Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693659-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210693594
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu + vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 08:33:00 đến ngày 2021-07-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,354,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 khoản Chi phí thực hiện việc mở bảo lãnh thực hiện hợp đồng
2 Bảo lãnh bảo hành 1 gói Chi phí thực hiện việc mở bảo lãnh bảo hành
3 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=458m3/h, H=75m Parolli hoặc tương đương - xuất xứ: Trung Quốc 1 máy Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
4 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diezel, Q=458m3/h, H=75m Parolli hoặc tương đương - xuất xứ: Trung Quốc 1 máy Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
5 Lắp đặt Máy bơm bù động cơ điện, Q=5m3/h, H=80m Parolli hoặc tương đương 1 máy Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
6 Lắp đặt Tủ điều khiển 03 máy bơm chữa cháy tự động điện Vỏ tủ: Xuất xứ: Việt Nam Linh kiện: LS hoặc tương đương - Xuất xứ: Hàn Quốc 1 tủ Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
7 Bình tích áp 200 lit Xuất xứ: Italy 1 bình Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
8 Lắp đặt Đầu phun sprinkler quay xuống 68 độ C Tyco hoặc tương đương - Xuất xứ: Anh 547 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
9 Lắp đặt Đầu phun hở drencher Tyco hoặc tương đương - Xuất xứ: Mỹ 24 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
10 Lắp đặt Van chặn tay quay DN150 ARV hoặc tương đương - xuất xứ: Malaysia 2 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
11 Lắp đặt Van chặn kiểu bướm Lá Inox DN100 Xuất xứ: Trung Quốc 13 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
12 Lắp đặt Van chặn kiểu bướm Lá Inox DN65 Xuất xứ: Trung Quốc 2 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
13 Lắp đặt Van chặn đồng DN25 Miha hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam 12 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
14 Lắp đặt Van 1 chiều kiểu bướm DN150 ARV hoặc tương đương - xuất xứ: Malaysia 2 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
15 Lắp đặt Van một chiều đồng DN65 Miha hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam 1 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
16 Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0-20Kg/m2 bao gồm xi phông, van khóa Xuất xứ: Đài Loan 3 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
17 Lắp đặt Rơ le áp lực bao gồm xi phong, van khóa Xuất xứ: Ấn Độ 3 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
18 Lắp đặt Y lọc DN200 ARV hoặc tương đương - xuất xứ: Malaysia 2 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
19 Lắp đặt Y lọc DN65 ARV hoặc tương đương - xuất xứ: Malaysia 1 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
20 Lắp đặt Luppe DN200 ARV hoặc tương đương - xuất xứ: Malaysia 2 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
21 Lắp đặt Luppe DN65 ARV hoặc tương đương - xuất xứ: Malaysia 1 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
22 Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung, DN200mm ARV hoặc tương đương - xuất xứ: Malaysia 2 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
23 Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung, DN65mm ARV hoặc tương đương - xuất xứ: Malaysia 2 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
24 Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung, DN150mm ARV hoặc tương đương - xuất xứ: Malaysia 2 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
25 Lắp đặt Van báo động DN150 Shinyi hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam 1 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
26 Lắp đặt Van an toàn DN100 ARV hoặc tương đương - xuất xứ: Malaysia 1 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
27 Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy d=100mm; 02 cửa D65 Xuất xứ: Trung Quốc 1 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, DN 200x4,78 mm L=6m Hòa Phát hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam 0,16 100m Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, DN 150x3,96 mm L=6m Hòa Phát hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam 2,5 100m Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, DN 100x3,2mm L=6m Hòa Phát hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam 9,2 100m Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, DN 65x2,9mm L=6m Hòa Phát hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam 0,36 100m Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, DN 50x2,6mm L=6m Hòa Phát hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam 3,3 100m Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p.pháp măng sông, DN=32x2,3mm L 6m Hòa Phát hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam 10,2 100m Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p.pháp măng sông, DN=25x2,3mm L 6m Hòa Phát hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam 10,7 100m Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
35 Gia công và lắp đặt thanh treo, thanh đứng, giá đỡ đường ống chữa cháy bằng thép V50x5 235 m Xem tại Chương V - E - HSMT
36 Ty ren 10 mạ kẽm 3.450 m Xem tại Chương V - E - HSMT
37 Cùm ống D200 mạ kẽm 16 cái Xem tại Chương V - E - HSMT
38 Cùm ống D150 mạ kẽm 150 cái Xem tại Chương V - E - HSMT
39 Cùm ống D100 mạ kẽm 552 cái Xem tại Chương V - E - HSMT
40 Cùm ống D50 mạ kẽm 210 cái Xem tại Chương V - E - HSMT
41 Cùm ống D32 mạ kẽm 556 cái Xem tại Chương V - E - HSMT
42 Cùm ống D25 mạ kẽm 570 cái Xem tại Chương V - E - HSMT
43 Lắp đặt Cáp điện lực hạ thế (cấp cho máy bơm điện, từ tủ điều khiển đến bơm điện) CVV- 3x95+1x50 mm2 - 0,6/1kv Cadivi hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam 24 m Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
44 Lắp đặt Cáp điện lực hạ thế (cấp cho máy bơm bù, từ tủ điều khiển đến bơm bù) CVV 3x4+1x2.5mm2 - 0,6/1kv Cadivi hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam 12 m Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
45 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp điều khiển bơm đường kính 50/40 mm Xuất xứ: Việt Nam 22 m Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
46 Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường (600x500x200) mm Xuất xứ: Việt Nam 23 tủ Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
47 Cuộn vòi chữa cháy DN50, L = 20 m Xuất xứ: Trung Quốc 23 Bộ Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
48 Lăng phun chữa cháy D13 Xuất xứ: Việt Nam 23 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
49 Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg) Xuất xứ: Trung Quốc 16 Bình Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
50 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 (3kg) Xuất xứ: Trung Quốc 16 Bình Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
51 Kệ để bình chữa cháy Xuất xứ: Việt Nam 16 Cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
52 Lắp đặt Van góc chữa cháy DN50 Xuất xứ: Việt Nam 22 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
53 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Shinyi hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam 1 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
54 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=200mm FKK hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam 2 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
55 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=150mm FKK hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam 20 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
56 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=100 mm FKK hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam 25 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
57 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=65 mm FKK hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam 10 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
58 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính co d=50mm Mech hoặc tương đương - Xuất xứ: Trung Quốc 90 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
59 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính co d=25mm Mech hoặc tương đương - Xuất xứ: Trung Quốc 30 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
60 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính co d=25/15mm Mech hoặc tương đương - Xuất xứ: Trung Quốc 300 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
61 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=150mm FKK hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam 7 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
62 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=150/100mm FKK hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam 10 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
63 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm FKK hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam 20 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
64 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/50mm FKK hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam 30 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
65 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê d=32/15 mm Mech hoặc tương đương - Xuất xứ: Trung Quốc 400 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
66 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê d=25/15 mm Mech hoặc tương đương - Xuất xứ: Trung Quốc 100 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
67 Lắp đặt chậu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính chậu d=150/100mm FKK hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam 7 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
68 Lắp đặt chậu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính chậu d=32/15mm Mech hoặc tương đương - Xuất xứ: Trung Quốc 200 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
69 Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm, đường kính d=50mm Mech hoặc tương đương - Xuất xứ: Trung Quốc 90 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
70 Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm, đường kính d=32mm Mech hoặc tương đương - Xuất xứ: Trung Quốc 210 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
71 Lắp đặt Kép ren mạ kẽm DN50 Mech hoặc tương đương - Xuất xứ: Trung Quốc 40 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
72 Lắp đặt Kép ren mạ kẽm DN32 Mech hoặc tương đương - Xuất xứ: Trung Quốc 185 cái Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
73 Lắp Mặt bích thép 10K DN200 Xuất xứ: Trung Quốc 6 cặp bích Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
74 Lắp Mặt bích thép 10K DN150 Xuất xứ: Trung Quốc 16 cặp bích Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
75 Lắp Mặt bích thép 10K DN100 Xuất xứ: Trung Quốc 12 cặp bích Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
76 Lắp Mặt bích thép 10K DN65 Xuất xứ: Trung Quốc 3 cặp bích Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
77 Sơn toàn bộ hệ thống ống chữa cháy 02 lớp (một lớp lót, một lớp phủ) bằng sơn chỉ thị màu đỏ Xuất xứ: Việt Nam 1.080 m2 Xem tại Chương V - E - HSMT tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ
78 Đào đất để lắp đặt đường ống đi ngầm, cuốn bitum bảo vệ ống chữa cháy và hoàn thiện mặt bằng 50 m Xem tại Chương V - E - HSMT
79 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d 26,3 100m Xem tại Chương V - E - HSMT
80 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm 11,04 100m Xem tại Chương V - E - HSMT
81 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm 3 100m Xem tại Chương V - E - HSMT
82 Vật tư phụ lắp đặt Hệ thống chữa cháy (đầu cốt đồng, bu lông, ốc vít, roan su, xơ dừa, su non ….) 1 Xem tại Chương V - E - HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết: trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, nhà thầu sẽ tiến hành việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->