que gòn kèm ống nghiệm | 1.500 | Ống + Que | Chất liệu: Que gỗ 1 đầu gòn, được tiệt trùng và đóng gói riêng lẻ, đựng trong ống nghiệm nhựa 1 cây/ống. Kích thước: Dài khoảng 17~20cm. Công dụng: Sử dụng để lấy mẫu trong xét nghiệm. | ||
| 39 | Que gòn không kèm ống nghiệm | 4.000 | Que | Chất liệu: Que gỗ 1 đầu gòn. Kích thước: Dài khoảng 17~20cm. Công dụng: Sử dụng để lấy mẫu trong xét nghiệm. | ||
| 40 | Que lấy mẫu bệnh phẩm làm phiến đồ âm đạo | 3.000 | Que | Chất liệu: Gỗ thông đã trích nhựa Kích thước: 180 x 18 x 2 mm Công dụng: Que lấy mẫu bệnh phẩm dùng để lấy tế bào và niêm dịch cổ tử cung, phát hiện sớm ung thư cổ tử cung nhanh và chính xác. Không làm tổn thương cổ tử cung của bệnh nhân. Tiêu chuẩn: ISO 9001: 2008 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.391908E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
320.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi