Gói thầu: Gói thầu số 13: Mua sắm vật tư, hàng hoá, thiết kế, chế tạo mô hình, biên soạn tài liệu HLKT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Mua sắm vật tư, hàng hoá, thiết kế, chế tạo mô hình, biên soạn tài liệu HLKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657152 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVHC 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 08:50:00 đến ngày 2021-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 350,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu cắt gọt kim loại (Mua sắm hàng hóa, vật tư, dụng cụ bảo đảm công tác Huấn luyện các trang thiết bị chuyên dùng trong đơn vị) | 200 | Lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Dầu thủy lực (Mua sắm hàng hóa, vật tư, dụng cụ bảo đảm công tác Huấn luyện các trang thiết bị chuyên dùng trong đơn vị) | 380 | Lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Bộ dao phay ngón (Mua sắm hàng hóa, vật tư, dụng cụ bảo đảm công tác Huấn luyện các trang thiết bị chuyên dùng trong đơn vị) | 1 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Bầu kẹp Collet-Chuôi (Mua sắm hàng hóa, vật tư, dụng cụ bảo đảm công tác Huấn luyện các trang thiết bị chuyên dùng trong đơn vị) | 2 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Ê tô kẹp phôi chuyên dụng (Mua sắm hàng hóa, vật tư, dụng cụ bảo đảm công tác Huấn luyện các trang thiết bị chuyên dùng trong đơn vị) | 1 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Phôi nhôm tấm (Mua sắm hàng hóa, vật tư, dụng cụ bảo đảm công tác Huấn luyện các trang thiết bị chuyên dùng trong đơn vị) | 1 | Tấm | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Phôi thép hợp kim trụ tròn đặc (Mua sắm hàng hóa, vật tư, dụng cụ bảo đảm công tác Huấn luyện các trang thiết bị chuyên dùng trong đơn vị) | 60 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Phôi đồng trụ tròn đặc (Mua sắm hàng hóa, vật tư, dụng cụ bảo đảm công tác Huấn luyện các trang thiết bị chuyên dùng trong đơn vị) | 35 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Phôi thép hợp kim tấm (Mua sắm hàng hóa, vật tư, dụng cụ bảo đảm công tác Huấn luyện các trang thiết bị chuyên dùng trong đơn vị) | 1 | Tấm | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Bộ gá bơm chuyên dụng (Mua sắm hàng hóa, vật tư, dụng cụ bảo đảm công tác Huấn luyện các trang thiết bị chuyên dùng trong đơn vị) | 1 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Bộ gá mô tơ thủy lực chuyên dụng (Mua sắm hàng hóa, vật tư, dụng cụ bảo đảm công tác Huấn luyện các trang thiết bị chuyên dùng trong đơn vị) | 1 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bộ khuôn uốn ống dùng cho ống đường kính D50mm (Mua sắm hàng hóa, vật tư, dụng cụ bảo đảm công tác Huấn luyện các trang thiết bị chuyên dùng trong đơn vị) | 1 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Phôi ống thép mạ kẽm phi 50 (Mua sắm hàng hóa, vật tư, dụng cụ bảo đảm công tác Huấn luyện các trang thiết bị chuyên dùng trong đơn vị) | 2 | Cây | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Ống thủy lực đường kính D30, D42 (Mua sắm hàng hóa, vật tư, dụng cụ bảo đảm công tác Huấn luyện các trang thiết bị chuyên dùng trong đơn vị) | 30 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Dây tuy ô đường kính Ø16mm (Mua sắm hàng hóa, vật tư, dụng cụ bảo đảm công tác Huấn luyện các trang thiết bị chuyên dùng trong đơn vị) | 10 | M | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Dây tuy ô đường kính Ø25mm (Mua sắm hàng hóa, vật tư, dụng cụ bảo đảm công tác Huấn luyện các trang thiết bị chuyên dùng trong đơn vị) | 5 | M | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Khớp nối ống thủy lực (Mua sắm hàng hóa, vật tư, dụng cụ bảo đảm công tác Huấn luyện các trang thiết bị chuyên dùng trong đơn vị) | 5 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Hạt cát mài Garnet mesh 120 - 200 (Mua sắm hàng hóa, vật tư, dụng cụ bảo đảm công tác Huấn luyện các trang thiết bị chuyên dùng trong đơn vị) | 100 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Phôi thép tấm (Mua sắm hàng hóa, vật tư, dụng cụ bảo đảm công tác Huấn luyện các trang thiết bị chuyên dùng trong đơn vị) | 400 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Phôi đồng tấm (Mua sắm hàng hóa, vật tư, dụng cụ bảo đảm công tác Huấn luyện các trang thiết bị chuyên dùng trong đơn vị) | 20 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Mỡ bò chịu nhiệt (Mua sắm hàng hóa, vật tư, dụng cụ bảo đảm công tác Huấn luyện các trang thiết bị chuyên dùng trong đơn vị) | 10 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Phôi ống đồng tròn (Mua sắm hàng hóa, vật tư, dụng cụ bảo đảm công tác Huấn luyện các trang thiết bị chuyên dùng trong đơn vị) | 20 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Phôi ống Inox tròn (Mua sắm hàng hóa, vật tư, dụng cụ bảo đảm công tác Huấn luyện các trang thiết bị chuyên dùng trong đơn vị) | 60 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Giấy in A4 (Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ công tác Huấn luyện, giảng dạy thường xuyên năm 2021) | 8 | Thùng | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Giấy in A3 (Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ công tác Huấn luyện, giảng dạy thường xuyên năm 2021) | 4 | Thùng | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Bìa A4 (Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ công tác Huấn luyện, giảng dạy thường xuyên năm 2021) | 30 | Ream | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Bìa A3 (Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ công tác Huấn luyện, giảng dạy thường xuyên năm 2021) | 15 | Ream | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Bút nhớ dòng (Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ công tác Huấn luyện, giảng dạy thường xuyên năm 2021) | 30 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Túi clearbag khổ A (Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ công tác Huấn luyện, giảng dạy thường xuyên năm 2021) | 10 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Băng dính (Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ công tác Huấn luyện, giảng dạy thường xuyên năm 2021) | 8 | Cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Cartrige máy in Canon 3300 (Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ công tác Huấn luyện, giảng dạy thường xuyên năm 2021) | 3 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Sổ bìa da A4 (Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ công tác Huấn luyện, giảng dạy thường xuyên năm 2021) | 20 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bút viết gel (Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ công tác Huấn luyện, giảng dạy thường xuyên năm 2021) | 5 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Dập ghim đại (Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ công tác Huấn luyện, giảng dạy thường xuyên năm 2021) | 3 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Cặp hộp tài liệu 10cm (Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ công tác Huấn luyện, giảng dạy thường xuyên năm 2021) | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Thiết bị lưu trữ (Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ công tác Huấn luyện, giảng dạy thường xuyên năm 2021) | 20 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Đĩa DVD trắng (Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ công tác Huấn luyện, giảng dạy thường xuyên năm 2021) | 100 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Bảng học (Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ công tác Huấn luyện, giảng dạy thường xuyên năm 2021) | 1 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Bút Lazer (Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ công tác Huấn luyện, giảng dạy thường xuyên năm 2021) | 4 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Thiết kế bìa (Thuê khoán chuyên môn biên soạn bộ tài liệu cho các trang thiết bị chuyên dùng) | 28 | Trang | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Thiết kế market (Thuê khoán chuyên môn biên soạn bộ tài liệu cho các trang thiết bị chuyên dùng) | 722 | Trang | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 42 | In sách (Thuê khoán chuyên môn biên soạn bộ tài liệu cho các trang thiết bị chuyên dùng) | 190 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Đóng quyển (Thuê khoán chuyên môn biên soạn bộ tài liệu cho các trang thiết bị chuyên dùng) | 190 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Thiết kế mô hình 3D xe thiết giáp BTR-152 thành xe thiết giáp chở quân BTR-152 (Thuê khoán chuyên môn thiết kế mô hình 3D và giám sát thi công) | 1 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Thiết kế mô hình 3D rơ moóc máy phát điện - đèn pha (Thuê khoán chuyên môn thiết kế mô hình 3D và giám sát thi công) | 1 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Thiết kế mô hình 3D xe Công trình sửa chữa bảo dưỡng nhà xưởng (Thuê khoán chuyên môn thiết kế mô hình 3D và giám sát thi công) | 1 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Mô hình xe thiết giáp BTR-152 thành xe thiết giáp chở quân BTR-152 (Thuê gia công, chế tạo mô hình) | 1 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Mô hình 3D rơ moóc máy phát điện - đèn pha (Thuê gia công, chế tạo mô hình) | 1 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Mô hình xe Công trình sửa chữa bảo dưỡng nhà xưởng (Thuê gia công, chế tạo mô hình) | 1 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Tủ kính trung bày sản phẩm (Mua sắm vật tư, hàng hóa trưng bày sản phẩm) | 5 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Đèn led chiếu sáng (Mua sắm vật tư, hàng hóa trưng bày sản phẩm) | 10 | M | Theo chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hoá đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
490.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi