Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị phần điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị phần điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300083 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 10:41:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,750,274,849 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tắc tiếp điểm (Mirco Switch) Type: BZ-2R-D5; Actuator: Pin Plunger; Contact Type: Silver; Ampere Rating: 15A’; Termination: Quick Connect; Voltage: 250VAC. | 6 | Cái | Công tắc tiếp điểm (Mirco Switch) Type: BZ-2R-D5; Actuator: Pin Plunger; Contact Type: Silver; Ampere Rating: 15A; Termination: Quick Connect; Voltage: 250VAC. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 2 | Thiết bị đo chân không: Digital Vacuum gauge; Name: TPI 605; Input: 15 – 12000micron; Measure: Microns; PSI; InHg; mBar; Pascal; Torr; mTorr; Display: 5 digital. | 1 | Cái | Thiết bị đo chân không: Digital Vacuum gauge. Name: TPI 605; Input: 15 – 12000micron; Measure: Microns; PSI; InHg; mBar; Pascal; Torr; mTorr; Display: 5 digital. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 3 | Quạt làm mát tròn. Kích thước: Tròn đường kính ngoài 160mm, dày 38mm Thông số: AC 220V; 50/60Hz; 0,27/0,30A; 2P | 5 | Cái | Quạt làm mát tròn. Kích thước: Tròn đường kính ngoài 160mm, dày 38mm Thông số: AC 220V; 50/60Hz; 0,27/0,30A; 2P (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 4 | Quạt làm mát vuông. Kích thước: Vuông 150x150mm, dày 50mm Thông số: AC 220/240V; 50/60Hz; 0.22A; 38W | 5 | Cái | Quạt làm mát vuông. Kích thước: Vuông 150x150mm, dày 50mm Thông số: AC 220/240V; 50/60Hz; 0.22A; 38W (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 5 | Relay nhiệt (Range: 12 ÷ 18A), Telemecanique | 5 | Cái | Relay nhiệt (Range: 12 ÷ 18A), Telemecanique (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 6 | Relay nhiệt (Range: 4 ÷ 16A), Telemecanique | 10 | Cái | Relay nhiệt (Range: 4 ÷ 16A), Telemecanique (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 7 | Relay nhiệt (Range: 9 ÷ 13A), Telemecanique | 10 | Cái | Relay nhiệt (Range: 9 ÷ 13A), Telemecanique (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 8 | Relay phụ 10A, 250V. Coil: 110Vdc; 4NO + 4NC; Aux contact: 10A, 250V | 5 | Cái | Relay phụ 10A, 250V. Coil: 110Vdc; 4NO + 4NC; Aux contact: 10A, 250V (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 9 | Relay phụ 5A, 240Vac. Omron; Nguồn: 110Vdc; Tiếp điểm: 4NO, 4NC: 5A, 240Vac | 10 | Cái | Relay phụ 5A, 240Vac. Omron; Nguồn: 110Vdc; Tiếp điểm: 4NO, 4NC: 5A, 240Vac (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 10 | Relay thời gian hiển thị số. FUJI - Japan (Fuji digital Timer); Loại: MD4E-AP; Input: 100-240Vac, 50/60Hz; Tiếp điểm NO: 5A, 240Vac | 5 | Cái | Relay thời gian hiển thị số. FUJI - Japan (Fuji digital Timer); Loại: MD4E-AP; Input: 100-240Vac, 50/60Hz; Tiếp điểm NO: 5A, 240Vac (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 11 | Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng. Loại: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 33 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức:5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W | 3 | Cái | Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng. Loại: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 33 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức:5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 12 | Transducer công suất loại 3P4W tải không cân bằng. Loai: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 34 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P4W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W | 3 | Cái | Transducer công suất loại 3P4W tải không cân bằng. Loai: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 34 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P4W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 13 | Đồng hồ hiển thị số. K3MA-J-A2 100-240VAC; Power supply: 220Vac; Input: 4÷20mA; Output: 2 relay; Display: 4 digit (-19999 to 99999); Kích thước: 96x48x100mm | 10 | Cái | Đồng hồ hiển thị số. K3MA-J-A2 100-240VAC; Power supply: 220Vac; Input: 4÷20mA; Output: 2 relay; Display: 4 digit (-19999 to 99999); Kích thước: 96x48x100mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 14 | Vỏ tủ điện ngoài trời VTD-600X400X230-TNTG; Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện dày 1.2mm, màu ghi sáng; Một lớp cánh cửa, khóa tay nắm; | 2 | Cái | Vỏ tủ điện ngoài trời VTD-600X400X230-TNTG; Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện dày 1.2mm, màu ghi sáng; Một lớp cánh cửa, khóa tay nắm. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 15 | Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu (HxWxD) 2,0 x 0,8 x 0,8m; Có khung đế; Tủ có 2 cửa (trước và sau) | 5 | Cái | Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu (HxWxD) 2,0 x 0,8 x 0,8m; Có khung đế; Tủ có 2 cửa trước và sau (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 16 | Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu (HxWxD) 2,0 x 0,8 x 0,8m; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC | 7 | Cái | Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu HxWxD; 2,0 x 0,8 x 0,8m; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 17 | Tủ đấu nối trung gian (HxWxD 1200x800x500, bao gồm tối thiểu 250 hàng kẹp); Tủ lắp đặt ngoài trời theo chuẩn IP54; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC; Đèn chiếu sáng + Limitswitch cửa. | 1 | Cái | Tủ đấu nối trung gian (HxWxD; 1200x800x500, bao gồm tối thiểu 250 hàng kẹp); Tủ lắp đặt ngoài trời theo chuẩn IP54; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC; Đèn chiếu sáng + Limitswitch cửa. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 18 | CPU 1214C (14DI/10DO-24VDC; 02AI; Nguồn điện 24VDC, thẻ nhớ đi kèm 4MB). 6ES7214-1AG40-0XB /Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm | 6 | Cái | CPU 1214C (14DI/10DO-24VDC; 02AI; Nguồn điện 24VDC, thẻ nhớ đi kèm 4MB). 6ES7214-1AG40-0XB/Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 19 | Module I/O SM 1223 (16DI/16DO). 6ES7223-1PL32-0XB Siemens | 6 | Cái | Module I/O SM 1223 (16DI/16DO). 6ES7223-1PL32-0XB Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 20 | Module AI SM 1231 (04AI: 4-20 mA). 6ES7231-4HD32-0XB Siemens | 6 | Cái | Module AI SM 1231 (04AI: 4-20 mA). 6ES7231-4HD32-0XB Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 21 | Module Interface. IM151-3AA23-0AB0 Siemens | 1 | Cái | Module Interface. IM151-3AA23-0AB0 Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 22 | Module Power PM-E24VDC. 6ES7 138-4CA01-0AA0 Siemens | 1 | Cái | Module Power PM-E24VDC. 6ES7 138-4CA01-0AA0 Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 23 | Module DI: 8DI x 24VDC. 6ES7 131-4BF00-0AA0 Siemens | 1 | Cái | Module DI: 8DI x 24VDC. 6ES7 131-4BF00-0AA0 Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 24 | Module DO: 8DO x 24VDC. 6ES7 133-4BF00-0AA0 Siemens | 3 | Cái | Module DO: 8DO x 24VDC. 6ES7 133-4BF00-0AA0 Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 25 | HMI: KTP1000 Basic Color DP 10inch. 6AV6647-0AE11-3AX0 /Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm | 1 | Cái | HMI: KTP1000 Basic Color DP 10inch. 6AV6647-0AE11-3AX0 /Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướ ng dẫn cài đặt, thử nghiệm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 26 | Đồng hồ Multimeter: SENTRON PAC2200 (có output & giao tiếp qua RS485, Modbus TCP/IP). 7KM2200-2EA30-1EA1/Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm | 6 | Cái | Đồng hồ Multimeter: SENTRON PAC2200 (có output & giao tiếp qua RS485, Modbus TCP/IP). 7KM2200-2EA30-1EA1/Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 27 | Rơ le bảo vệ điện áp đầu vào. 600VPR-310/520V | 2 | Cái | Rơ le bảo vệ điện áp đầu vào. 600VPR-310/520V (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 28 | Khóa chuyển đổi Remote – Local (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS &NAIMER -CA | 6 | Cái | Khóa chuyển đổi Remote – Local (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS &NAIMER -CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 29 | Khóa chuyển đổi Auto – Manu (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS&NAIMER-CA | 6 | Cái | Khóa chuyển đổi Auto – Manu (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS&NAIMER-CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 30 | Khóa điều khiển Close/Open (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA | 30 | Cái | Khóa điều khiển Close/Open (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 31 | Khóa điều khiển On/Off (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA | 6 | Cái | Khóa điều khiển On/Off (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 32 | Khóa chọn chế độ (3 tầng tiếp điểm, loại 3 vị trí, có vị trí OFF) KARUS&NAIMER-CA | 5 | Cái | Khóa chọn chế độ (3 tầng tiếp điểm, loại 3 vị trí, có vị trí OFF) KARUS&NAIMER-CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 33 | MCCB 3p-100A. LV51-100A (Có tiếp điểm phụ) Schneider | 5 | Cái | MCCB 3p-100A. LV51-100A (Có tiếp điểm phụ) Schneider (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 34 | MCCB 3 pha-150A. LV51-150A (Có tiếp điểm phụ) Schneider | 1 | Cái | MCCB 3 pha-150A. LV51-150A (Có tiếp điểm phụ) Schneider (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 35 | MCCB 2 pha, 6A ABB (220VAC, Có tiếp điểm phụ) ABB | 30 | Cái | MCCB 2 pha, 6A ABB (220VAC, Có tiếp điểm phụ) ABB (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 36 | MCCB 2p-6A ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ) cấp nguồn cho PLC ABB | 6 | Cái | MCCB 2p-6A ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ) cấp nguồn cho PLC ABB (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 37 | MCCB 2 pha - 10A. ABB (220VAC, có tiếp điểm phụ) | 8 | Cái | MCCB 2 pha - 10A. ABB (220VAC, có tiếp điểm phụ) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 38 | MCCB 2 pha, 20A. ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ) | 2 | Cái | MCCB 2 pha, 20A. ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 39 | Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2BD (Điện áp cuộn dây: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 10A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế) | 170 | Cái | Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2BD (Điện áp cuộn dây: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 10A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 40 | Rơle latching G7K-412S-Omron (Điện áp cuộn dây Set/Reset: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 3A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế). | 6 | Cái | Rơle latching G7K-412S-Omron (Điện áp cuộn dây Set/Reset: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 3A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 41 | Contactor 3 pha, 65A SC-N3 (65) Fuji (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b) | 5 | Cái | Contactor 3 pha, 65A SC-N3 (65) Fuji (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 42 | Contactor 2 Pha -10A. Fuji SC-N1(20A) (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b) | 60 | Cái | Contactor 2 Pha -10A. Fuji SC-N1(20A) (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 43 | Contactor 3 pha 100A. SC-N5A (100) Fuji/ (cuộn dây 220VAC) | 1 | Cái | Contactor 3 pha 100A. SC-N5A (100) Fuji/ (cuộn dây 220VAC) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 44 | Rơle nhiệt 3pha-50A. TR-N3/3 Fuji | 5 | Cái | Rơle nhiệt 3pha-50A. TR-N3/3 Fuji (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 45 | Rơle nhiệt 2pha-6A. TR-N2(2A) Fuji | 30 | Cái | Rơle nhiệt 2pha-6A. TR-N2(2A) Fuji (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 46 | Rơle nhiệt 3pha-100A. TR-N5/3(100A) Fuji | 1 | Cái | Rơle nhiệt 3pha-100A. TR-N5/3(100A) Fuji (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 47 | Biến dòng 75/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT | 15 | Cái | Biến dòng 75/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 48 | Biến dòng 100/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT | 3 | Cái | Biến dòng 100/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 49 | Bộ nguồn 220VAC/ 24VDC (40A). Phoenix QUINT-PS/1AC/24DC/40A | 2 | Cái | Bộ nguồn 220VAC/ 24VDC (40A). Phoenix QUINT-PS/1AC/24DC/40A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 50 | Diode 40A để nối 2 nguồn 24VDC song song. QUINT-DIODE/40 – 2938963 - Phoenix contact. | 2 | Cái | Diode 40A để nối 2 nguồn 24VDC song song. QUINT-DIODE/40 – 2938963 - Phoenix contact. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 51 | Thiết bị UPS (1 pha 220VAC, 3000VA). Smart 3000VA LCD 230V (SMT3000I). Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm, | 1 | Bộ | Thiết bị UPS (1 pha 220VAC, 3000VA). Smart 3000VA LCD 230V (SMT3000I). Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm, (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 52 | Chống sét nguồn 220VAC. EZ9L33620 1P+N 20kA /Schneider | 4 | Bộ | Chống sét nguồn 220VAC. EZ9L33620 1P+N 20kA /Schneider (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 53 | Chống sét nguồn 3 pha 380VAC. A9L40600 3P+N 40kA /Schneider | 6 | Bộ | Chống sét nguồn 3 pha 380VAC. A9L40600 3P+N 40kA /Schneider (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 54 | Đồng hồ đo áp lực nước (range 1-10 kg/cm2, loại hiển thị số, tín hiệu phản hồi analog 4-20mA), YOKOGAWA | 10 | Cái | Đồng hồ đo áp lực nước (range 1-10 kg/cm2, loại hiển thị số, tín hiệu phản hồi analog 4-20mA), YOKOGAWA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 55 | Cảm biến mực nước LU80-5101-USA (loại siêu âm, tín hiệu phản hồi analog 4-20mA) | 3 | Bộ | Cảm biến mực nước LU80-5101-USA (loại siêu âm, tín hiệu phản hồi analog 4-20mA) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 56 | Encorder E6B2-CWZ6C-Omron (100 xung/vòng) | 5 | Cái | Encorder E6B2-CWZ6C-Omron (100 xung/vòng) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 57 | Bộ khởi động mềm soft start Siemens Sirius 3RW40 (Loại 3 pha, 380VAC, 50Hz, 45kW có sơ đồ đấu nối theo kiểu trực tiếp, có contactor bypass). | 1 | Bộ | Bộ khởi động mềm soft start Siemens Sirius 3RW40 (Loại 3 pha, 380VAC, 50Hz, 45kW có sơ đồ đấu nối theo kiểu trực tiếp, có contactor bypass). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 58 | Cáp quang 12FO đơn mode treo | 500 | Mét | Cáp quang 12FO đơn mode treo (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 59 | Bộ chuyển đổi quang - điện 01 sợi quang. (Fiber Ethernet Media Converter - 10/100 Base T/TX) bao gồm nguồn | 4 | Bộ | Bộ chuyển đổi quang - điện 01 sợi quang. (Fiber Ethernet Media Converter - 10/100 Base T/TX) bao gồm nguồn (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 60 | Dây nhảy quang SC/SC (loại 3 mét) | 14 | Cái | Dây nhảy quang SC/SC (loại 3 mét) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 61 | ODF-12FO-lắp tủ răck19” | 2 | Cái | ODF-12FO-lắp tủ răck19” (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 62 | Camera quan sát Kbvision/KR-N40LB (loại cố định, có địa chỉ IP) | 3 | Bộ | Camera quan sát Kbvision/KR-N40LB (loại cố định, có địa chỉ IP) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 63 | Dây kết nối mạng RJ45 | 200 | Mét | Dây kết nối mạng RJ45 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 64 | Đầu cose mạng RJ45 | 100 | Cái | Đầu cose mạng RJ45 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 65 | Switch mạng WS-C3560CX-16TC-S/Cisco (220VAC hoặc 24 VDC, 16 port) cho PLC và Camera giám sát | 2 | Bộ | Switch mạng WS-C3560CX-16TC-S/Cisco (220VAC hoặc 24 VDC, 16 port) cho PLC và Camera giám sát (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 66 | Máng cáp 100 x 50mm (có nắp đậy, ngoài trời, chống gỉ sét….) mạ kẽm | 100 | Mét | Máng cáp 100 x 50mm (có nắp đậy, ngoài trời, chống gỉ sét….) mạ kẽm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 67 | Máng cáp 300 x 150mm (có nắp đậy, ngoài trời, chống gỉ sét….), mạ kẽm | 70 | Mét | Máng cáp 300 x 150mm (có nắp đậy, ngoài trời, chống gỉ sét….), mạ kẽm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 68 | Cáp điều khiển 12x1,5mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột | 1.200 | Mét | Cáp điều khiển 12x1,5mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 69 | Cáp tín hiệu 4x1,5mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột | 500 | Mét | Cáp tín hiệu 4x1,5mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 70 | Cáp tín hiệu 4Px1mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột | 400 | Mét | Cáp tín hiệu 4Px1mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 71 | Dây điện đơn mềm 1x16mm2 | 100 | Mét | Dây điện đơn mềm 1x16mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 72 | Dây điện đơn mềm 2,5mm2 | 200 | Mét | Dây điện đơn mềm 2,5mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 73 | Dây điện đơn mềm 1,5mm2 | 800 | Mét | Dây điện đơn mềm 1,5mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 74 | Bộ ATS điều khiển chuyển nguồn điện tự động HAT530 SmartGen; Điện áp nguồng nuôi: AC170-277VAC của hai nguồn đầu vào AC L1N1/L2N2; Điện AC Voltageinput: 3P4W (170-277V, ph-N, 50Hz; Output đóng/mở máy cắt: 5A-250VAC | 1 | Bộ | Bộ ATS điều khiển chuyển nguồn điện tự động HAT530 SmartGen; Điện áp nguồng nuôi: AC170-277VAC của hai nguồn đầu vào AC L1N1/L2N2; Điện AC Voltageinput: 3P4W (170-277V, ph-N, 50Hz; Output đóng/mở máy cắt: 5A-250VAC (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 75 | Máy cắt hạ thế 3p- 630A. MITSUBIS HI ELECTRIC (AE-630-SW) | 1 | Cái | Máy cắt hạ thế 3p- 630A. MITSUBISHI ELECTRIC (AE-630-SW) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 76 | MCB 10A lọai 3 pha ABB | 2 | Cái | MCB 10A lọai 3 pha ABB (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 77 | Hàng kẹp tín hiệu 2,5mm2. 3003347 - UK 2,5 N Phoenix contact | 1.000 | Cái | Hàng kẹp tín hiệu 2,5mm2. 3003347 - UK 2,5 N Phoenix contact (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 78 | Chặn cuối hàng kẹp có vít. CLIPFIX 15 Phoenix contact | 100 | Cái | Chặn cuối hàng kẹp có vít. CLIPFIX 15 Phoenix contact (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 79 | Hàng kẹp tín hiệu 2 tầng UKK3 - 2.5mm2 Phoenix contact | 300 | Cái | Hàng kẹp tín hiệu 2 tầng UKK3 - 2.5mm2 Phoenix contact (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 80 | Thanh nối cầu đấu - 0311171 - FB 10- RTK/S Phoenix contact | 50 | Cái | Thanh nối cầu đấu - 0311171 - FB 10- RTK/S Phoenix contact (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 81 | Cầu đấu chia dây điện FG | 20 | Cái | Cầu đấu chia dây điện FG (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 82 | Cầu Đấu Điện 4P-150A | 4 | Cái | Cầu Đấu Điện 4P-150A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 83 | Cầu Đấu Điện 4P-100A | 12 | Cái | Cầu Đấu Điện 4P-100A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 84 | Cầu Đấu Điện 4P-20A | 30 | Cái | Cầu Đấu Điện 4P-20A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 85 | Đầu cos tròn, dùng cho dây điện 16mm2 | 80 | Cái | Đầu cos tròn, dùng cho dây điện 16mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 86 | Đầu cos tròn, dùng cho day điện 2,5mm2 | 200 | Cái | Đầu cos tròn, dùng cho day điện 2,5mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 87 | Terminal pin, dùng cho cáp 1.5mm2 | 2.000 | Cái | Terminal pin, dùng cho cáp 1.5mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 88 | Terminal tròn 5.5-5 | 100 | Cái | Terminal tròn 5.5-5 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 89 | Gland nhựa đấu nối cáp vào tủ D25 | 100 | Cái | Gland nhựa đấu nối cáp vào tủ D25 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 90 | Gland nhựa đấu nối cáp vào tủ D20 | 100 | Cái | Gland nhựa đấu nối cáp vào tủ D20 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 91 | Thanh ray nhôm tủ điện 1m | 40 | Thanh | Thanh ray nhôm tủ điện 1m (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 92 | Máng cáp nhựa 60x60cm dài 2m. Phoenix contact | 25 | Cái | Máng cáp nhựa 60x60cm dài 2m. Phoenix contact (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 93 | Máng cáp nhựa 100x80cm dài 2m. Phoenix contact | 15 | Cái | Máng cáp nhựa 100x80cm dài 2m. Phoenix contact (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 94 | Dây rút nhựa 3 x 100mm | 1.000 | Sợi | Dây rút nhựa 3 x 100mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 95 | Dây rút nhựa 5 x 300mm | 1.000 | Sợi | Dây rút nhựa 5 x 300mm(Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 96 | Bộ mũi khoan kim loại 13 chi tiết 1.5-6.5 Bosch | 3 | Bộ | Bộ mũi khoan kim loại 13 chi tiết 1.5-6.5 Bosch (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 97 | Bộ 13 mũi khoan khoét lỗ hợp kim HSS | 3 | Bộ | Bộ 13 mũi khoan khoét lỗ hợp kim HSS (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 98 | Vít sắt đuôi cá tự khoan đầu dù 6x40mm | 200 | Con | Vít sắt đuôi cá tự khoan đầu dù 6x40mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 99 | Vít sắt đuôi cá tự khoan đầu dù 6x20mm | 200 | Con | Vít sắt đuôi cá tự khoan đầu dù 6x20mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 100 | Đầu bắn vít ba ke | 3 | Cái | Đầu bắn vít ba ke (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 101 | Ống ruột gà thép bọc nhựa KLV – 36, đường kính ngoài 42mm | 90 | Mét | Ống ruột gà thép bọc nhựa KLV – 36, đường kính ngoài 42mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 102 | Đá cắt kim loại 100 mm | 30 | Viên | Đá cắt kim loại 100 mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 103 | Đồng hồ độ chênh áp lực 0 ÷ 1,6 kg/cm2, DS1199VAYYB1D272/HYDAC, có tiếp điểm 2a,2b, Pstat.max 25kg/cm2 | 2 | Cái | Đồng hồ độ chênh áp lực 0 ÷ 1,6 kg/cm2, DS1199VAYYB1D272/HYDAC, có tiếp điểm 2a,2b, Pstat.max 25kg/cm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 104 | Màn hình biến tần AQUA Drive tương thích với Loại FC-202P110T4E21H2XG dùng cho hệ thống bơm nước làm mát 95kW | 1 | Cái | Màn hình biến tần AQUA Drive tương thích với Loại FC-202P110T4E21H2XG dùng cho hệ thống bơm nước làm mát 95kW (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 105 | Bơm định lượng hóa chất LEG4 S2 (Lưu lượng tối đa 6,2lít/giờ. Nguồn 230VAC; 50/60Hz- Pulsafeeder/USA) | 1 | Cái | Bơm định lượng hóa chất LEG4 S2 (Lưu lượng tối đa 6,2lít/giờ. Nguồn 230VAC; 50/60Hz- Pulsafeeder/USA) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 106 | Phao cơ thông minh chống tràn Kiểu HT-FQF3/4-2. HUTO | 4 | Cái | Phao cơ thông minh chống tràn Kiểu HT-FQF3/4-2. HUTO (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 107 | Van điện từ (thân bằng đồng, ren 27, dạng thường đóng, điện áp 230VAC) | 1 | Cái | Van điện từ (thân bằng đồng, ren 27, dạng thường đóng, điện áp 230VAC) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 108 | Máy bơm tăng áp (Model: A-200JAK (200W, 230VAC). Panasonic | 1 | Cái | Máy bơm tăng áp (Model: A-200JAK (200W, 230VAC). Panasonic (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 109 | Relay hẹn giờ đếm ngược dạng cơ (0 – 60 phút) | 1 | Cái | Relay hẹn giờ đếm ngược dạng cơ (0 – 60 phút) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 110 | Đầu cảm biến khói SLV-24N 24VDC. Hoichiki | 5 | Cái | Đầu cảm biến khói SLV-24N 24VDC. Hoichiki (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 111 | Đầu cảm biến lửa HF-24 24VDC. Hoichiki | 5 | Cái | Đầu cảm biến lửa HF-24 24VDC. Hoichiki (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 112 | Đầu cảm biến nhiệt độ DSC-EA. Hoichiki | 5 | Cái | Đầu cảm biến nhiệt độ DSC-EA. Hoichiki (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 113 | Module địa chỉ DCP-CZM conventional zone. Hoichiki | 2 | Cái | Module địa chỉ DCP-CZM conventional zone. Hoichiki (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 114 | Rơ le nhiệt độ KM-2 Hyoda gauge MFG. Hoichiki | 4 | Cái | Rơ le nhiệt độ KM-2 Hyoda gauge MFG. Hoichiki (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 115 | Cáp 2 x 2.5mm (màu cam, chống cháy) | 200 | Mét | Cáp 2 x 2.5mm (màu cam, chống cháy) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 116 | Bộ chuyển đổi RS485 3one-data 277 | 4 | Cái | Cáp 2 x 2.5mm (màu cam, chống cháy) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 117 | Nút nhấn khẩn cấp PPE-2 | 5 | Cái | Nút nhấn khẩn cấp PPE-2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 118 | Đèn báo cháy. Hoichiki | 5 | Cái | Đèn báo cháy. Hoichiki (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 119 | Rơ le phụ kèm đế 220VDC, CS-Z06AB | 10 | Cái | Rơ le phụ kèm đế 220VDC, CS-Z06AB (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.125E9(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị điện hoặc thiết bị cơ khí.
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.930.000.000 đồng. Hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.860.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.860.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi