Gói thầu: Mua sắm lắp đặt thiết bị 15 phòng giảng dạy trực tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt thiết bị 15 phòng giảng dạy trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674394 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 16:54:00 đến ngày 2021-07-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 378,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera máy tính (Webcam) | 15 | cái | - Camera: 1/2.5” CMOS, 8.51M pixel - UVC Protocol: UVC 1.5/UVC1.1 - USB Cable: 1 x 3m USB 2.0 - Depth of View (meter): 1m~5m - Field of View (Diagonal): 120⁰ - PTZ: EPTZ - Zoom: 3x digital - Video Output: 4K30, 1080p60/30, 720p60/30 - Maximum Resolution: 4K - Maximum FPS: 60FPS - Exposure: Auto - White Balance (WB): ATW/Auto/Manual - Shutter Speed: 1/60 ~ 1/10000 seconds - Signal Noise Ratio(SNR): 63dB - LED Indicator: √ - Exposure: Auto - White Balance (WB): ATW/Auto/Manual - Shutter Speed: 1/60 ~ 1/10000 seconds - Signal Noise Ratio(SNR): 63dB - Effective Focus Length: f=2.22mm - Aperture (F#): F/2.4 - Min, Illumination: 0.5 lux (in daylight),0.1 lux (at night) - Kích thước: 59 mm x φ45 mm - Hệ điều hành hỗ trợ: Windows7, Windows10, Mac OS 10.10 or higher - Hỗ trợ: Microsoft Teams Rooms & Zoom Rooms | ||
| 2 | Chuột máy tính | 15 | cái | - Độ phân giải: 1000 DPI - Cách kết nối:Dây cắm USB - Độ dài dây/Khoảng cách kết nối: Dây dài 100 cm - Trọng lượng:90g | ||
| 3 | Tai nghe không dây (có micro) | 15 | Cái | - 5 nút tính năng. - 2 cổng USB 2.0 cho microphone. - USB kết nối với PC và IP phone. - Thời lượng pin 8 tiếng sử dụng liên tục/2.5 tiếng sạc. - Kết nối từ xa 120m. | ||
| 4 | Dây tín hiệu HDMI 5m | 15 | Sợi | - Cáp HDMI bọc lưới dài 5M - Cáp đúng chuẩn 1.4v, hỗ trợ độ phân giải 4K*2K 30Hz - Đầu cáp được sản xuất từ metal - Sợi cáp được che chắn với 3 lớp nylon cao cấp chống oxy hóa, chống nhiễu | ||
| 5 | Thiết bị phát sóng Wifi | 18 | Cái | - Chuyên dụng: Trong nhà. - Hỗ trợ đồng thời 2 băng tần 2.4Ghz và 5Ghz với chuẩn 802.11 b/g/n/ac wave 2 tốc độ kết nối lên đến 2.53 Gbps. - Sử dụng công nghệ anten MIMO 4X4 ((băng tầng 2.4Ghz) và 4x4 (băng tầng 5Ghz). - Khả năng chịu tải toàn bộ hệ thống lên đến 500 user truy cập cùng lúc. - Hỗ trợ cấp nguồn qua cáp mạng POE. - Hỗ trợ tính năng voucher. - Tích hợp công nghệ Mesh thông minh. - Thiết kế nhỏ gọn. - Cấu hình tập trung bằng phần mềm cài trên máy tính hoặc Cloud. - Thích hợp sử dụng trong nhà cho cho khách sạn, nhà hàng, Resort, công ty, tập đoàn…. Thông số kỹ thuật : - Số radio: 2 công nghệ MIMO 4X4 (2.4Ghz) và MIMO 4x4 (5Ghz) - Hỗ trợ băng tầng:Dual band 2,4Ghz và 5Ghz - Chuẩn kết nối: 802.11a/b/g/n/ac wave 2 - Tốc độ truy cập: 2533 Mbps - Số lượng SSIDs: 8 - Công suất phát: Rất mạnh - Số cổng kết nối : 2 x Gigabit Ethernet - Khả năng chịu tải : 450-500 user (thông số hãng) - Nguồn: POE 48V - Trọng lượng: 700G | ||
| 6 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng PoE | 2 | Bộ | - Smart 24-port GE, Full PoE, 4x1G SFP - Network ports 24 x 1G - Uplink ports 4 x 1G SFP - Power over Ethernet (PoE) PoE+ (370W) - Fan 1 fan - Cổng RJ45 24 cổng 10/100/1000 - Cổng kết hợp (RJ45 + SFP) 4 Gigabit SFP - Tốc biến 256 MB - CPU 800 MHz ARM - Bộ nhớ CPU 512 MB - Bộ đệm gói 1,5 MB - Kích thước đơn vị 445 x 240 x 44 mm (17,5 x 9,45 x 1,73 in) (W x H x D) - Đơn vị trọng lượng 2,63 kg (5,80 lb) - Chuyển đổi Lớp 2 - Định tuyến Lớp 3 - Quản lý VLAN - Định tuyến IPv4 Định tuyến tốc độ dây của các gói IPv4 - Lên đến 32 tuyến tĩnh và lên đến 16 giao diện IP - Định tuyến IPv6 Định tuyến tốc độ dây của các gói IPv6 - Giao diện lớp 3 Cấu hình giao diện Lớp 3 trên cổng vật lý, giao diện LAG, VLAN hoặc giao diện lặp lại - Chuyển tiếp Giao thức cấu hình máy chủ động (DHCP) ở Lớp 3 Chuyển tiếp lưu lượng DHCP trên các miền IP | ||
| 7 | Cáp mạng | 2 | Thùng | - Chuẩn tốc độ Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab) - Băng thông 600 MHz - Cuộn 305m - Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Category 6 - Độ dày lõi 23 AWG, 4-cặp UTP - Vỏ cáp màu xanh dương - Điện dung 5.6 nF/100m - Trở kháng 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz - Điện trở dây dẫn 66.58 ohms max/1km - Điện áp 300VAC hoặc VDC - Độ trễ truyền 536 ns/100 m max. @ 250 MHz - Độ uốn cong (4 X đường kính cáp) ≈ 1" - Đóng gói 1000ft/ reel-in-box (26 lbs/kft) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.678025E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 264.974.500 VNĐ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 264.974.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
794.923.500 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau” - Có đại lý tại TPHCM để xử lý các nghĩa vụ trên trong thời gian tối đa 24 giờ ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi