Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị điện phục vụ SCTX - Đợt 2 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị điện phục vụ SCTX - Đợt 2 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601471 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 09:41:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,793,706,397 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.191E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng “cung cấp các vật tư, thiết bị điện”. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.956.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.912.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp bản sao y công chứng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.912.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện hoặc Điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chổi than máy phát | Tương đương NCC 634/ Morgan | 20 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 2 | Pin cỡ C | Tương đương E93-BP2 Energizer Alkaline | 12 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 3 | Pin AA | Tương đương Energizer Alkaline B1810 | 10 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 4 | Băng keo cách điện màu vàng | Tương đương Nano 5M | 5 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 5 | Băng keo cách điện màu xanh | Tương đương Nano 5M | 5 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 6 | Băng keo cách điện màu đỏ | Tương đương Nano 5M | 5 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 7 | Băng keo cách điện màu đen | Tương đương Nano 5M | 5 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 8 | Đèn led pha 100W | Tương đương D CP06L/100W/Rạng Đông | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 9 | Bóng LED bulb 20W | Tương đương: Led A95N1/20W/Rạng Đông | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 10 | Bóng LED bulb 3W | Tương đương bóng đèn Led bulb 3W/Rạng Đông | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 11 | Đèn trụ cổng bằng nhôm đúc | Tương đương HANBACH04Đ200 | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 12 | Cáp điện đơn 4mm2 | Tương đương CXV 1x4mm2 | 100 | mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 13 | Bộ đèn pha LED 80W | Tương đương POLH8065//Parago | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 14 | Bộ đèn Led đường phố 150W | Tương đương D CSD02L/150W - Rạng Đông | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 15 | Ballas cho đèn cao áp 250W | Tương đương BSN 250 L300 I/Philips | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 16 | Kích cho đèn cao áp 250W | Tương đương SI51/Philips | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 17 | Bóng đèn led tube 1,2m | Tương đương: Bóng đèn led Tube T8 120/18W/Rạng Đông | 10 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 18 | Bộ đèn tuýp liền máng | Tương đương T5 BN058C/ Philips | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 19 | Đuôi đèn sứ E27 | Tương đương E27 | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 20 | Đầu cose đồng 1 | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Đầu cose đồng 2 | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Đầu cose đồng 3 | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Đầu cose đồng 4 | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bóng LED bulb 5W | Tương đương A55N4/5W.H/Rạng Đông | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 25 | Động cơ điện 1 pha | Tương đương DKL-370B | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 26 | Đèn led pha 100W | Tương đương D CP06L/100W/Rạng Đông | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 27 | Bộ đèn chiếu sáng nhà xưởng 70W | Tương đương D HB02L 350/70W/Rạng Đông | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 28 | Rơ le nhiệt 150A | Tương đương GTH - 150/3/LS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 29 | Bóng LED bulb 20W | Tương đương: Led A95N1/20W/Rạng Đông | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 30 | Đuôi đèn sứ E27 | Tương đương E27 | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 31 | Băng keo cách điện màu vàng | Tương đương Nano 5M | 10 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 32 | Băng keo cách điện màu xanh | Tương đương Nano 5M | 10 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 33 | Băng keo cách điện màu đỏ | Tương đương Nano 5M | 10 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 34 | Băng keo cách điện màu đen | Tương đương Nano 5M | 10 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 35 | Đầu cốt đồng 25mm2 | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Đầu cốt đồng 16mm2 | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Quạt làm mát máy biến áp khô | Tương đương JRX-GFDD 358-155 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 38 | Cáp điện đôi ovan 2.5mm2 | Tương đương VCmo 2x2,5mm2 | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 39 | Đèn led pha 100W | Tương đương D CP06L/100W/Rạng Đông | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 40 | Bộ đèn Led đường phố 150W | Tương đương D CSD02L/150W - Rạng Đông | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 41 | Bóng đèn led tube 1,2m | Tương đương: Bóng đèn led Tube T8 120/18W/Rạng Đông | 50 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 42 | Bóng led bub 30W | Tương đương Led bulb A120N1/30W/Rạng Đông | 50 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 43 | Bóng led bub 7W | Tương đương Bóng đèn LED Bulb tròn A60N3/7W.H | 20 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 44 | Đuôi đèn sứ E27 | Tương đương E27 | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 45 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp 1 | Tương đương LM-ZFZD-E4W/Paragon | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 46 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp 2 | Tương đương D KC04/6W/Rạng Đông | 7 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 47 | Quạt tản nhiệt | Tương đương AF-2206/Sunflow | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 48 | Chiết áp quạt | Tương đương NDF603W/Panasonic | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 49 | Bộ đèn đường năng lượng mặt trời 50W | Tương đương đèn năng lượng mặt trời CSD01SL/50W - Rạng Đông | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 50 | Công tắc phao điện bồn nước | Tương đương ATA AT-3M | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 51 | Bóng đèn led tube 1,2m | Tương đương: Bóng đèn led Tube T8 120/18W/Rạng Đông | 15 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 52 | Đèn led pha 100W | Tương đương D CP06L/100W/Rạng Đông | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 53 | Led buld 7W | Tương đương Bóng đèn LED Bulb tròn A60N3/7W.H | 10 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 54 | Quạt treo tường | Tương đương quạt Toshiba F-WSA20(H)VN | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 55 | Led buld 30W | Tương đương Led bulb A120N1/30W/Rạng Đông | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 56 | Đèn chiếu sáng khần cấp 2 | Tương đương D KC04/6W/Rạng Đông | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 57 | Đèn Exit 1 | Tương đương D CD01 40x20/2,2W (PCCC-2 mặt)/Rạng Đông | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 58 | Đèn Exit 2 | Tương đương D CD01 40x20/2,2W (PCCC-2 mặt)/Rạng Đông | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 59 | Đèn Exit 3 | Tương đương D CD01 40x20/2,2W (PCCC-2 mặt)/Rạng Đông | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 60 | Cáp điện đôi ovan 1.5mm2 | Tương đương VCmo 2x1,5mm2 | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 61 | MCB tép 1 pha | Tương đương BKN 1P 10A/LS | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 62 | Bóng LED bulb 7W | Tương đương Bóng đèn LED Bulb tròn A60N3/7W.H | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 63 | Bóng đèn led tube 1,2m | Tương đương: Bóng đèn led Tube T8 120/18W/Rạng Đông | 25 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 64 | Đèn pha Led 200W | Tương đương CP06/200W/Rạng Đông | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 65 | Quạt treo tường | Tương đương quạt Toshiba F-WSA20(H)VN | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 66 | Động cơ điện 1 pha | Tương đương DKL-370B | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 67 | Relay Lock out | Tương đương BJ8R/ARTECHE | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 68 | Bộ Cảm biến đo độ rung - đảo + converter + dây nối | Tương đương: Cảm biến CWY-DO-810804-00-05-10-02/ Dây nối CWY-DO-810030-040-01/ Bộ chuyển đổi CWY-DO810800-50-0301-01/ Trung Quốc | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 69 | Đầu dò nhiệt độ | Tương đương FST-851H/Notifier | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 70 | Máy tính điều khiển | Tương đương HP Z620 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 71 | Relay phụ 24Vdc | Tương đương DRM570024LT/Weidmuller | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 72 | Dây và rack nối cho Encorder | Tương đương Rack cắm Encorder 5870/Kubler | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 73 | Contactor 3P, 40A | Tương đương GMC-40/LS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 74 | Relay nhiệt 16-22A | Tương đương MT-32/LS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 75 | Relay nhiệt 22-32A | Tương đương MT-32/LS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 76 | Contactor 3P, 40A | Tương đương MC-40a/LS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 77 | Đèn hiển thị màu vàng 220Vac | Tương đương YW1P-1EQM3Y/IDEC | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 78 | Đèn tín hiệu màu vàng 24VDC | Tương đương YW1P-1EQ4Y/IDEC | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 79 | Bộ hiển thị trạng thái máy cắt, DCL | Tương đương SACK-9600 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 80 | Module đầu vào tương tự | Tương đương 6ES7231-5QF32-0XB0- SIMATIC S7-1200, SM 1231 TC, Analog input, 8 AI thermocouples /Siemens AG | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 81 | Bộ điều khiển chữa cháy | Tương đương 6ES7211-1AE40-0XB0 – PLC S7-1200 CPU 1211C DC/DC/DC/Siemens AG | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 82 | Cáp cảm biến nhiệt độ | Tương đương RS Pro Thermocouple Temperature Sensor Type K Miniature Plug, -75 ° C to + 250 ° C | 10 | sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 83 | Cáp điều khiển chống nhiễu | Tương đương VCT-SB 1.5x10(48/0.2) | 100 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 84 | Công tắc khởi động cho máy hàn TIG | Tương đương: Arc Start Switch K814 | 2 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 85 | Chổi than máy phát | Tương đương NCC 634/ Morgan | 35 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 86 | Bộ nguồn 24VDC | Tương đương PRO ECO 960W 24V 40A/Weidmuller | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 87 | Bộ đèn led pha 30W | Tương đương DAXIN30-1224 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 88 | Pin Vuông 9V | Tương đương 522 Energizer Alkaline | 5 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 89 | Pin cỡ C | Tương đương E93-BP2 Energizer Alkaline | 5 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 90 | Pin AAA | Tương đương Energizer Alkaline Max AAA E92 | 5 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 91 | Pin AA | Tương đương Energizer Alkaline B1810 | 5 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 92 | Băng keo cách điện màu vàng | Tương đương Nano 5M | 5 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 93 | Băng keo cách điện màu xanh | Tương đương Nano 5M | 5 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 94 | Băng keo cách điện màu đỏ | Tương đương Nano 5M | 5 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 95 | Băng keo cách điện màu đen | Tương đương Nano 5M | 5 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 96 | Đèn led pha 100W | Tương đương D CP06L/100W/Rạng Đông | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 97 | Biến dòng điện 220kV | Tương đương IOSK-245/ Trench | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 98 | Bộ đèn pha led 20W | Tương đương Đèn pha Led D CP05L/20W/Rạng Đông | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 99 | Bộ đèn đường LED 150W | Tương đương D CSD02L/150W/Rạng Đông | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 100 | Bóng LED bulb 3W | Tương đương bóng đèn Led bulb 3W/Rạng Đông | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 101 | Đuôi đèn sứ E27 | Tương đương E27 | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 102 | Cáp điện đôi 4mm2 | Tương đương CVV 2x4 mm2/ Cadivi | 100 | mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 103 | Cáp điện đơn 4mm2 | Tương đương CVV 1x4 mm2/ Cadivi | 100 | mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 104 | Contactor 3P, 32A | Tương đương MC-32a/LS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 105 | Đèn pha led 70W | Tương đương: D CP03L/70W/Rạng Đông | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 106 | Terminal 4 cực | Tương đương Yong Sung YS FT020-04 | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 107 | Bóng LED bulb 20W | Tương đương: Led A95N1/20W/Rạng Đông | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 108 | Ổ cắm chống thấm | Tương đương Schuko 48131/Efapel | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 109 | Rơ le nhiệt 12-18A | Tương đương MT-32/LS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 110 | Contactor 3P, 32A | Tương đương MC-32a/LS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 111 | MCB 3P, 100A | Tương đương BKH 3P 100A/LS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 112 | CB tép 1P, 10A | Tương đương BKN 1P 10A/LS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 113 | Băng keo cách điện màu vàng | Tương đương Nano 5M | 5 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 114 | Băng keo cách điện màu xanh | Tương đương Nano 5M | 5 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 115 | Băng keo cách điện màu đỏ | Tương đương Nano 5M | 5 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 116 | Băng keo cách điện màu đen | Tương đương Nano 5M | 5 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 117 | Đèn Exit 4 | Tương đương D CD01 40x20/2,2W (PCCC-1 mặt)/Rạng Đông | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 118 | Đèn Exit 5 | Tương đương D CD01 40x20/2,2W (PCCC-1 mặt)/Rạng Đông | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 119 | Đèn Exit 6 | Tương đương D CD01 40x20/2,2W (PCCC-1 mặt)/Rạng Đông | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 120 | Đèn Exit 7 | Tương đương D CD01 40x20/2,2W (PCCC-1 mặt)/Rạng Đông | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 121 | Đèn led pha 100W | Tương đương D CP06L/100W/Rạng Đông | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 122 | Bộ đèn Led đường phố 150W | Tương đương D CSD02L/150W/Rạng Đông | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 123 | Bóng đèn led tube 1,2m | Tương đương: Bóng đèn led Tube T8 120/18W/Rạng Đông | 100 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 124 | Bộ đuôi đèn sứ E27 | Tương đương IBDJ | 20 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 125 | Bóng led bub 7W | Tương đương Bóng đèn LED Bulb tròn A60N3/7W.H | 15 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 126 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp 2w | Tương đương D KC01/2W/Rạng Đông | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 127 | Đuôi cho bóng đèn tube | Tương đương đuôi đèn G13 (T6-T12) BJ82 | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 128 | CB tép 1P, 10A | Tương đương BKN 1P 10A/LS | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 129 | Phích cắm Schuko 2P | Tương đương Phích cắm SCHUKO® 2P+E 16A IP44 | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 130 | Bóng đèn led bulb 5W, 220Vdc | 5 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Công tắc phao điện | Tương đương ATA AT-3M | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 132 | Cáp điện đôi ovan 2.5mm2 | Tương đương VCmo 2x2,5mm2 | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 133 | Quạt treo tường | Tương đương quạt Toshiba F-WSA20(H)VN | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 134 | Board điều khiển quạt | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Bóng đèn led tube 1,2m | Tương đương: Bóng đèn led Tube T8 120/18W/Rạng Đông | 25 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 136 | Đèn led pha 100W | Tương đương D CP06L/100W/Rạng Đông | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 137 | Máy tính điều khiển | Tương đương HP Z620 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 138 | Công tơ điện tử cấp chính xác 0.5 | Tương đương ELSTER-A1700/ Kiểu PB3KAAGHT-5 | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 139 | Công tơ điện tử cấp chính xác 0.2 | Tương đương ELSTER-A1700/ Kiểu PB3KAGGHT-5 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 140 | Khóa chuyển ba vị trí | Tương đương LW8D-10/3 | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 141 | Contactor 3P, 220Vdc | Tương đương CJX2 1210Z/DELIXI | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 142 | CB 3 pha | Tương đương BH-D6 C16/Mitsubishe | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 143 | Rơ le nhiệt 3P | Tương đương TH-N20KP (2.1A) | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 144 | Thiết bị giám sát chấn động mạnh không có cổng kết nối với GPS ngoài | Tương đương MR3000DMS - Horizontal/ Hãng Syscom Instrument SA | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 145 | Thiết bị giám sát chấn động mạnh có cổng kết nối với GPS ngoài | Tương đương MR3000DMS - Horizontal - GPS ready/ Hãng Syscom Instrument SA | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 146 | Bộ GPS | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Rơ le trung gian 220Vac | Tương đương DRM570730LT/Weidmuller | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 148 | Rơ le trung gian 24Vdc | Tương đương DRM570024LT/Weidmuller | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 149 | Rơ le trung gian 220Vdc | Tương đương DRM570220LT/Weidmuller | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 150 | Bộ giám sát chạm đất | Tương đương EOCRAR-30S | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 151 | Đèn đường năng lượng mặt trời 50W | Tương đương đèn năng lượng mặt trời CSD01SL/50W/Rạng Đông | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 152 | Bộ đèn chống ẩm | Tương đương HLEP1-20/Haledco | 8 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 153 | Pin lithium-ion dùng cho máy chụp ảnh nhiệt | Tương đương Testo AG 05150116 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 154 | Pin lithium-ion dùng cho máy đo điện trở đất | Tương đương 4/3AFX8; P/N: 525832D00 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 155 | Pin lithium-ion dùng cho máy đo điện trở cách điện | Tương đương 4/3AFX8; P/N: 525832D00 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 156 | Bộ đèn đường năng lượng mặt trời 30W | Tương đương đèn năng lượng mặt trời CSD01SL/30W/Rạng Đông | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 157 | Bộ nguồn cân tải trọng | Tương đương K33B/Omron | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 158 | Đồng hồ hiển thị cân tải trọng | Tương đương K3HB-VLC/Omron | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 159 | Bộ cân tải trọng | Tương đương SCNB-A/ KELI CEE | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 160 | Đồng hồ hiển thị nhiệt độ | Tương đương L20111P385C/ Laurel | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 161 | Quạt làm mát | Tương đương FP20060 EX-S1-B | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 162 | Nút nhấn màu xanh có đèn LED | Tương đương YW1L-MF2E20Q4G | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 163 | Nút nhấn màu đỏ có đèn LED | Tương đương YW1L-MF2E20Q4R | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 164 | Tấm mica | 1 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Bộ nguồn 24Vdc | Tương đương S8FS-C05024J/ Omron | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 166 | Cảm biến giám sát mức nước | Tương đương RFLS-35/Dinel | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.191E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng “cung cấp các vật tư, thiết bị điện”. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.956.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.912.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp bản sao y công chứng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.912.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Điện hoặc Điện tử | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi