Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644041-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210223805
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 09:52:00 đến ngày 2021-07-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,798,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tủ áo 44 Cái - Kích thước: 1,3 x 0,6 x 1,9(m). - Đặc điểm: Gỗ thao lao, sơn PU, 2 cánh mở + 2 hộc kéo. Ván ngăn, lưng dày 10mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Bàn làm việc 1 Cái - Kích thước: 0,78 x 0,7 x 1,4(m). - Đặc điểm: Gỗ thao lao, sơn PU có kính 8ly. Mặt dày 20mm, 02 cánh cửa + 02 hộc kéo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Ghế đay 4 thẻ 84 Cái - Kích thước: 0,5 x 0,38 x 0,38(m). - Đặc điểm: Gỗ căm xe, ván mặt gỗ đỏ, dày 15mm, sơn PU. Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Tủ hồ sơ đựng tài liệu 2 Cái - Kích thước: 1,75 x 1,2 x 0,45(m). - Đặc điểm: Gỗ thao lao, sơn PU. Vách ngăn, lưng dày 10mm, gồm 3 ngăn đựng tài liệu phía dưới có 2 cánh cửa. Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Bàn dài sinh hoạt 10 Cái - Kích thước: 0,78 x 1 x 2,2(m). - Đặc điểm: Gỗ thao lao, sơn PU có kính 5ly. Mặt bàn dày 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Bàn vi tính 1 Bộ - Kích thước: 0,78 x 0,6 x 1,2(m). - Đặc điểm: Gỗ thao lao, sơn PU, có kính 5 ly. Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Giường ngủ đơn 44 Cái - Kích thước: 0,45 x 1,4 x 2(m). - Đặc điểm: Gỗ thao lao, sơn PU. Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Bàn vuông để trong phòng 44 Cái - Kích thước: 0,78 x 0,6 x 0,8(m). - Đặc điểm: Gỗ thao lao, sơn PU có kính 8ly. Mặt bàn dày 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 TIVI 49 inch WIFI 1 Cái - Tivi 49 inch, có Wifi. Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Bộ âm thanh 1 Bộ - Loa cột to (04 cái). - Micro cổ ngỗng để bàn (01 cái). - Mixer (01 cái). - Tủ máy 60cm (01 cái), dây loa 400 tim. Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Tủ lạnh 360L 1 Cái - Dung tích: 360 lít. Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Máy lạnh treo tường 2HP 2 Bộ - Công suất: 2HP. - Công nghệ tiết kiệm điện: Inverter. Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Máy lạnh treo tường 1,5HP 22 Bộ - Công suất: 1,5HP - Công nghệ tiết kiệm điện: Inverter. Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Màn treo trong phòng nghỉ (bao gồm giá treo+ màn) 22 Bộ - Kích thước: 2,8 x 2,6(m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Bộ nệm + ráp cho giường 22 Bộ - Kích thước: 1,4 x 2(m). - Đặc tính: Nệm lò xo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Giá phơi 22 Bộ - Chất liệu: Inox d27mm. - Kích thước: 1,2 x 1,2 (m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.699E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.39E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất, chủng loại và quy mô cung cấp thiết bị: Bàn, ghế gỗ tự nhiên (thao lao, căm xe, gõ đỏ); tủ đựng tài liệu, hệ thống âm thanh; tivi; hệ thống máy lạnh. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm: + Hợp đồng cung cấp hàng hóa, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư); + Hóa đơn tài chính. - Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian 3 ngày (48 giờ). - Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành (thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa là ≥ 5 năm). - Thời gian bảo hành tất cả các thiết bị tối thiểu là 12 tháng (các loại hàng hóa sản xuất có sẵn thông dụng thì bảo hàng theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->