Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị bổ sung năng lực đào lò và cấp cứu mỏ tại Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210693726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị bổ sung năng lực đào lò và cấp cứu mỏ tại Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576818 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | 70% vốn vay thương mại và 30% vốn tự có (KHTS của TCT) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 21:28:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,103,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 48h, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, Nhà thầu phải có đường dây nóng 24/7 để nhận và xử lý sự cố, báo bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò/máy và thiết bị mỏ/Tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt, chạy thiết bị đào lò |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò/máy và thiết bị mỏ/Tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt, chạy thiết bị cấp cứu mỏ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò/máy và thiết bị mỏ/Tự động hóa/ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện công tác lắp đặt, vận hành thử các thiết bị |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp nghề chuyên ngành cơ điện mỏ hầm lò trở lên; Có chứng chỉ hành nghề trong mỏ hầm lò do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan đá cầm tay thủy lực (loại 1 búa khoan) | 2 | Cái | Máy khoan đá cầm tay thủy lực (loại 1 búa khoan/máy bơm thủy lực). Chi tiết yêu cầu tại Mục 2. 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Toàn bộ thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ 2020 đến nay. | |
| 2 | Trục tải giếng nghiêng | 2 | Cái | 01 tời giếng tải trọng ≥ 20KN, 01 tời giếng tải trọng ≥ 50KN tang tời: 1000mm. Chi tiết yêu cầu tại Mục 2. 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Toàn bộ thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ 2020 đến nay | |
| 3 | Quạt gió hút | 2 | Cái | Quạt gió Q≥ 70,000m3/giờ. Chi tiết yêu cầu tại Mục 2. 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Toàn bộ thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ 2020 đến nay | |
| 4 | Máy cào đá lò bằng | 1 | Cái | Máy cào đá lò bằng dung tích gầu≥ 0,2 m3. Chi tiết yêu cầu tại Mục 2. 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Toàn bộ thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ 2020 đến nay | |
| 5 | Tời hỗ trợ người đi lại lò nghiêng | 2 | cái | Tời kéo cáp vô tận, vận tốc kéo cáp ≥0,48m/s. Chi tiết yêu cầu tại Mục 2. 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Toàn bộ thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ 2020 đến nay | |
| 6 | Bộ máy khoan thăm dò trước gương | 1 | Cái | Máy khoan đường kính choòng ≥0,42mm. Chi tiết yêu cầu tại Mục 2. 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Toàn bộ thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ 2020 đến nay | |
| 7 | Thiết bị quan trắc dịch chuyển nóc lò | 1 | Bộ | Phạm vi đo 0,8-3 mét (có thể được trang bị một thanh nối dài đến 3 mét). Chi tiết yêu cầu tại Mục 2. 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Toàn bộ thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ 2020 đến nay | |
| 8 | Bình tự cứu cách ly | 8 | Bộ | Bình tự cứu cách ly. Chi tiết yêu cầu tại Mục 2. 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Toàn bộ thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ 2020 đến nay | |
| 9 | Máy cứu sinh (bao gồm máy thở phụ và các phụ kiện đi kèm) | 2 | Cái | Máy cứu sinh. Chi tiết yêu cầu tại Mục 2. 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Toàn bộ thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ 2020 đến nay | |
| 10 | Máy đo khí quang học | 1 | Bộ | Máy đo khí quang học. Chi tiết yêu cầu tại Mục 2. 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Toàn bộ thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ 2020 đến nay | |
| 11 | Máy đo khí điện tử đa năng | 1 | Bộ | Máy đo khí điện tử đa năng. Chi tiết yêu cầu tại Mục 2. 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Toàn bộ thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ 2020 đến nay | |
| 12 | Máy thở 4 giờ | 8 | Cái | Máy thở 4 giờ. Chi tiết yêu cầu tại Mục 2. 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Toàn bộ thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ 2020 đến nay | |
| 13 | Máy chiết nạp oxi (bao gồm bình ô xy dự phòng cho toàn bộ các thiết bị trên) | 1 | Cái | Máy chiết nạp oxi áp xuất tối đa 25Mpa. Chi tiết yêu cầu tại Mục 2. 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Toàn bộ thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ 2020 đến nay | |
| 14 | Lắp đặt Tời hỗ trợ người đi lại lò nghiêng | 2 | Cái | Không yêu cầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 48h, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, Nhà thầu phải có đường dây nóng 24/7 để nhận và xử lý sự cố, báo bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Kỹ sư chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò/máy và thiết bị mỏ/Tự động hóa | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt, chạy thiết bị đào lò | 1 | Kỹ sư chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò/máy và thiết bị mỏ/Tự động hóa | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt, chạy thiết bị cấp cứu mỏ | 1 | Kỹ sư chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò/máy và thiết bị mỏ/Tự động hóa/ATLĐ | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh, quyết toán | 1 | Cử nhân kinh tế | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật thực hiện công tác lắp đặt, vận hành thử các thiết bị | 10 | Trung cấp nghề chuyên ngành cơ điện mỏ hầm lò trở lên; Có chứng chỉ hành nghề trong mỏ hầm lò do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi