Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị điện phục vụ SCTX - Đợt 2 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689110-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Đồng Nai
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, thiết bị điện phục vụ SCTX - Đợt 2 2021
Số hiệu KHLCNT 20210601471
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 09:41:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,793,706,397 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.191E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng “cung cấp các vật tư, thiết bị điện”. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.956.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.912.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp bản sao y công chứng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.912.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện hoặc Điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chổi than máy phátTương đương NCC 634/ Morgan20ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
2Pin cỡ CTương đương E93-BP2 Energizer Alkaline12ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
3Pin AATương đương Energizer Alkaline B181010ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
4Băng keo cách điện màu vàngTương đương Nano 5M5CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
5Băng keo cách điện màu xanhTương đương Nano 5M5CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
6Băng keo cách điện màu đỏTương đương Nano 5M5CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
7Băng keo cách điện màu đenTương đương Nano 5M5CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
8Đèn led pha 100WTương đương D CP06L/100W/Rạng Đông2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
9Bóng LED bulb 20WTương đương: Led A95N1/20W/Rạng Đông50CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
10Bóng LED bulb 3WTương đương bóng đèn Led bulb 3W/Rạng Đông30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
11Đèn trụ cổng bằng nhôm đúcTương đương HANBACH04Đ20015CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
12Cáp điện đơn 4mm2Tương đương CXV 1x4mm2100métChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
13Bộ đèn pha LED 80WTương đương POLH8065//Parago2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
14Bộ đèn Led đường phố 150WTương đương D CSD02L/150W - Rạng Đông3BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
15Ballas cho đèn cao áp 250WTương đương BSN 250 L300 I/Philips5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
16Kích cho đèn cao áp 250WTương đương SI51/Philips5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
17Bóng đèn led tube 1,2mTương đương: Bóng đèn led Tube T8 120/18W/Rạng Đông10BóngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
18Bộ đèn tuýp liền mángTương đương T5 BN058C/ Philips5BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
19Đuôi đèn sứ E27Tương đương E2725CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
20Đầu cose đồng 115CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
21Đầu cose đồng 215CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
22Đầu cose đồng 315CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
23Đầu cose đồng 415CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
24Bóng LED bulb 5WTương đương A55N4/5W.H/Rạng Đông50CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
25Động cơ điện 1 phaTương đương DKL-370B1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
26Đèn led pha 100WTương đương D CP06L/100W/Rạng Đông4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
27Bộ đèn chiếu sáng nhà xưởng 70WTương đương D HB02L 350/70W/Rạng Đông3BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
28Rơ le nhiệt 150ATương đương GTH - 150/3/LS2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
29Bóng LED bulb 20WTương đương: Led A95N1/20W/Rạng Đông10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
30Đuôi đèn sứ E27Tương đương E275CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
31Băng keo cách điện màu vàngTương đương Nano 5M10CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
32Băng keo cách điện màu xanhTương đương Nano 5M10CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
33Băng keo cách điện màu đỏTương đương Nano 5M10CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
34Băng keo cách điện màu đenTương đương Nano 5M10CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
35Đầu cốt đồng 25mm225CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
36Đầu cốt đồng 16mm225CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
37Quạt làm mát máy biến áp khôTương đương JRX-GFDD 358-1552CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
38Cáp điện đôi ovan 2.5mm2Tương đương VCmo 2x2,5mm2100MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
39Đèn led pha 100WTương đương D CP06L/100W/Rạng Đông5BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
40Bộ đèn Led đường phố 150WTương đương D CSD02L/150W - Rạng Đông5BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
41Bóng đèn led tube 1,2mTương đương: Bóng đèn led Tube T8 120/18W/Rạng Đông50BóngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
42Bóng led bub 30WTương đương Led bulb A120N1/30W/Rạng Đông50BóngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
43Bóng led bub 7WTương đương Bóng đèn LED Bulb tròn A60N3/7W.H20BóngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
44Đuôi đèn sứ E27Tương đương E2715CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
45Đèn chiếu sáng khẩn cấp 1Tương đương LM-ZFZD-E4W/Paragon2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
46Đèn chiếu sáng khẩn cấp 2Tương đương D KC04/6W/Rạng Đông7BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
47Quạt tản nhiệtTương đương AF-2206/Sunflow2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
48Chiết áp quạtTương đương NDF603W/Panasonic10BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
49Bộ đèn đường năng lượng mặt trời 50WTương đương đèn năng lượng mặt trời CSD01SL/50W - Rạng Đông5BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
50Công tắc phao điện bồn nướcTương đương ATA AT-3M1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
51Bóng đèn led tube 1,2mTương đương: Bóng đèn led Tube T8 120/18W/Rạng Đông15BóngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
52Đèn led pha 100WTương đương D CP06L/100W/Rạng Đông1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
53Led buld 7WTương đương Bóng đèn LED Bulb tròn A60N3/7W.H10BóngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
54Quạt treo tườngTương đương quạt Toshiba F-WSA20(H)VN3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
55Led buld 30WTương đương Led bulb A120N1/30W/Rạng Đông5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
56Đèn chiếu sáng khần cấp 2Tương đương D KC04/6W/Rạng Đông10BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
57Đèn Exit 1Tương đương D CD01 40x20/2,2W (PCCC-2 mặt)/Rạng Đông5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
58Đèn Exit 2Tương đương D CD01 40x20/2,2W (PCCC-2 mặt)/Rạng Đông5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
59Đèn Exit 3Tương đương D CD01 40x20/2,2W (PCCC-2 mặt)/Rạng Đông5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
60Cáp điện đôi ovan 1.5mm2Tương đương VCmo 2x1,5mm2100MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
61MCB tép 1 phaTương đương BKN 1P 10A/LS4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
62Bóng LED bulb 7WTương đương Bóng đèn LED Bulb tròn A60N3/7W.H15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
63Bóng đèn led tube 1,2mTương đương: Bóng đèn led Tube T8 120/18W/Rạng Đông25BóngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
64Đèn pha Led 200WTương đương CP06/200W/Rạng Đông2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
65Quạt treo tườngTương đương quạt Toshiba F-WSA20(H)VN2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
66Động cơ điện 1 phaTương đương DKL-370B1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
67Relay Lock outTương đương BJ8R/ARTECHE1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
68Bộ Cảm biến đo độ rung - đảo + converter + dây nốiTương đương: Cảm biến CWY-DO-810804-00-05-10-02/ Dây nối CWY-DO-810030-040-01/ Bộ chuyển đổi CWY-DO810800-50-0301-01/ Trung Quốc1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
69Đầu dò nhiệt độTương đương FST-851H/Notifier1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
70Máy tính điều khiểnTương đương HP Z6202BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
71Relay phụ 24VdcTương đương DRM570024LT/Weidmuller4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
72Dây và rack nối cho EncorderTương đương Rack cắm Encorder 5870/Kubler10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
73Contactor 3P, 40ATương đương GMC-40/LS2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
74Relay nhiệt 16-22ATương đương MT-32/LS2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
75Relay nhiệt 22-32ATương đương MT-32/LS2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
76Contactor 3P, 40ATương đương MC-40a/LS2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
77Đèn hiển thị màu vàng 220VacTương đương YW1P-1EQM3Y/IDEC2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
78Đèn tín hiệu màu vàng 24VDCTương đương YW1P-1EQ4Y/IDEC2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
79Bộ hiển thị trạng thái máy cắt, DCLTương đương SACK-96001BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
80Module đầu vào tương tựTương đương 6ES7231-5QF32-0XB0- SIMATIC S7-1200, SM 1231 TC, Analog input, 8 AI thermocouples /Siemens AG2cáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
81Bộ điều khiển chữa cháyTương đương 6ES7211-1AE40-0XB0 – PLC S7-1200 CPU 1211C DC/DC/DC/Siemens AG1cáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
82Cáp cảm biến nhiệt độTương đương RS Pro Thermocouple Temperature Sensor Type K Miniature Plug, -75 ° C to + 250 ° C10sợiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
83Cáp điều khiển chống nhiễuTương đương VCT-SB 1.5x10(48/0.2)100mChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
84Công tắc khởi động cho máy hàn TIGTương đương: Arc Start Switch K8142CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
85Chổi than máy phátTương đương NCC 634/ Morgan35ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
86Bộ nguồn 24VDCTương đương PRO ECO 960W 24V 40A/Weidmuller1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
87Bộ đèn led pha 30WTương đương DAXIN30-12245BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
88Pin Vuông 9VTương đương 522 Energizer Alkaline5ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
89Pin cỡ CTương đương E93-BP2 Energizer Alkaline5ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
90Pin AAATương đương Energizer Alkaline Max AAA E925ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
91Pin AATương đương Energizer Alkaline B18105ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
92Băng keo cách điện màu vàngTương đương Nano 5M5CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
93Băng keo cách điện màu xanhTương đương Nano 5M5CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
94Băng keo cách điện màu đỏTương đương Nano 5M5CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
95Băng keo cách điện màu đenTương đương Nano 5M5CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
96Đèn led pha 100WTương đương D CP06L/100W/Rạng Đông3BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
97Biến dòng điện 220kVTương đương IOSK-245/ Trench1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
98Bộ đèn pha led 20WTương đương Đèn pha Led D CP05L/20W/Rạng Đông3BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
99Bộ đèn đường LED 150WTương đương D CSD02L/150W/Rạng Đông5BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
100Bóng LED bulb 3WTương đương bóng đèn Led bulb 3W/Rạng Đông50CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
101Đuôi đèn sứ E27Tương đương E2730CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
102Cáp điện đôi 4mm2Tương đương CVV 2x4 mm2/ Cadivi100métChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
103Cáp điện đơn 4mm2Tương đương CVV 1x4 mm2/ Cadivi100métChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
104Contactor 3P, 32ATương đương MC-32a/LS2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
105Đèn pha led 70WTương đương: D CP03L/70W/Rạng Đông1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
106Terminal 4 cựcTương đương Yong Sung YS FT020-046CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
107Bóng LED bulb 20WTương đương: Led A95N1/20W/Rạng Đông15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
108Ổ cắm chống thấmTương đương Schuko 48131/Efapel4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
109Rơ le nhiệt 12-18ATương đương MT-32/LS2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
110Contactor 3P, 32ATương đương MC-32a/LS2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
111MCB 3P, 100ATương đương BKH 3P 100A/LS2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
112CB tép 1P, 10ATương đương BKN 1P 10A/LS2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
113Băng keo cách điện màu vàngTương đương Nano 5M5CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
114Băng keo cách điện màu xanhTương đương Nano 5M5CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
115Băng keo cách điện màu đỏTương đương Nano 5M5CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
116Băng keo cách điện màu đenTương đương Nano 5M5CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
117Đèn Exit 4Tương đương D CD01 40x20/2,2W (PCCC-1 mặt)/Rạng Đông5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
118Đèn Exit 5Tương đương D CD01 40x20/2,2W (PCCC-1 mặt)/Rạng Đông5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
119Đèn Exit 6Tương đương D CD01 40x20/2,2W (PCCC-1 mặt)/Rạng Đông5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
120Đèn Exit 7Tương đương D CD01 40x20/2,2W (PCCC-1 mặt)/Rạng Đông5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
121Đèn led pha 100WTương đương D CP06L/100W/Rạng Đông5BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
122Bộ đèn Led đường phố 150WTương đương D CSD02L/150W/Rạng Đông6BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
123Bóng đèn led tube 1,2mTương đương: Bóng đèn led Tube T8 120/18W/Rạng Đông100BóngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
124Bộ đuôi đèn sứ E27Tương đương IBDJ20BóngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
125Bóng led bub 7WTương đương Bóng đèn LED Bulb tròn A60N3/7W.H15BóngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
126Đèn chiếu sáng khẩn cấp 2wTương đương D KC01/2W/Rạng Đông10BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
127Đuôi cho bóng đèn tubeTương đương đuôi đèn G13 (T6-T12) BJ8220BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
128CB tép 1P, 10ATương đương BKN 1P 10A/LS5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
129Phích cắm Schuko 2PTương đương Phích cắm SCHUKO® 2P+E 16A IP445CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
130Bóng đèn led bulb 5W, 220Vdc5BóngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
131Công tắc phao điệnTương đương ATA AT-3M1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
132Cáp điện đôi ovan 2.5mm2Tương đương VCmo 2x2,5mm2100MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
133Quạt treo tườngTương đương quạt Toshiba F-WSA20(H)VN15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
134Board điều khiển quạt10BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
135Bóng đèn led tube 1,2mTương đương: Bóng đèn led Tube T8 120/18W/Rạng Đông25BóngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
136Đèn led pha 100WTương đương D CP06L/100W/Rạng Đông6BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
137Máy tính điều khiểnTương đương HP Z6202BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
138Công tơ điện tử cấp chính xác 0.5Tương đương ELSTER-A1700/ Kiểu PB3KAAGHT-54CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
139Công tơ điện tử cấp chính xác 0.2Tương đương ELSTER-A1700/ Kiểu PB3KAGGHT-51CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
140Khóa chuyển ba vị tríTương đương LW8D-10/320CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
141Contactor 3P, 220VdcTương đương CJX2 1210Z/DELIXI10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
142CB 3 phaTương đương BH-D6 C16/Mitsubishe10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
143Rơ le nhiệt 3PTương đương TH-N20KP (2.1A)10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
144Thiết bị giám sát chấn động mạnh không có cổng kết nối với GPS ngoàiTương đương MR3000DMS - Horizontal/ Hãng Syscom Instrument SA2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
145Thiết bị giám sát chấn động mạnh có cổng kết nối với GPS ngoàiTương đương MR3000DMS - Horizontal - GPS ready/ Hãng Syscom Instrument SA1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
146Bộ GPS1bộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
147Rơ le trung gian 220VacTương đương DRM570730LT/Weidmuller5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
148Rơ le trung gian 24VdcTương đương DRM570024LT/Weidmuller5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
149Rơ le trung gian 220VdcTương đương DRM570220LT/Weidmuller5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
150Bộ giám sát chạm đấtTương đương EOCRAR-30S1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
151Đèn đường năng lượng mặt trời 50WTương đương đèn năng lượng mặt trời CSD01SL/50W/Rạng Đông10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
152Bộ đèn chống ẩmTương đương HLEP1-20/Haledco8BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
153Pin lithium-ion dùng cho máy chụp ảnh nhiệtTương đương Testo AG 051501161BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
154Pin lithium-ion dùng cho máy đo điện trở đấtTương đương 4/3AFX8; P/N: 525832D001BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
155Pin lithium-ion dùng cho máy đo điện trở cách điệnTương đương 4/3AFX8; P/N: 525832D001BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
156Bộ đèn đường năng lượng mặt trời 30WTương đương đèn năng lượng mặt trời CSD01SL/30W/Rạng Đông5BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
157Bộ nguồn cân tải trọngTương đương K33B/Omron1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
158Đồng hồ hiển thị cân tải trọngTương đương K3HB-VLC/Omron1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
159Bộ cân tải trọngTương đương SCNB-A/ KELI CEE1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
160Đồng hồ hiển thị nhiệt độTương đương L20111P385C/ Laurel10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
161Quạt làm mátTương đương FP20060 EX-S1-B10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
162Nút nhấn màu xanh có đèn LEDTương đương YW1L-MF2E20Q4G8CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
163Nút nhấn màu đỏ có đèn LEDTương đương YW1L-MF2E20Q4R8CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
164Tấm mica1TấmChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
165Bộ nguồn 24VdcTương đương S8FS-C05024J/ Omron2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
166Cảm biến giám sát mức nướcTương đương RFLS-35/Dinel2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.191E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng “cung cấp các vật tư, thiết bị điện”. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.956.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.912.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp bản sao y công chứng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.912.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Điện hoặc Điện tử32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->