Gói thầu: Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng và thảm cỏ nhân tạo đảm bảo tiêu chuẩn cơ sở vật chất tối thiểu cho các Trường Mầm non trên địa bàn huyện Nguyên Bình năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng và thảm cỏ nhân tạo đảm bảo tiêu chuẩn cơ sở vật chất tối thiểu cho các Trường Mầm non trên địa bàn huyện Nguyên Bình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649420 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 17:07:00 đến ngày 2021-07-09 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,984,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng quay 2 mặt | 72 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Nhà bóng | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bếp gas công nghiệp | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn ủ ấm thức ăn 4 khay Inox 201 | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn chế biến thức ăn chín Inox | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Giá thanh Inox 4 tầng | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Giá để xoong nồi | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Nồi nấu cháo bằng điện | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Tủ cơm ga | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Tủ sấy khăn mặt | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Tủ hấp khăn bằng điện | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Tủ sấy bát, đĩa tiệt trùng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Máy tính xách tay | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 19 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Tủ đựng tài liệu | 44 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Tủ thuốc y tế | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Giường y tế | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ nhà khối ngoài trời | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bập bênh đế cong | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bập bênh đòn đơn | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ thể chất đa năng | 18 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ vận động xích đu đa chức năng | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ liên hoàn 4 khối cầu trượt | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ xích đu thể chất | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ liên hoàn vận động | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Ba khối ống chui | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Giá trang trí, bàn trang trí | 133 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Khu vui chơi liên hoàn ngoài trời loại I (dài 8,5m, rộng 5,5m, cao 3,5m) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Kệ đựng đồ chơi cho trẻ (Bằng gỗ 2 tầng 5 ô) | 31 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Kệ đựng đồ chơi cho trẻ (Quầy bar hình chữ L) | 31 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Kệ đựng đồ chơi cho trẻ (Kệ để đồ chơi 6 ngăn 3 ô kéo) | 31 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Kệ đựng đồ chơi cho trẻ (Giá để sách vở, truyện tranh 4 tầng) | 31 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Ti vi theo chủng loại mua thực tế | 52 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Thang leo 3 độ tuổi | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Thảm cỏ nhân tạo | 1.250 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3477E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: Cung cấp thiết bị, đồ dùng giáo dục mầm non tương tự gói thầu này, có danh mục cung cấp hàng hóa trùng với ít nhất 30% danh mục hàng hóa của gói thầu đang mời. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu sau (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình): Hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3) xuất trả Chủ đầu tư/Nhà thầu chính (trong trường hợp là nhà thầu phụ) cho Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT, các Biên bản bàn giao và nghiệm thu lắp đặt hàng hóa của từng trường, biên bản nghiệm thu công tác lắp đặt, sổ phụ và sao kê có xác nhận của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng và thanh toán, …
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.840.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thể hiện được các nội dung sau: - Có địa chỉ bảo hành cụ thể, số điện thoại liên hệ. - Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 01 tháng 1 lần trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động trong giờ hành chính tất cả các ngày trong tuần để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác và có kho dự trữ vật tư để kịp thời thay thế khi cần thiết. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi