Gói thầu: Mua sắm Nguyên vật liệu thí nghiệm hệ đo phổ tích hợp có độ phân giải siêu cao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH |
| Tên gói thầu | Mua sắm Nguyên vật liệu thí nghiệm hệ đo phổ tích hợp có độ phân giải siêu cao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658467 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 16:33:00 đến ngày 2021-07-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhôm khối, cắt CNC làm buồng cộng hưởng | 1 | cái | Nhôm định hình loại 80x80R3 (Mác nhôm định hình: 6063 – T5, Bề mặt sản phẩm: Anot hoá màu trắng bạc, Quy cách: 80mm x 80mm, Chiều dài thanh nhôm: 6.02 mét), IT40x80A (Mác nhôm định hình: 6063 – T5, Bề mặt sản phẩm: Anot hoá màu trắng bạc, Quy cách: 40mm x 80mm, Chiều dài thanh nhôm: 6.02 mét), IT60x60 (Mác nhôm định hình: 6063 – T5, Bề mặt sản phẩm: Anot hoá màu trắng bạc, Quy cách: 60mm x 60mm, Chiều dài thanh nhôm: 6.02 mét) và IT30x30A (Mác nhôm: A6063 -T5, Bề mặt sản phẩm: Anot hoá màu trắng bạc, Quy cách: 30mm x 60mm, Chiều dài thanh nhôm: 6.02 mét); thép tấm mã kẹm dày 1 ly rộng 1m dài 5m. | ||
| 2 | Giá gắn đầu laser và giá kẹp cách tử, có gắn gốm áp điện để quét tần số laser. | 1 | cái | Thông số kỹ thuật: - Loại vật liệu: hợp kim nhôm có gắn gốm áp điện; - Có giá treo đầu laser có núm vít vi chỉnh; - Trang bị cổng lắp bộ tản nhiệt pentier; - Trang bị cổng lắp bộ điện áp để điều chỉnh buồng cộng hưởng. | ||
| 3 | Bản mạch trắng làm mạch điều khiển laser diode tại buồng cộng hưởng | 1 | cái | Chip Piezo: - Điện áp làm việc: 75 V; - Kích thước: 5 x 5 x 2.4 mm; - Khả năng điều biến: 2.8 µm. | ||
| 4 | Bình mẫu nguyên tử Rb | 1 | cái | Thông số kỹ thuật: - Loại: thạch anh, hình trụ; - Hai mặt bên: tạo góc Brewster chống phản xạ; - Loại mẫu: hỗn hợp đồng vị 85Rb và 87Rb; - Khả năng chịu gia nhiệt: 100 độ C. | ||
| 5 | Bình mẫu nguyên tử Cs | 1 | cái | Thông số kỹ thuật: - Loại: thạch anh, hình trụ; - Hai mặt bên: tạo góc Brewster chống phản xạ; - Khả năng chịu gia nhiệt: 100 độ C. | ||
| 6 | Nhôm lục giác, hình trụ, dài 22 cm, đường kính 1.5 cm, tiện rỗng lõi, tạo ren 2 đầu | 1 | cái | Lục giác, hình trụ dài 22 cm, đường kính 1.5 cm, tiện rỗng lõi, tạo ren 2 đầu. | ||
| 7 | Ốc vít, chân đế, giá đỡ | 1 | lô | Bộ chân đế và kẹp giữ: - Ống chân đế với vít định vị: chiều dài 25, 40, 50, 75, 100, 150 mm; - Chân đế bằng: gồm các loại: 25 mm x 75 mm x 10 mm; 25 mm x 58 mm x 10 mm; 50 mm x 75 mm x 10 mm; Bộ đinh vít: - Loại đinh vít M6; Giá đỡ bình mẫu. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
420.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có cam kết về khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi