Gói thầu: Mua sắm mới thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 cấp cho các Trường Tiểu học và Trung học cơ sở trên địa bàn huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Phù Cát |
| Tên gói thầu | Mua sắm mới thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 cấp cho các Trường Tiểu học và Trung học cơ sở trên địa bàn huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676350 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 17:16:00 đến ngày 2021-07-06 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,950,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. Danh mục thiết bị dạy học tổi thiểu lớp 2 I. Môn Toán 1. Cân đĩa kèm hộp quả cân | 440 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Bộ chai và ca 1 lít | 440 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | II. Môn Giáo dục thể chất - Thảm thể dục thể thao | 250 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | III. Môn tự nhiên và xã hội - Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 110 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | Mô hình Bộ xương | 25 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Mô hình hệ cơ | 25 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 25 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | IV. Thiết bị dùng chung - 8. Tivi VTB LV6520SN-S | 71 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | B. Danh mục thiết bị dạy học tổi thiểu lớp 6 -I. Môn Toán - 1. Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 162 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 10 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 162 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 27 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 27 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | II. Môn Khoa học tự nhiên (Thiết bị dùng chung) - 1. Giá để ống nghiệm | 72 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Đèn cồn | 72 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 72 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Lưới thép | 72 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Găng tay cao su | 360 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Áo choàng | 360 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Kính bảo vệ mắt không màu | 360 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 20 | Chổi rửa ống nghiệm | 72 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 72 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Bộ giá đỡ cơ bản | 72 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 23 | Bình chia độ | 72 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | III. Thiết bị dùng chung - 1. Tivi VTB LV6520SN-S | 32 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.426E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.485E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu (kể cả nhà thầu liên danh không quá 02 thành viên) phải cung cấp tất cả các hợp đồng tương tự gói thầu này do nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó phải có cung cấp trực tiếp thiết bị tối thiểu dạy học và tivi dùng cho các trường học. Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, và hóa đơn tài chính (bản sao có ký xác nhận của đơn vị).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.932.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Bình Định có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (không tính ngày nghỉ theo quy định). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi