Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học lớp 2 và lớp 6 năm học 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hiệp Đức |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học lớp 2 và lớp 6 năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649541 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 18:37:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,991,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,920,000 VNĐ ((Mười chín triệu chín trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 109 | Bộ | - Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa); gồm 2 tờ, minh họa: - Kính trọng, biết ơn những người có công với quê hương (thăm nghĩa trang liệt sĩ, chăm sóc Mẹ Việt Nam anh hùng,...) - Chăm sóc, bảo vệ vẻ đẹp thiên nhiên của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố/ngõ xóm,...; hành vi chặt cây, bẻ cành, vứt rác bừa bãi,...). * Mục đích sử dụng: Giáo dục tình yêu quê hương | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 109 | Bộ | - Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa); gồm 2 tờ, minh họa: - Kính trọng thầy giáo, cô giáo (vâng lời thầy, cô; thăm hỏi khi thầy, cô bị ốm hoặc nhân ngày 20/11). - Yêu quý bạn bè (giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn). * Mục đích sử dụng: Giáo dục ý thức, hành vi kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè. | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 109 | Bộ | - Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng: - Đi học đúng giờ/không đúng giờ. - Ăn, ngủ đúng giờ/không đúng giờ. * Mục đích sử dụng: Giáo dục ý thức, hành vi quý trọng thời gian. | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 109 | Bộ | - Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi biết và không biết nhận lỗi: - Khi ở trường (tự ý lấy đồ dùng học tập của bạn); - Khi ở nhà (làm vỡ bình hoa). * Mục đích sử dụng: Giáo dục ý thức, hành vi nhận lỗi và sửa lỗi. | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 109 | Bộ | - Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng: - Bảo quản đồ dùng cá nhân (sách, vở, đồ dùng học tập); - Bảo quản đồ dùng gia đình (tắt điện, nước khi không sử dụng). * Mục đích sử dụng: Giáo dục ý thức, hành vi bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình. | ||
| 6 | Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | 109 | Bộ | - Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa biết và không biết: - Thể hiện cảm xúc tích cực (vui sướng khi được nhận quà); - Kiềm chế cảm xúc tiêu cực (giận dữ khi bị bạn xô ngã hoặc làm hỏng đồ dùng học tập của mình). * Mục đích sử dụng: Giáo dục kỹ năng thể hiện cảm xúc bản thân. | ||
| 7 | Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ | 109 | Bộ | - Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa biết và không biết tìm kiếm sự hỗ trợ khi: - Lạc đường; - Người lạ cho quà và rủ Đi chơi. * Mục đích sử dụng: Giáo dục kỹ năng tìm kiếm sự hỗ trợ. | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 109 | Bộ | - Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi biết và không biết tuân thủ quy định nơi công cộng: - Tuân thủ quy định an toàn giao thông (đi bộ, ngồi sau xe máy, đèn hiệu); - Tuân thủ quy định giữ gìn vệ sinh nơi công cộng. * Mục đích sử dụng: Giáo dục ý thức, hành vi tuân thủ quy định nơi công cộng. | ||
| 9 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 44 | Bộ | - Bộ tranh mô tả cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện gồm 03 tờ: + 01 tờ minh họa trang phục tập luyện TDTT: quần, áo, mũ, giày, tất; + 01 tờ minh họa thực hiện vệ sinh sân tập, dụng cụ tập luyện (trước và sau tập luyện); + 01 tờ minh họa thực hiện vệ sinh cá nhân sau tập luyện (rửa tay, chân; tắm rửa ...). - Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích: + Giáo viên hướng dẫn học sinh. + Học sinh quan sát để thực hành, đảm bảo an toàn trong tập luyện. | ||
| 10 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 44 | Bộ | - Bộ tranh mô tả cách thực hiện biến đổi đội hình cơ bản gồm 02 tờ: + 01 tờ minh họa cách thức biến đổi đội hình một hàng dọc (ngang) thành hai hàng dọc (ngang) và ngược lại; + 01 tờ tranh minh họa cách thức biến đổi đội hình hàng dọc (ngang) thành đội hình vòng tròn và ngược lại. - Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích: + Giáo viên hướng dẫn học sinh. + Học sinh quan sát để thực hành để đảm Bảo an toàn trong tập luyện. | ||
| 11 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 44 | Bộ | - 01 tờ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản; kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: + Giáo viên hướng dẫn học sinh. + Học sinh quan sát để thực hành để đảm Bảo an toàn trong tập luyện. | ||
| 12 | Bàn cờ, quân cờ | 350 | Bộ | - Loại thông dụng theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. - Kích thước bàn cờ 40 x 40cm, quân cờ kích thước: Vua: Cao 8cm, đế 2.5 cm; Binh: Cao 3.3 cm đế 2cm. | ||
| 13 | Còi | 54 | Cái | - Loại thông dụng. - Dùng để ra tín hiệu âm thanh trong hoạt động dạy, học. | ||
| 14 | Cờ lệnh thể thao | 22 | Cái | - Kích thước: Cán dài 460mm đường kính 15mm, lá cờ 350x350mm, tay cầm khoảng 110mm. - Dùng để ra tín hiệu trong hoạt động dạy, học. | ||
| 15 | Biển lật số | 33 | Bộ | - Bảng điểm số KT: (420x260)mm, bằng nhựa HI lật tay được thiết kế có số ở hai bên, một bên hiển thị số cho các cầu thủ quan sát và một bên hiển thị cùng số điểm đó cho trọng tài và khán giả quan sát. - Chữ số lớn bằng nhựa PP dày 0.5mm có kích thước (124x190)mm , có màu đỏ và số đếm từ 0 đến 30. - Chữ số nhỏ bằng nhựa PP dày 0.5mm có kích thước (60x110)mm, có màu đen và hiển thị tỷ số thắng thua theo hiệp đấu của hai đội. (Theo tiêu chuẩn của Tổng cục). - Dùng để ghi điểm số trong các hoạt động thi đấu thể thao. | ||
| 16 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 109 | Bộ | - Bộ thẻ minh họa những nét cơ bản của đồng tiền Việt nam, không in ảnh Bác Hồ, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Gồm các mệnh giá: + 1.000 đồng: 5 thẻ; + 2.000 đồng: 5 thẻ; + 5.000 đồng: 5 thẻ; + 10.000 đồng: 5 thẻ; + 20.000 đồng: 3 thẻ; + 50.000 đồng: 3 thẻ; + 100.000 đồng: 2 thẻ; + 200.000 đồng: 1 thẻ và 500.000 đồng: 1 thẻ. - Kích thước các thẻ là (40x90)mm. - Thực hành, sử dụng trong hoạt động tập mua bán hàng hóa. | ||
| 17 | Gia đình em | 109 | Bộ | - Một bộ gồm 6 tờ tranh rời minh họa: Ông, bà, bố, mẹ, con trai, con gái. - Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). - Thể hiện sự quan tâm, chăm sóc người thân. | ||
| 18 | Gia đình em | 109 | Bộ | - Một bộ gồm 20 tờ tranh rời minh họa các nghề: + 2 tranh về nông dân (chăn nuôi, trồng trọt). + 3 tranh về công nhân (xây dựng, thợ hàn, trong nhà máy dệt). + 3 tranh về nghề thủ công (nghề gốm, đan lát mây tre, dệt thổ cẩm). + 3 tranh về buôn bán (bán hàng ở chợ, siêu thị, thu ngân ở siêu thị). + 1 tranh về công nhân làm vệ sinh môi trường. + 2 tranh về lái xe (taxi, xe ôm). + 1 tranh về thợ may. + 1 tranh về đầu bếp. + 1 tranh về giáo viên. + 1 tranh về bác sĩ. + 1 tranh về công an; 1 tranh về bộ đội. - Nhận biết và làm quen với các nghề nghiệp khác nhau. - Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). | ||
| 19 | Bộ tranh Tình bạn | 109 | Bộ | - Bộ tranh/thẻ rời, kích thước (290x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Bộ tranh/thẻ gồm 10 tờ, minh họa các nội dung: - Nhóm bạn cùng chơi vui vẻ dưới gốc cây; - Đỡ bạn dậy khi bạn bị ngã; - Cho bạn cùng xem sách trong giờ ra chơi; - Các nhóm bạn đang làm việc nhóm trong giờ hoạt động chiều; - Chào bạn khi gặp bạn trên đường đến trường; - Khen ngợi khi bạn được giấy khen; - Một nhóm bạn đang đứng trước hòm quyên góp ủng hộ đồng bào lũ lụt; - Hình ảnh 1 bạn nhỏ xin lỗi khi va vào 1 bạn khác khi đi trên hành lang; - Giúp đỡ bạn khi bạn chưa hiểu bài; - Đẩy xe lăn giúp bạn; - Giáo dục về tình bạn. | ||
| 20 | Các hình khối cơ bản | 9 | Bộ | - Các hình khối (mỗi loại 3 hình): Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm. - Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. - Học sinh quan sát, thực hành. | ||
| 21 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 385 | Bộ | - Loại thông dụng, bao gồm: + Dụng cụ cắt đất: bằng nhựa hoặc gỗ, an toàn trong sử dụng, chiều dài tối thiểu 150mm; + Con lăn: bằng gỗ, bề mặt nhẵn, an toàn trong sử dụng (kích thước tối thiểu dài 200 mm, đường kính 30mm); - Học sinh thực hành. | ||
| 22 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 31 | Bộ | - Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Trong đó: - 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1); - 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt); - 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. - Giúp học sinh thực hành quan sát, nhận biết các nét cơ bản và quy trình viết chữ cái viết hoa. | ||
| 23 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 31 | Bộ | - Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, trong đó: + 4 tờ in bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số; + 4 tờ in bảng chữ cái viết hoa. + Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15°), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm. - Giúp học sinh thuộc bảng chữ cái tiếng Việt. | ||
| 24 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 60 | Bộ | - Bảng ghi tên chữ cái tiếng Việt in 2 màu, 1 tờ kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Giúp học sinh thuộc tên chữ cái tiếng việt. | ||
| 25 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 31 | Bộ | Gồm: - Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. - Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. - 10 bảng trăm, mỗi bảng gồm 100 khối lập phương chồng khít lên nhau; 10 thẻ thanh chục khối lập phương, mỗi thẻ gồm 10 khối lập phương chồng khít lên nhau, kích thước ô lập phương (15x15x150mm; 10 thẻ khối lập phương, in màu, mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm, thẻ khối lập phương kính thước (30x30)mm. Các khối lập phương ở trên được thiết kế 2D. - Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. - Giúp học sinh thực hành nhận biết số, đọc, viết, so sánh các số tự nhiên trong phạm vi từ 0 đến 1000. | ||
| 26 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 31 | Bộ | Gồm: - Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ, nhân, chia); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. - 20 que tính: Dài 100mm; tiết diện ngang 3mm;- 10 thẻ mỗi thẻ 2 chấm tròn, 10 thẻ mỗi thẻ 5 chấm tròn, đường kính mỗi chấm tròn trong thẻ 15mm. - Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng utương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. - Giúp học sinh thực hành cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 20, cộng trừ (không nhớ, có nhớ) trong phạm vi 1000. Phép nhân, phép chia (bảng nhân 2, 5, bảng chia 2,5). | ||
| 27 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 31 | Bộ | Gồm: - Các hình phẳng gồm: + 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; + 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; + 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; + 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; + 8 hình tròn đường kính 40mm; + 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm; + 4 hình tứ giác khác nhau (cạnh ngắn nhất 30mm, cạnh dài nhất 70mm); + 4 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm; + 4 khối hộp chữ nhật kích thước(40x40x50)mm; + 4 khối trụ kích thước phi 40mm (trong đó, 2 cái cao 40mm, 2 cái cao 60mm); + 4 khối cầu kích thước (đường kính 40mm); + 4 khối cầu kích thước (đường kính 60mm); - Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. - Giúp học sinh thực hành nhận dạng hình phẳng và hình khối, lắp ghép xếp hình. | ||
| 28 | Mô hình đồng hồ | 31 | Chiếc | - Mô hình đồng hồ có kim giờ, kim phút quay đồng bộ với nhau. Mặt đồng hồ có đường kính tối thiểu là 35 cm. - Giúp học sinh thực hành xem đồng hồ. | ||
| 29 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 109 | Bộ | - Một bộ gồm 6 tờ tranh rời minh họa: Ông, bà; bố mẹ; con trai, con gái. - Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Giúp học sinh thực hành xây dựng sơ đồ các thế hệ trong gia đình. | ||
| 30 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 109 | Bộ | - Một bộ gồm 20 tờ tranh rời minh họa các nghề: + 2 tranh về nông dân (chăn nuôi, trồng trọt); + 3 tranh về công nhân (xây dựng, thợ hàn, trong nhà máy dệt); + 3 tranh về nghề thủ công (nghề gốm, đan lát mây tre, dệt thổ cẩm); + 1 tranh về công nhân làm vệ sinh môi trường; + 3 tranh về buôn bán (bán hàng ở chợ, siêu thị, thu ngân ở siêu thị); + 2 tranh về lái xe (taxi, xe ôm); + 1 tranh về thợ may; + 1 tranh về đầu bếp; + 1 tranh về giáo viên; + 1 tranh về bác sĩ; + 1 tranh về công an; 1 tranh về bộ đội; - Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Giúp học sinh hình thành được biểu tượng ban đầu về một số nghề nghiệp phổ biến trong xã hội. | ||
| 31 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 109 | Bộ | - Bộ thẻ minh họa những nét cơ bản của đồng tiền Việt nam, không in ảnh Bác Hồ, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Gồm các mệnh giá: + 1.000 đồng: 5 thẻ + 2.000 đồng: 5 thẻ + 5.000 đồng: 5 thẻ + 10.000 đồng: 5 thẻ + 20.000 đồng: 3 thẻ + 50.000 đồng: 3 thẻ + 100.000 đồng: 2 thẻ + 200.000 đồng: 1 thẻ và 500.000 đồng: 1 thẻ - Kích thước các thẻ là (40x90)mm. - Giúp học sinh thực hành, sử dụng trong hoạt động tập mua bán hàng hóa. | ||
| 32 | Bộ xương | 109 | Bộ | - 01 tranh câm về bộ xương cơ thể người, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - 10 thẻ cài tranh ghi tên các nhóm xương chính và một số khớp xương. Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ. - Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. | ||
| 33 | Hệ cơ | 109 | Bộ | - 01 tranh câm về hệ cơ người, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - 7 thẻ cài tranh ghi tên các nhóm cơ chính, kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ. - Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. | ||
| 34 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 109 | Bộ | - 01 tranh câm về các bộ phận chính của cơ quan hô hấp người, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - 3 thẻ cài tranh ghi tên các bộ phận chính của cơ quan hô hấp. Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). - Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. | ||
| 35 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 109 | Bộ | - 01 tranh câm về các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu người, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - 4 thẻ cài tranh ghi tên các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu. Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). - Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. | ||
| 36 | Bốn mùa | 109 | Bộ | - Một bộ gồm 4 tờ tranh rời minh họa về: mùa xuân, mùa hè, mùa thu, mùa đông. - Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). - Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. | ||
| 37 | Mùa mưa và mùa khô | 109 | Bộ | - Một bộ gồm 2 tờ tranh minh họa: mùa mưa, mùa khô. - Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). - Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. | ||
| 38 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 109 | Bộ | - Một bộ gồm 5 tranh mô tả một số hiện tượng thiên tai: bão; lũ; lụt; giông sét; hạn hán. - Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). - Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. | ||
| 39 | Mô hình Bộ xương | 11 | Bộ | - Chất dẻo PVC; có giá đỡ; Tháo lắp được hộp sọ, xương tay (chỗ khớp vai), xương chân (chỗ khớp háng). - Kích thước tối thiểu: 85cm + Mô hình bao gồm tất cả Các xương trong cơ Thể Người trưởng thành. + Cột sống: bao gồm 7 đốt sống cổ, 12 đốt sống ngực, 5 đốt sống thắt lưng, xương cùng cụt và 23 sụn khớp; cột sống thể hiện bốn vị trí cong ở cổ, ngực, eo và mắt cá chân. Xương cột sống có thể hiện vị trí của các đôi dây thần kinh (màu vàng) xuất phát từ cột sống, các đĩa đệm cột sống. + Lồng ngực: 24 xương sườn, 1 xương ức và xương sườn mềm được nối với đốt sống ngực của cột sống để tạo thành ngực. + Xương chậu: bao gồm xương cùng cụt và hai xương cánh chậu. + Xương chi trên: gồm 64 xương, phần xương bả vai của xương bả vai và xương đòn được cố định trên ngực, các chi trên có thể tự do tháo rời gồm vai, khuỷu tay, cổ tay và các khớp khác được tự do di chuyển. + Xương hộp sọ thể hiện các khớp nối giữa các xương thành phần, xương hàm dưới có thể cử động. Hộp xọ có thể tháo lắp được. + Vị trí bám của các vùng cơ vận động nhiều, cơ vận động ít trên xương được thể hiện rõ ràng với 2 màu sắc đỏ và xanh (phần xương có tô màu đỏ thể hiện vị trí bám của các bó cơ ít vận động (origin musle), phần xương tô màu xanh thể hiện các vị trí có phần. - Kích thước thực tế: cao 85cm x dài 20cm x rộng 20cm. - Khối lượng: 2 kg. - Chất liệu: Nhựa PVC thân thiện với môi trường, chống bể vỡ. Chân đế và trục giá treo làm bằng thép không gỉ vững chắc, bền bỉ với thời gian, thuận tiện cho việc tháo lắp, di chuyển giữa các lớp học khi giáo viên tổ chức dạy thực hành. - Màu sắc: Các phần xương Màu trắng sữa; Các đôi dây thành kinh có Màu vàng; Các phần mô cơ bám xương có Màu sắc khác nhau giúp học sinh dễ dàng phân biệt và nhận dạng trong quá trình học. - Giúp học sinh tìm tòi khám phá mô hình Bộ xương người. | ||
| 40 | Mô hình Hệ cơ | 11 | Bộ | - Chất liệu: Chất dẻo PVC; có 27 bộ phận và giá đỡ. - Kích thước tối thiểu 80 cm. - Giúp học sinh tìm tòi khám phá mô hình hệ cơ người. | ||
| 41 | Bảng phụ | 26 | Cái | - Kích thước (700x900x0,5)mm - Một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xóa được. - Một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | ||
| 42 | Nam châm | 180 | Cái | Nam châm gắn lên bảng, Loại thông dụng. | ||
| 43 | Tivi dạy học 55in | 15 | Cái | Tivi màn hình led 55 inch (Cao hơn hoặc tương đương) - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015; - ISO 14001:2015; ISO/IEC 27001:2013; - Kích thước màn hình: 55”; - Công nghệ màn hình: LED Direct; - Độ phân giải: 3840x2160 (4K); - Độ sáng: 400 nit; - Tuổi thọ: 30.000 giờ; - Truyền hình: Kĩ thuật số DVB-T2/C; - Hình ảnh: HDR (10 Pro / HLG): Có. SoC (System On Chip): Quad Core; - Âm thanh: Chế độ âm thanh: Có. Đầu ra âm thanh: 20W (L:10W, R:10W). Loại loa: 2 CH; * Tính năng: - Hệ điều hành:WebOS 5.0; - Tính năng truy cập nhanh: Có. Kho ứng dụng có sẵn: Có. Trình duyệt web: Có; - Chia sẻ dữ liệu từ thiết bị di động lên TV: Có. Hỗ trợ Magic Remote: Có. Hỗ trợ chia sẻ Wifi: Có; - Có lớp phủ bo mạch, tăng độ bền TV: Có; - Giải pháp: Pro: Centric (Smart, V, Direct), Quick Menu 3.0; - Tích hợp set top box chạy IPTV: Có. - Có hỗ trợ chuẩn đoán lỗi qua IP/USB. - Data streaming: RF/IP. Danh sách kênh: Có. Tắt – Mở chế độ hiệu chỉnh kênh: Có. - Chế độ tiết kiệm năng lượng: Có - Hiển thị lời chào: Hình ảnh/Video. Cài đặt nhanh bằng USB: Có. Bật màn hình qua mạng LAN: Có - Hỗ trợ HDMI-CEC 1.4: Có. Hỗ trợ ngõ ra IR: Có (RS-232C , HDMI), giúp kết nối hệ thống trình chiếu nhiều TIVI một lúc với 1 máy tính không cần bộ chia HDMI… - Chế độ khóa một số tính năng TV: Có. Chế độ tiết kiệm năng lượng: Có. Chế độ TV khách sạn: Có - Các cổng kết nối: HDMI: Có; USB: Có; Headphone: Có; RF in: Có; RS 232C: Có; RJ45: 2 cổng; ; Có hỗ trợ chia sẻ mạng LAN… - Cổng ra âm thanh số: Có. Kích thước có chân: 1,244 × 786 × 231 mm. Khối lượng: 14.5 kg. Dây HDMI: 10m | ||
| 44 | Bộ CPU | 15 | Bộ | - Bộ CPU máy tính chạy thương hiệu Việt Nam sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn: + Chứng nhận Hệ thống QLCL ISO 2015:9001 + Chứng nhận Hệ thống QLMT ISO 14001:2015 + Công bố Hợp Quy - Bộ vi xử lý: Intel® Celeron® Dual-Core N3050 SoC onboard Processor: 1.60GHz (up to 2.16 GHz) - 2M Cache - Bo mạch chủ: Intel® N3050 Chipset - Cổng/khe cắm: 4 x USB 3.1, 1 x HDMI, 1 x D-Sub, 1 x LAN (RJ45), 2 x Audio jack(s), 1 x DC power+ 2 x SATA2 6Gb/s, 1 x SATA Power, 1 x mSATA, 3 x USB 2.0, 1 x TPM, 1 x COM + 1 x mini-PCIe (full-length), 1 x mini-PCIe (half-length) - Bộ nhớ trong: 8GB DDR3 SO-DIMM1600. - Ổ cứng: SSD 128Gb - Cạc đồ họa: Integrated Graphics Processor - Âm thanh: Realtek® ALC887-VD2 8-Channel High Definition Audio CODEC. - Mạng: Gigabit LAN - Vỏ case - Nguồn: Mini (KT:21cm x 5.5cm x 20cm) - Adapter 12V - Phụ kiện: Cáp Nguồn/ sách hướng dẫn Tiếng Việt - Cáp mạng có em đầu J45 01 sợi 20m và 01 sợi 1m. - Dây HDMI: 2m. (Cấu hình tương đương hoặc lớn hơn) | ||
| 45 | Khung bảo vệ Tivi | 15 | Bộ | - Hàng gia công - Khung sắt hình hộp kích thước khoản: (1360mm x 850mm x 150 mm, đảm bảo kích thước lắp tivi, CPU bên trong). Mặt trước kính cường lực trắng 8mm bảo vệ mặt Tivi, trên khung có lắp tối thiểu 2 bộ bi treo. Máng trượt 3 mét được lắp trên bản viết phòng học, khoản cách có thể trượt khung Tivi qua lại trong quá trình sử dụng. Sơn thẩm mỹ, đảm bảo an toàn. | ||
| 46 | Nhiệt kế điện tử | 22 | Cái | Nhiệt kế hồng ngoại - Dùng để đo nhiệt độ cơ thể học sinh - Phạm vi đo cơ thể: 32 ° C ~ 42 ° C (89.6 ° F ~ 108.5 ° F) - Độ chính xác 0,1 ℃ – 0,3 ℃. - Khoảng cách đo 5 ~ 15cm. | ||
| 47 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 23 | Tờ | - Mô tả các chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thế nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh. - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giới thiệu sự đa dạng của chất. | ||
| 48 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 23 | Tờ | - Mô tả sự chuyển thể của chất theo cung nhiệt. - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh mô tả được sự chuyển thể của chất theo cung nhiệt. | ||
| 49 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 23 | Tờ | - Mô tả các thành phần chính của tế bào thực vật (thành tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân tế bào, lục lạp); - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá cấu trúc tế bào thực vật. | ||
| 50 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 23 | Tờ | - Mô tả các thành phần chính của tế bào động vật (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào); - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá cấu trúc tế bào động vật. | ||
| 51 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 23 | Tờ | - Vẽ song song 2 hình tế bào thực vật, động vật và chỉ ra nhũng đặc điểm giống nhau (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào) và khác nhau (thành tế bào, lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật); - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh so sánh tế bào thực vật và tế bào động vật. | ||
| 52 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 23 | Tờ | - Vẽ tế bào vi khuẩn với các thành phần chính (thành tế bào, màng sinh chất, vùng nhân, lông). - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định luợng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá cấu trúc tế bào nhân sơ. | ||
| 53 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 23 | Tờ | - Vẽ song song 2 hình tế bào nhân sơ, nhân thực và chỉ ra những điểm giống (màng sinh chất, tế bào chất) và khác nhau (nhân hoặc vùng nhân). - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ. | ||
| 54 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 23 | Tờ | - Vẽ hình một số tế bào động vật: Tế bào cơ, tế bào thần kinh, tế bào hồng cầu; - Vẽ hình một số tế bào thực vật: tế bào biểu bì, tế bào lông hút, tế bào thịt lá; - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá một số loại tế bào. | ||
| 55 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 23 | Tờ | - Sơ đồ diễn tả mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể thực vật (cây 2 lá mầm); - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá mối quan hệ từ tế bào - mô - cơ quan - cơ thể. | ||
| 56 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 23 | Tờ | - Sơ đồ diễn tả mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể động vật (cơ thể con người); - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá mối quan hệ từ tế bào- mô - cơ quan - cơ thể. | ||
| 57 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 23 | Tờ | - Hình vẽ sơ đồ 5 giới và ví dụ minh họa cho mỗi giới. - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá các giới sinh vật. | ||
| 58 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 23 | Tờ | - Sơ đồ các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới. Mỗi nhóm phân loại đều có ví dụ minh họa ở Thực vật và Động vật. - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá các nhóm phân loại. | ||
| 59 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 23 | Tờ | - Một hình cấu tạo đơn giản của virus (gồm vật chất di truyền và lớp vỏ protein). 3 hình với các dạng virus có hình thái khác nhau (hình cầu, hình khối đa diện, hình que). - Tranh có kích thước (1020x720)mm,dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá cấu tạo của virus. | ||
| 60 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 23 | Tờ | - Hình ảnh một số loại vi khuẩn điển hình (chỉ thể hiện đa dạng hình thái: hình que, hình cầu, hình dấu phẩy, hình xoắn). - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200 g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá đa dạng của vi khuẩn. | ||
| 61 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 23 | Tờ | - Hình ảnh một số nguyên sinh vật: tảo lục đơn bào, tảo silic, trùng roi, trùng giày, trùng biến hình. - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá đa dạng nguyên sinh vật. | ||
| 62 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 23 | Tờ | - Hình ảnh một số đại diện nấm thể hiện sự đa dạng nấm: nấm đảm, nấm túi, nấm tiếp hợp. - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá đa dạng nấm. | ||
| 63 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 23 | Tờ | - Sơ đồ thể hiện sự phân loại các nhóm Thực vật (lựa chọn Thực vật phổ biến ở Việt Nam). - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá các nhóm Thực vật. | ||
| 64 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 23 | Tờ | - Mô tả hình cây Rêu tường, chú thích những đặc điểm hình thái cơ bản: rễ giả, thân, lá, túi bào tử. - Tranh, có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá hình thái cây Rêu. | ||
| 65 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 23 | Tờ | - Mô tả hình cây Dương xỉ, chú thích những đặc điểm hình thái cơ bản: rễ, thân, lá, túi bào tử. - Kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá hình thái cây Dương xỉ. | ||
| 66 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 23 | Tờ | - Mô tả hình cây Hạt tran (cây thông) với những đặc điểm hình thái cơ bản (rễ, thân, lá, nón); bên cạnh vẽ một cành con mang hai lá với cụm nón đực, nón cái, hạt có cánh. - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá hình thái cây hạt trần. | ||
| 67 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 23 | Tờ | - Mô tả hình cây Hạt kín với các chủ thích cơ bản: rễ, thân, lá, cánh hoa. + Cây hai lá mầm (cây dừa cạn). + Cây một lá mầm (cây rẻ quạt). - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá hình thái cây có hoa. | ||
| 68 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 23 | Tờ | - Sơ đồ mô tả các nhóm động vật không xương sống và có xương sống, mỗi ngành có một đại diện. - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá các nhóm động vật. | ||
| 69 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 23 | Tờ | - Hình ảnh mô tả các nhóm động vật không xương sống (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân khớp), mỗi ngành một đại diện với các chú thích về đặc điểm đặc trưng. - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá đa dạng động vật không xương sống. | ||
| 70 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 23 | Tờ | - Hình ảnh mô tả các nhóm động vật có xương sống (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú), mỗi lớp một đại diện với các chú thích về đặc điểm đặc trưng. - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá đa dạng động vật có xương sống. | ||
| 71 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 23 | Tờ | - Mô tả sự tương tác giữa bề mặt của hai vật tạo ra lực ma sát giữa chúng. - Tranh có kích thước (1020 x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Giúp học sinh nhận thức được sơ bộ nguyên nhân tạo ma sát giữa hai vật tiếp xúc. | ||
| 72 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 23 | Tờ | - Mô tả được sự mọc lặn của Mặt Trời hàng ngày (do người ở bề mặt Trái Đất nhìn thấy). - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh nhận thức được sự mọc lặn của Mặt Trời hàng ngày (do người ở bề mặt Trái Đất nhìn thấy). | ||
| 73 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 23 | Tờ | - Mô tả một số hình dạng nhìn thấy chủ yếu của Mặt Trăng trong Tuần trăng (8 hình dạng cơ bản). - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché cỏ định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh nhận thức được một số hình dạng nhìn thấy chủ yếu của Mặt Trăng trong Tuần trăng (8 hình dạng cơ bản). | ||
| 74 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 23 | Tờ | - Mô tả được sơ lược cấu trúc của hệ Mặt Trời (hình dạng mô phỏng đường chuyển động của 8 hành tinh xung quanh Mặt Trời). - Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Mục đích sử dụng: Giúp học sinh nhận thức được sơ lược cấu trúc của hệ Mặt Trời. | ||
| 75 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 23 | Tờ | - Mô tả được hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của Ngân Hà. - Tranh có kích thước (1020x720) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Giúp học sinh nhận thức được hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của Ngân Hà. | ||
| 76 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 63 | Cái | - Nhiệt kế lỏng: Chia độ từ -10°C đến +110°C; độ chia nhỏ nhất 1°C, có vỏ đựng. - Cảm biến nhiệt độ: Thang đo tối thiểu từ -20°C đến 110°C độ phân giải tối thiểu 0,1°C. - Mục đích sử dụng: Thí nghiệm sự nóng chảy và đông đặc. | ||
| 77 | Nến (Parafin) rắn | 63 | Hộp | - Mẫu rắn đóng gói hộp 100 gram - Mục đích sử dụng: Thí nghiệm sự nóng chảy và đông đặc. | ||
| 78 | Ống nghiệm | 90 | Cái | - Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, ɸ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. - Mục đích sử dụng: Điều chế oxi (oxygen) để HS quan sát trạng thái của oxygen. | ||
| 79 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 63 | Cái | - Ống dẫn bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, ống hình chữ Z, 1 đầu góc vuông và 1 đầu góc nhọn 60°, có kích thước các đoạn tương ứng (50 -140- 30) mm. - Mục đích sử dụng: Điều chế oxi (oxygen) để học sinh quan sát trạng thái của oxygen. | ||
| 80 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 63 | Cái | - Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml. Miệng rộng có nút nhám đậy kín phần nút nhám đảm bảo không làm chất khí thoát ra. - Mục đích sử dụng: Điều chế oxi (oxygen) để học sinh quan sát trạng thái của oxi (oxygen). | ||
| 81 | Chậu thủy tinh. | 63 | Cái | - Thuỷ tinh thường, có kích thước ɸ200mm, độ dày 2,5mm, chiều cao 100mm | ||
| 82 | Cốc loại 1 lít | 63 | Cái | - Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ dung tích 1000 ml. Vạch chia 100ml. - Mục đích sử dụng: Thí nghiệm xác định thành phần phần trăm thể tích của oxi (oxygen) trong không khí. | ||
| 83 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 63 | Lọ | - Để trong lọ thủy tinh (hoặc nhựa) tối màu có nút kín; 150 gram/lọ - Mục đích sử dụng: Điều chế oxi (oxygen) để học sinh quan sát trạng thái của oxi (oxygen) | ||
| 84 | Nến | 63 | Cái | - Nến cây loại nhỏ ɸ 1cm - Mục đích sử dụng: Thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của oxi (oxygen) trong không khí. | ||
| 85 | Ống đong hình trụ 100ml | 63 | Cái | - Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có để, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100 ml. Đảm bảo độ bền cơ học - Mục đích sử dụng: Thí nghiệm để phân biệt dung dịch, dung môi. | ||
| 86 | Thìa café nhỏ | 54 | Cái | - Thìa nhựa - Mục đích sử dụng: Thí nghiệm để phân biệt dung dịch, dung môi. | ||
| 87 | Muối ăn | 9 | Lọ | - Muối hạt để trong lọ nhựa; 100gram /1lọ - Mục đích sử dụng: Thí nghiệm để phân biệt dung dịch, dung môi. | ||
| 88 | Đường | 9 | Lọ | - Đường trắng hoặc đường đỏ đựng trong lọ nhựa; 100 gram/lọ - Mục đích sử dụng: Thí nghiệm để phân biệt dung dịch, dung môi. | ||
| 89 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 54 | Cái | - Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước ɸ80 mm, dài 90 mm (trong đó đường kính cuống ɸ10, chiều dài 20 mm). - Mục đích sử dụng: Thí nghiệm nghiên cứu phương pháp tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng phương pháp lọc; chiết; cô cạn. | ||
| 90 | Phễu chiết hình quả lê | 54 | Cái | - Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối đa 125 ml, chiều dài của phễu 270 mm, đường kính lớn của phễu ɸ60 mm, đường kính cổ phễu ɸ19 mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính ɸ6 mm dài 120 mm. - Mục đích sử dụng: Thí nghiệm nghiên cứu phương pháp tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng phương pháp lọc; chiết; cô cạn. | ||
| 91 | Đũa thủy tinh | 54 | Cái | - Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ 06 mm dài 250 mm. | ||
| 92 | Giấy lọc | 18 | Hộp | - Kích thước ɸ120 mm độ thấm hút cao - Mục đích sử dụng: Thí nghiệm nghiên cứu phương pháp tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng phương pháp lọc; chiết; cô cạn. | ||
| 93 | Cát hoặc dầu ăn | 9 | Lọ | Cát đựng trong lọ thủy tinh hoặc lọ nhựa; 300 gram/lọ. - Dầu ăn đựng trong lọ thủy tinh (hoặc nhựa) 100ml/lọ. | ||
| 94 | Kính hiển vi | 9 | Cái | - Loại thông dụng, có tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu: độ phóng đại 40-1600 lần; - Chỉ số phóng đại vật kính (4x, 10x, 40x, 100x) - Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x) - Khoảng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh đồng trục; - Có hệ thống điện và đèn đi kèm; - Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1 mm. - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành quan sát tế bào. | ||
| 95 | Kính lúp | 9 | Cái | - Loại thông dụng (kính lúp cầm tay), độ phóng đại 6x - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành quan sát sinh vật nhỏ. | ||
| 96 | Lam kính | 18 | Hộp | - Loại thông dụng, bằng thủy tinh - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành | ||
| 97 | La men | 18 | Hộp | - Loại thông dụng, bằng thủy tinh - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành | ||
| 98 | Kim mũi mác | 18 | Cái | - Loại thông dụng, bằng inox dài 148mm - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành | ||
| 99 | Panh | 18 | Cái | - Loại thông dụng, bằng inox dài 135mm - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành | ||
| 100 | Dao cắt tiêu bản | 18 | Cái | - Loại thông dụng - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành | ||
| 101 | Pipet | 18 | Cái | - Loại thông dụng, 10ml - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành | ||
| 102 | Đĩa kính đồng hồ | 9 | Cái | - Loại thông dụng, bằng thủy tinh - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành | ||
| 103 | Đĩa lồng (Pêtri) | 18 | Cái | - Loại thông dụng, bằng thủy tinh - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành | ||
| 104 | Đèn cồn | 9 | Cái | - Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành | ||
| 105 | Cồn đốt | 9 | lít | - Loại thông dụng - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành | ||
| 106 | Acid acetic 45% | 4,5 | lít | - Loại thông dụng - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành - Lọ thủy tinh, dung tích 500 ml, hàm lượng 45% | ||
| 107 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 9 | lít | - Loại thông dụng - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành - Lọ bằng nhựa, dung tích 1000 ml, hàm lượng 0,9% | ||
| 108 | Carmin acetic 2% | 0,9 | lít | - Loại thông dụng - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành - Lọ bằng nhựa, dung tích 100 ml, hàm lượng 2% | ||
| 109 | Giemsa 2% | 0,9 | lít | - Loại thông dụng - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành - Lọ bằng nhựa, dung tích 100 ml, hàm lượng 2% | ||
| 110 | Methylen blue | 0,9 | lít | - Loại thông dụng - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành - Lọ bằng nhựa, dung tích 100 ml | ||
| 111 | Glycerol | 4,5 | lít | - Loại thông dụng - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành - Lọ bằng nhựa, dung tích 500 ml | ||
| 112 | Chậu lồng (Bôcan) | 9 | Cái | - Bằng nhựa trong suốt, có kích thước ɸ140mm, cao khoảng 200mm, có để và nắp đậy, độ dày 2,5mm. - Mục đích sử dụng: Học sinh trải nghiệm thực tiễn | ||
| 113 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 9 | Cái | - Lọ thuỷ tinh trung tính chiều cao 100mm, có nút cao su vừa khít miệng có gắn ống thuỷ tinh đường kính 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành | ||
| 114 | Phễu thuỷ tinh loại to | 9 | Cái | - Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước ɸ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống ɸ10, chiều dài 70mm). - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành | ||
| 115 | Cặp ép thực vật | 9 | Cái | - Loại thông dụng - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành | ||
| 116 | Vợt bắt sâu bọ | 9 | Cái | - Loại thông dụng - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành | ||
| 117 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 9 | Cái | - Loại thông dụng, cán dài 2m - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành | ||
| 118 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 9 | Cái | - Loại thông dụng - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành | ||
| 119 | Lọ nhựa | 9 | Cái | - Loại thông dụng - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành | ||
| 120 | Hộp nuôi sâu bọ | 9 | Cái | - Loại thông dụng - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành | ||
| 121 | Bể kính | 9 | Cái | - Loại thông dụng - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành | ||
| 122 | Túi đinh ghim | 9 | Cái | - Loại thông dụng - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành | ||
| 123 | Găng tay | 9 | Cái | - Loại thông dụng chịu được hóa chất (một túi 50 cái) - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành | ||
| 124 | Ống đong | 9 | Bộ | - Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có để thủy tinh, độ chia nhò nhất 1 ml. Dung tích loại 20, 50 và 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. Mỗi cỡ 1 cái - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành | ||
| 125 | Ống hút có quả bóp cao su | 9 | Cái | - Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh ɸ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. - Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành | ||
| 126 | Thanh nam châm | 18 | Cái | - Bằng hợp kim, 2 cực có màu sơn khác nhau; kích thước (7x15x120) mm - Mục đích sử dụng: Dạy học về lực không tiếp xúc | ||
| 127 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 9 | Bộ | - 01 hộp đựng nước dài 500 mm, rộng 200 mm, cao 150 mm. - 01 xe đo có cơ cấu để xe chuyển động ổn định, xe đo có kết hợp với cảm biến lực với độ phân giải tối thiểu 0,1N hoặc xe đo kết hợp với lực kế có độ phân giải tối thiểu 0,1N. - Mục đích sử dụng: Chứng minh được vật chịu tác dụng của lực cản khi chuyển động trong nước. | ||
| 128 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 9 | Bộ | - Lực kế lò xo có thân hình trụ ɸ20 mm làm bằng nhựa trong có vạch chia độ với độ chia nhỏ nhất 0,1 N, hai đầu có móc treo bằng kim loại không rỉ, một đầu lò xo cố định, giới hạn đo (0 - 5)N; - Các quả nặng có móc treo bằng kim loại không rỉ, khối lượng: 10g, 20g, 30g, 100g và 200g; - Giá treo (thiết bị dùng chung); - Mục đích sử dụng: Chứng minh được độ giãn của lò xo treo thang đứng tỉ lệ với khối lượng của vật treo. | ||
| 129 | Giá để ống nghiệm | 9 | Cái | - Bằng nhựa hoặc bằng gỗ hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (180x110x56) mm, độ dày của vật liệu là 2,5 mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, ɸ19mm và 5 cọc cắm hình côn từ ɸ7mm xuống ɸ10mm, có 4 lỗ ɸ12mm. - Mục đích sử dụng: Dùng để ống nghiệm. | ||
| 130 | Đèn cồn | 9 | Cái | - Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). - Mục đích sử dụng: Dùng để đốt khi thí nghiệm. | ||
| 131 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 9 | Cái | - Thuỷ tình trung tính, chịu nhiệt, hình trụ ɸ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ. - Dùng để đựng hóa chất khi thí nghiệm. | ||
| 132 | Lưới thép | 9 | Cái | - Bằng Inox, kích thuớc (100x100)mm có hàn ép các góc. | ||
| 133 | Kính bảo vệ mắt không màu | 9 | Cái | - Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất. | ||
| 134 | Chổi rửa ống nghiệm | 9 | Cái | - Cán Inox, dài 30 cm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | ||
| 135 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 9 | Cái | - Kích thước (420x330 x80) mm - Vật liệu bằng gỗ tự nhiên dày 10mm - Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (165x80) mm, ngăn ở giữa có kích thước (60x230)mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hoá chất. - Có quai xách bằng gỗ cao 160mm. | ||
| 136 | Bộ giá đỡ cơ bản | 9 | Bộ | - Chân đế bằng kim loại, sơn tĩnh điện màu tối, khối lượng khoảng 2,5 kg, bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng. - Thanh trụ bằng inox, ɸ 10mm gồm 3 loại: + Loại 2: dài 360mm, một đầu về tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm. + Loại 3: dài 200mm, 2 đầu về tròn. - Khớp nối bằng nhôm đúc, (43x20x18) mm, có vít hãm, tay quay bằng thép. - Mục đích sử dụng: Lắp dụng cụ trong các nội dung thực hành | ||
| 137 | Bình chia độ | 9 | Cái | - Hình trụ ɸ30 mm; cao 180 mm; có để; giới hạn đo 250 ml; độ chia nhỏ nhất 2 ml; bằng thủy tinh trung tính hoặc nhựa an toàn, chịu nhiệt độ cao. - Mục đích sử dụng: Đo thể tích trong các nội dung thực hành | ||
| 138 | Biến thế nguồn | 9 | Cái | - Điện áp vào xoay chiều 220V- 50Hz; Điện áp đầu ra: Một chiều và Xoay chiều, điện áp điều chỉnh được từ 3 đến 24 V. - Bộ nguồn điện phải có các thiết bị bảo vệ, đảm bảo an toàn cho HS trong quá trình làm thí nghiệm. - Mục đích sử dụng: Tạo các điện áp để thực hành. | ||
| 139 | Cảm biến lực | 9 | Cái | - Thang đo: ±50 N. - Độ phân giải tối thiểu: ±0.1 N - Mục đích sử dụng: Xác định lực. | ||
| 140 | Cảm biến nhiệt độ | 9 | Cái | - Thang đo tối thiểu từ -20°C đến 110°C độ phân giải tối thiểu 0,1°C - Mục đích sử dụng: Xác định nhiệt độ. | ||
| 141 | Tivi dạy học 55in | 14 | Cái | Tivi màn hình led 55 inch (Cao hơn hoặc tương đương) - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015; - ISO 14001:2015; ISO/IEC 27001:2013; - Kích thước màn hình: 55”; - Công nghệ màn hình: LED Direct; - Độ phân giải: 3840x2160 (4K); - Độ sáng: 400 nit; - Tuổi thọ: 30.000 giờ; - Truyền hình: Kĩ thuật số DVB-T2/C; - Hình ảnh: HDR (10 Pro / HLG): Có. SoC (System On Chip): Quad Core; - Âm thanh: Chế độ âm thanh: Có. Đầu ra âm thanh: 20W (L:10W, R:10W). Loại loa: 2 CH; * Tính năng: - Hệ điều hành:WebOS 5.0; - Tính năng truy cập nhanh: Có. Kho ứng dụng có sẵn: Có. Trình duyệt web: Có; - Chia sẻ dữ liệu từ thiết bị di động lên TV: Có. Hỗ trợ Magic Remote: Có. Hỗ trợ chia sẻ Wifi: Có; - Có lớp phủ bo mạch, tăng độ bền TV: Có; - Giải pháp: Pro: Centric (Smart, V, Direct), Quick Menu 3.0; - Tích hợp set top box chạy IPTV: Có. - Có hỗ trợ chuẩn đoán lỗi qua IP/USB. - Data streaming: RF/IP. Danh sách kênh: Có. Tắt – Mở chế độ hiệu chỉnh kênh: Có. - Chế độ tiết kiệm năng lượng: Có - Hiển thị lời chào: Hình ảnh/Video. Cài đặt nhanh bằng USB: Có. Bật màn hình qua mạng LAN: Có - Hỗ trợ HDMI-CEC 1.4: Có. Hỗ trợ ngõ ra IR: Có (RS-232C , HDMI), giúp kết nối hệ thống trình chiếu nhiều TIVI một lúc với 1 máy tính không cần bộ chia HDMI… - Chế độ khóa một số tính năng TV: Có. Chế độ tiết kiệm năng lượng: Có. Chế độ TV khách sạn: Có - Các cổng kết nối: HDMI: Có; USB: Có; Headphone: Có; RF in: Có; RS 232C: Có; RJ45: 2 cổng; ; Có hỗ trợ chia sẻ mạng LAN… - Cổng ra âm thanh số: Có. Kích thước có chân: 1,244 × 786 × 231 mm. Khối lượng: 14.5 kg. Dây HDMI: 10m | ||
| 142 | Bộ CPU | 14 | Bộ | - Bộ CPU máy tính chạy thương hiệu Việt Nam sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn: + Chứng nhận Hệ thống QLCL ISO 2015:9001 + Chứng nhận Hệ thống QLMT ISO 14001:2015 + Công bố Hợp Quy - Bộ vi xử lý: Intel® Celeron® Dual-Core N3050 SoC onboard Processor: 1.60GHz (up to 2.16 GHz) - 2M Cache - Bo mạch chủ: Intel® N3050 Chipset - Cổng/khe cắm: 4 x USB 3.1, 1 x HDMI, 1 x D-Sub, 1 x LAN (RJ45), 2 x Audio jack(s), 1 x DC power+ 2 x SATA2 6Gb/s, 1 x SATA Power, 1 x mSATA, 3 x USB 2.0, 1 x TPM, 1 x COM + 1 x mini-PCIe (full-length), 1 x mini-PCIe (half-length) - Bộ nhớ trong: 8GB DDR3 SO-DIMM1600. - Ổ cứng: SSD 128Gb - Cạc đồ họa: Integrated Graphics Processor - Âm thanh: Realtek® ALC887-VD2 8-Channel High Definition Audio CODEC. - Mạng: Gigabit LAN - Vỏ case - Nguồn: Mini (KT:21cm x 5.5cm x 20cm) - Adapter 12V - Phụ kiện: Cáp Nguồn/ sách hướng dẫn Tiếng Việt - Cáp mạng có em đầu J45 01 sợi 20m và 01 sợi 1m. - Dây HDMI: 2m. (Cấu hình tương đương hoặc lớn hơn) | ||
| 143 | Khung bảo vệ Tivi | 14 | Bộ | - Hàng gia công - Khung sắt hình hộp kích thước khoản: (1360mm x 850mm x 150 mm, đảm bảo kích thước lắp tivi, CPU bên trong). Mặt trước kính cường lực trắng 8mm bảo vệ mặt Tivi, trên khung có lắp tối thiểu 2 bộ bi treo. Máng trượt 3 mét được lắp trên bản viết phòng học, khoản cách có thể trượt khung Tivi qua lại trong quá trình sử dụng. Sơn thẩm mỹ, đảm bảo an toàn. | ||
| 144 | Nhiệt kế điện tử | 18 | Cái | Nhiệt kế hồng ngoại - Dùng để đo nhiệt độ cơ thể học sinh - Phạm vi đo cơ thể: 32 ° C ~ 42 ° C (89.6 ° F ~ 108.5 ° F) - Độ chính xác 0,1 ℃ – 0,3 ℃. - Khoảng cách đo 5 ~ 15cm. | ||
| 145 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 18 | Tờ | - 01 tờ tranh minh họa các nhóm dinh dưỡng: Ngũ cốc và chế phẩm, khoai củ nhiều chất bột; Thịt, cá, trứng, đậu khô và các chế phẩm; Sữa, phomat và các chế phẩm; Bơ và các chất béo khác; Đường và đồ ngọt. - Tranh có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Giúp giáo viên hướng dẫn học sinh. - Học sinh quan sát để thực hành đảm bảo an toàn trong tập luyện. | ||
| 146 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 18 | Bộ | - Bộ tranh mô tả kĩ thuật chạy cự li ngắn gồm 02 tờ: + 01 tờ tranh minh họa cách đóng bàn đạp; tư thế chuẩn bị xuất phát thấp, xuất phát cao; + 01 tờ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn (Xuất phát; chạy lao sau xuất phát; chạy giữa quãng; đánh đích) - Tranh có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Hình ảnh trực quan giúp giáo viên phân tích động tác, kĩ thuật cho học sinh. - Mục đích sử dụng: Học sinh quan sát thực hành. | ||
| 147 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 18 | Tờ | - 01 tờ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn ném bóng (Chuẩn bị; chạy đà; tư thế ra sức cuối cùng; giữ thăng bằng) - Tranh có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Hình ảnh trực quan giúp giáo viên phân tích động tác, kĩ thuật cho học sinh. - Mục đích sử dụng: Học sinh quan sát thực hành | ||
| 148 | Quả bóng ném | 18 | Quả | - Bóng cao su 150g theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT | ||
| 149 | Lưới chắn bóng ném | 18 | Bộ | - Kích thước (5000x10000)mm, mắt lưới 20mm, dây căng lưới dài tối thiểu 25m (loại dây 2 lõi). - Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động luyện tập | ||
| 150 | Quả cầu đá | 67 | Quả | - Quả cầu theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT - Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động luyện tập. | ||
| 151 | Trụ, lưới | 18 | Bộ | - Cột và lưới đá cầu: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT - Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động luyện tập | ||
| 152 | Quả cầu lông | 46 | Hộp | - Quả cầu theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT - Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động luyện tập | ||
| 153 | Vợt | 23 | chiếc | - Vợt thông dụng theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT - Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động luyện tập | ||
| 154 | Bàn cờ, quân cờ | 23 | Bộ | - Loại thông dụng theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT - Kích thước bàn cờ (420x420)mm, kích thước quân cờ: Vua cao 80mm, đế 25mm; Binh cao 33mm, đế 20mm. - Mục đích sử dụng: Dùng cho học sinh học tập. | ||
| 155 | Đồng hồ bấm giây | 18 | Cái | - Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước. - Mục đích sử dụng: Dùng để đo thành tích, so sánh thời gian ở đơn vị nhỏ hơn giây | ||
| 156 | Cờ lệnh thể thao | 45 | Bộ | - Kích thước: Cán dài 460mm đường kính 150mm, lá cờ (350x350)mm, tay cầm khoảng 110mm.Bộ gồm 2 cờ - Mục đích sử dụng: Dùng để ra tín hiệu trong hoạt động dạy, học. | ||
| 157 | Dây nhảy cá nhân | 31 | Dây | - Bằng sợi tổng hợp, có cán cầm bằng gỗ, độ dài tối thiểu 2,5m | ||
| 158 | Dây nhảy tập thể | 54 | Dây | - Bằng sợi tổng hợp, có độ dài tối thiểu 5m. - Mục đích sử dụng: Dùng để luyện tập bổ trợ thể lực. | ||
| 159 | Dây kéo co | 18 | Cuộn | - Dây kết bằng các sợi đay hoặc sợi nilon có đường kính 21-25mm, chiều dài tối thiểu 20m. - Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động tập luyện, vui chơi. | ||
| 160 | Bộ vật liệu cơ khí | 9 | Bộ | Gồm: - Tấm nhựa Formex (khổ A3, lọa dày 3mm và 5mm), số lượng 10 tấm, mỗi loại; - Tấm nhựa Acrylic (A4, trong suốt, dày 3mm), số lượng 10 tấm; - Thanh keo nhiệt (đường kính 10mm), số lượng 10 thanh; - Vít ren và đai ốc M3, 100 cái; - Vít gỗ các loại, 100 cái; - Mũi khoan (đường kính 3mm), 5 mũi; - Bánh xe (đường kính 65mm, trục 5mm), 10 cái. | ||
| 161 | Bộ dụng cụ cơ khí | 8 | Bộ | Gồm: - Thước lá (dài 300 mm); - Thước cặp cơ (loại thông dụng); - Đầu vạch dấu (loại thông dụng); - Thước đo góc (loại thông dụng); - Thước đo mặt phang (loại thông dụng); Dao dọc giấy (loại thông dụng); - Dao cắt nhựa Acrylic (loại thông dụng); Ê tô nhỏ (khẩu độ 50 mm); - Dũa (dẹt, tròn) mỗi loại một chiếc; - Cưa tay (loại thông dụng); - Bộ tuốc nơ vít đa năng (loại thông dụng); Mỏ lết cỡ nhỏ (loại thông dụng); - Kìm mỏ vuông (loại thông dụng); - Súng bắn keo (loại 10mm, công suất 60 W). | ||
| 162 | Bộ vật liệu điện | 8 | Bộ | Gồm: - Pin lithium loại 3.7V, 1200 maH, 9 pin; Đế pin Lithium (loại đế ba), 03 cái; - Dây điện màu đen, mầu đỏ (đường kính 0,3 mm), 20 m cho mỗi mầu; - Dây kẹp cá sấu 2 đầu (dài 300 mm), 30 sợi; - Gen co nhiệt (đường kính 2mm và 3 mm), mỗi loại 2m; - Băng dính cách điện 05 cuộn; - Phíp đồng một mặt (A4, dày 1,2 mm), 5 tấm; - Muối FeCL3, 500 g; - Thiếc hàn cuộn (loại 100 g), 03 cuộn; - Nhựa thông 300 g. | ||
| 163 | Bộ dụng cụ điện | 8 | Bộ | - Bộ dụng cụ điện gồm (mỗi loại 1 chiếc): Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 600 mA); - Đồng hồ vạn năng số (loại thông dụng); Bút thử điện (loại thông dụng); - Kìm tuốt dây điện (loại thông dụng); - Kìm mỏ nhọn (loại thông dụng); - Kìm cắt (loại thông dụng); - Tuốc nơ vít kĩ thuật điện (loại thông dụng); - Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm để mỏ hàn (loại thông dụng). | ||
| 164 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 9 | Bộ | - Bộ dụng cụ mỗi loại một chiếc bao gồm: Mô đun hạ áp DC-DC (2A, 4 - 36 V); - Mô đun cảm biến: nhiệt độ (đầu ra số, độ chính xác: ± 0,5°C), độ ẩm (đầu ra số, độ chính xác: ± 2% RH), ánh sáng (đầu ra tương tự và số, sử dụng quang trở), khí gas (đầu ra tương tự và số), chuyến động (đầu ra số, góc quét: 120 độ), khoảng cách (dầu ra số, công nghệ siêu âm); - Mô đun giao tiếp: Bluetooth, Wifi; - Thiết bị chấp hành: Động cơ điện 1 chiều (9-12V, 0,2A, 150-300 vòng/phút); Động cơ servo (3-6V, tốc độ: 0,1s/60°); Động cơ bước (12-24V, bước góc: 1,8°; còi báo (5V, tần số âm thanh khoảng: 2,5 KHz); - Thiết bị chấp hành: Động cơ điện 1 chiều (9-12V, 0,2A, 150-300 vòng/phút); Động cơ servo (3-6V, tốc độ: 0,1s/60°); Động cơ bước (12-24V, bước góc: 1,8°; còi báo (5V, tần số âm thanh khoảng: 2,5 KHz); - Mô đun chức năng: Mạch cầu H (5-24V, 2A); Điều khiển động cơ bước (giải điện áp hoạt động 8-45V, dòng điện: 1,5 A); rơle(12V); - Linh, phụ kiện: board test (15 x 5,5)cm, dây dupont (loại thông dụng), linh kiện điện tử các loại (điện trở, tụ điện các loại, transistor, LED, diode, công tắc các loại). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.986E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.97E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.179.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tài liệu chứng minh nhà thầu (hoặc nhà sản xuất, nhà phân phối) có văn phòng đại diện hoặc đơn vị ủy quyền bảo hành thiết bị chào thầu đang hoạt động tại Quảng Nam, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trên địa bàn huyện Hiệp Đức. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi