Gói thầu: Cung cấp thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Và Quản lý dự án miền Trung |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694478 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung có mục tiêu trong năm 2021 từ ngân sách quận Thanh Khê cho ngân sách UBND phường Hòa Khê |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 05:45:00 đến ngày 2021-07-07 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 383,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,753,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Module hiển thị | 476 | Tấm | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V đính kèm Thông báo mời thầu. Hàng hóa Đáp ứng yêu cầu về tính hợp lệ và điều kiện đảm bảo chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường theo quy định. | ||
| 2 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V đính kèm Thông báo mời thầu. Hàng hóa Đáp ứng yêu cầu về tính hợp lệ và điều kiện đảm bảo chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường theo quy định. | ||
| 3 | Card phát tín hiệu | 2 | cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V đính kèm Thông báo mời thầu. Hàng hóa Đáp ứng yêu cầu về tính hợp lệ và điều kiện đảm bảo chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường theo quy định. | ||
| 4 | Card thu tín hiệu | 34 | cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V đính kèm Thông báo mời thầu. Hàng hóa Đáp ứng yêu cầu về tính hợp lệ và điều kiện đảm bảo chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường theo quy định. | ||
| 5 | Bộ nguồn DC | 35 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V đính kèm Thông báo mời thầu. Hàng hóa Đáp ứng yêu cầu về tính hợp lệ và điều kiện đảm bảo chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường theo quy định. | ||
| 6 | Khung gắn lắp màn hình | 1 | Hệ thống | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V đính kèm Thông báo mời thầu. Hàng hóa Đáp ứng yêu cầu về tính hợp lệ và điều kiện đảm bảo chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường theo quy định. | ||
| 7 | Bộ điều khiển quản lý vận hành màn hình LED | 1 | Hệ thống | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V đính kèm Thông báo mời thầu. Hàng hóa Đáp ứng yêu cầu về tính hợp lệ và điều kiện đảm bảo chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường theo quy định. | ||
| 8 | Hệ thống cấp nguồn 1 pha/ 3 pha 220VAC | 1 | Hệ thống | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V đính kèm Thông báo mời thầu. Hàng hóa Đáp ứng yêu cầu về tính hợp lệ và điều kiện đảm bảo chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường theo quy định. | ||
| 9 | Hệ thống cáp tín hiệu | 1 | Hệ thống | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V đính kèm Thông báo mời thầu. Hàng hóa Đáp ứng yêu cầu về tính hợp lệ và điều kiện đảm bảo chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường theo quy định. | ||
| 10 | Nhân công | 1 | Trọn gói | Chi tiết công việc quy định tại Chương V đính kèm Thông báo mời thầu. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7531E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15062E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 268.478.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
805.434.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian bảo hành thiết bị theo các yêu cầu như sau : 1/ Thời gian bảo hành khắc phục sự cố: ≤ 01 giờ kể từ khi nhận được thông tin, đảm bảo màn hình luôn trong trạng thái hoạt động hoàn hảo cho các sự kiện: Họp trực tuyến, Truyền hình Trực tiếp, Họp chuyên đề, Liên hoan, Hội nghị, Lễ kỉ niệm . 2/ Trong vòng 24 giờ, nếu ko khắc phục được sự cố thì phải gửi thiết bị thay thế. 3/ Trong vòng 72 giờ, thiết bị, phụ tùng thay thế phải có mặt tại địa chỉ của đầu tư để sẵn sàng thay thế (tính từ thời điểm chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu xử lý sự cố) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi