Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua nguyên vật liệu, hóa chất thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Công nghệ sinh học xanh Nhật Lan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua nguyên vật liệu, hóa chất thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634215 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 09:59:00 đến ngày 2021-07-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 788,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Staphylococcus Agar | 2 | lọ 500g | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 2 | TSC Agar for microbiology | 2 | lọ 500g | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 3 | (NH4)2SO4 | 14 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 4 | 5-Sulfosalicylic acid | 1 | hộp/100g | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 5 | Aceton kỹ thuật | 4 | lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 6 | Aflatoxin chuẩn B1 | 1 | lọ 1ml | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 7 | Agar | 6 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Agar chạy điện di DNA | 1 | lọ 500g | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 9 | AgNO3 | 1 | lọ 25g | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 10 | Arabinoza | 1 | lọ 25g | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 11 | Axetonitril | 1 | lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 12 | Axit axetic | 2,5 | lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 13 | Benzen | 1 | lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 14 | Bộ dung dịch pH chuẩn 4-7 | 5 | lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 15 | Boric acid | 0,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 16 | BRILA MUG Broth for microbiology | 1 | lọ 500g | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 17 | Tryptophan (C11H12N2O2 | 1 | lọ 100g | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 18 | Ca(NO3)2 | 1 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | CaCl2 | 12 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | CaCO3 | 13 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Cao nấm men: | 10 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 22 | Cao thịt | 8 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 23 | Cao thịt: | 10 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 24 | Casein thủy phân | 6 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 25 | Chất chiết nấm men, casein-pepton glucose | 4,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Chì axetat Pb(CH3COO)2.3H2O | 0,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Chloroform | 1 | lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 28 | CuSO4.5H2O | 12 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 29 | Dinatri disunfit (Na2S2O5) | 1 | lọ 500g | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 30 | D-Mannitol | 0,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 31 | DNA marker 1kb (5x50µg/ lọ). | 1 | lọ 5x50µg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 32 | dNTP: | 1 | lọ 1ml | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 33 | Đồng cacbonat bazơ (CuCO3.Cu(OH)2.H2O) | 0,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Dung dịch AS chuẩn 1000 ppm | 1 | lọ 500ml | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 35 | Dung dịch Cd chuẩn 1000 ppm | 1 | Lọ 500ml | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 36 | Dung dịch chuẩn hỗn hợp Aflatoxin B1, B2, G1, G2 | 2 | lọ 1ml | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 37 | Dung dịch Hg chuẩn 1000 ppm | 1 | lọ 500ml | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 38 | Dung dịch Pb chuẩn 1000 ppm | 1 | lọ 500ml | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 39 | Đường lactose | 6 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | D-Xycloserin C3H6N2O2 | 0,5 | 100g | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | EDTA | 1 | hộp 100g | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 42 | Enzyme giới hạn (EcoRI, NotI, XhoI, KpnI) | 1 | bộ 5000 đơn vị | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 43 | EtBr | 1 | lọ 5g | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 44 | Ete dầu hỏa | 0,5 | lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Ete dietylic khan | 0,5 | lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 46 | Ethanol | 2,5 | lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Fe(NO3)3.9H2O | 2 | lọ 100g | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 48 | FeCl2.4H2O | 0,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 49 | FeCl3 | 1 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 50 | FeSO4.7H2O | 14 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 51 | Fructoza | 0,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Galactoza | 1 | lọ 500g | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 53 | Glucose | 104 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Glucose tinh khiết | 1 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 55 | Glycerol (C3H8O3.) | 1 | lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | H2SO4 | 6 | lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 57 | HCl | 3 | lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 58 | HClO4 | 0,5 | lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 59 | Hexan | 2 | lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 60 | HNO3 | 2 | lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 61 | Hydroxylamin sunfat ((NH2OH)2H2SO4 | 0,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 62 | K2HPO4 | 24 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 63 | K2SO4 | 0,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 64 | KH2PO4 | 18,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 65 | KI | 0,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 66 | Kit SYBR™ Green PCR Master Mix | 1 | bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 67 | Kit tách RNA tổng số | 1 | bộ 50 pứ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 68 | Kit tinh sach DNA plasmid | 1 | bộ 250 pứ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 69 | Kit tinh sạch DNA từ agarose gel:. | 1 | bộ 250 pứ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 70 | KNO3 | 23 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 71 | KOH | 0,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 72 | Lactoza (C12H22O11H2O) | 0,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 73 | LEVINE-EMB-agar | 1 | lọ 500g | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 74 | Lục sáng-Brilliant-green | 1 | lọ 100g | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 75 | Malt extract | 19 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 76 | Maltose | 1 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Manoza | 1 | lọ 250g | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 78 | Mật bò khô | 0,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Methanol | 0,5 | lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Dung dịch Methyl red/ bromocresol green indicator | 1 | lọ 500ml | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 81 | Mg(NO3)2 | 0,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 82 | MgCl2 | 19 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 83 | MgSO4.7H2O | 16 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 84 | Na2HPO4 | 14 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 85 | Na2MoO4.2H2O (Sodium molybdate) | 1 | lọ 100g | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 86 | Na2SO4 | 0,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 87 | NaBH4 (sodium borohydride) | 0,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 88 | NaCl | 3 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 89 | NaCl | 8 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | NaH2PO4 | 13 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 91 | NaOH | 5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Natri lauryl sulfat CH3(CH2)11OSO3Na | 0,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 93 | NH4Cl | 15 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 94 | NH4NO3 | 16 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 95 | Ni tơ lỏng | 10 | lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Nước khử ion | 4 | chai 1lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | PCR buffer | 1 | lọ 1ml | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 98 | Pepton | 19 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 99 | Pepton proteoza | 0,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 100 | Pepton từ casein | 0,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 101 | Pepton từ đậu tương | 0,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Phenol (C₆H₆O) | 0,5 | lọ 500g | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 103 | Phenol đỏ (C19H14O5S) | 1 | lọ 5g | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 104 | Polymyxin B sunfat (C56H100N16O17S | 1 | lọ 1g | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 105 | Potato Dextrose Agar (PDA) | 8 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 106 | Potato Dextrose Broth | 9 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 107 | Pepton từ thịt thủy phân bằng enzym | 0,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 108 | RNAse: | 1 | hộp 10mg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 109 | Sacarose | 22 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | SDS (C12H25O4SNa) | 1 | hộp 500g | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 111 | SiC (Silicon Carbide) | 0,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 112 | SnCl22H2O | 0,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 113 | Sucroza: | 0,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 114 | T4 DNA ligase | 1 | hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 115 | TAE buffer 10X | 1 | lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 116 | Taq polymerase | 1 | bộ 500 đơn vị | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 117 | TEMED (C6H16N2) | 1 | lọ 100 ml | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 118 | Terrific Broth (TB) | 1 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 119 | Tinh bột tan (C6H10O5) | 130 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | TLC Silica gel 60 F₂₅₄ | 1 | hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 121 | Trichloroacetic acid (TCA) | 1 | lọ 100g | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 122 | Tris-base (NH2C(CH2OH)3) | 1 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 123 | Trixton X-100 | 1 | hộp 500 ml | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 124 | Trypton | 7 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Yeast extract. | 7,5 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 126 | ZnSO4.7H2O | 13 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Bột gạo lứt | 21 | kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm
Tài liệu chứng minh là
+ Bản Scan hợp đồng
+ Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi