Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm dụng cụ, trang phục tập luyện thường xuyên và thi đấu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210695455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm dụng cụ, trang phục tập luyện thường xuyên và thi đấu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687984 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp thể dục thể thao năm 20 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 10:32:00 đến ngày 2021-07-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,512,086,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng Động lực | 70 | quả | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 2 | Băng gối | 24 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 3 | Giày chuyên môn tập luyện ASICS | 44 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 4 | Giày chuyên môn thi đấu ASICS | 14 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 5 | Vớ | 106 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 6 | Quần áo tập luyện thường xuyên | 74 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 7 | Quần áo thi đấu | 54 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 8 | Bóng bàn 3 sao tập luyện | 1.000 | quả | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 9 | Bóng bàn 3 sao thi đấu | 30 | quả | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 10 | Mặt vợt | 42 | miếng | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 11 | Keo | 4 | hộp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 12 | Vớ | 21 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 13 | Giày bata | 14 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 14 | Quần áo tập luyện thường xuyên | 28 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 15 | Quần áo thi đấu | 14 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 16 | Giày chuyên môn thi đấu | 7 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 17 | Kính bơi | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 18 | Nón bơi tập luyện | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 19 | Áo bơi tập luyện | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 20 | Quần bơi tập luyện | 4 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 21 | Phao bơi | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 22 | Bàn quạt | 2 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 23 | Trang phục tập thể lục | 3 | Bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 24 | Áo bơi công nghệ | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 25 | Quần bơi công nghệ TYR | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 26 | Dây thun | 3 | sợi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 27 | Khăn ướt | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 28 | Chân vịt đôi | 3 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 29 | Vợt đá đôi | 20 | cây | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 30 | Áo giáp tập luyện | 10 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 31 | Bảo hộ tay chân | 17 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 32 | Dây nhảy | 5 | sợi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 33 | Găng tay | 12 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 34 | Bảo hộ răng | 17 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 35 | Giày + vớ tập luyện | 10 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 36 | Nón bảo hộ | 5 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 37 | Võ phục chuyên môn tập luyện | 10 | Bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 38 | Võ phục chuyên môn thi đấu | 7 | Bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 39 | Giày chuyên môn | 4 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 40 | Tất điện tử | 7 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 41 | Bảo hộ hạ bộ - Kuki nữ | 6 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 42 | Bảo hộ hạ bộ - Kuki nam | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 43 | Găng tay | 6 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 44 | Bảo hộ tay chân | 6 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 45 | Bảo hộ hạ bộ | 6 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 46 | Giày bata | 22 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 47 | Nón bảo hộ | 5 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 48 | Bảo hộ răng | 6 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 49 | Giáp tập | 3 | Cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 50 | Quần có cộc | 22 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 51 | Lamper | 3 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 52 | Ky đỡ | 3 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 53 | Võ phục chuyên môn tập luyện | 20 | Bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 54 | Võ phục chuyên môn thi đấu | 10 | Bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 55 | Thân tên x10 pro | 25 | hộp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 56 | Cánh tên (Win 1 dây) | 12 | túi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 57 | Cánh tên (Easton 3 dây) | 15 | túi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 58 | Đuôi tên cung 1 dây Beiter | 4 | túi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 59 | Đuôi tên cung 3 dây | 22 | túi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 60 | Đầu tên (standard Easton) | 22 | túi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 61 | Đệm đuôi tên (Pin Easton x 10) | 22 | túi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 62 | Dây cung quấn ngang | 5 | cuộn | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 63 | Dây cung chín cuộn lớn | 1 | cuộn | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 64 | Quần áo tập luyện thường xuyên | 18 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 65 | Giày chuyên môn | 2 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 66 | Giày tập luyện thường xuyên | 16 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 67 | Giày thể thao đế mềm HLV | 4 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 68 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 69 | Dây ném tạ xích | 10 | sợi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 70 | Tay cầm tạ xích | 10 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 71 | Dây thun | 30 | m | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 72 | Băng khuỷu tay | 5 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 73 | Đai lưng | 4 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 74 | Giày chuyên dùng môn điền kinh | 4 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 75 | Giày chuyên môn | 5 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 76 | Giày chuyên môn đế mềm khởi động | 21 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 77 | Quần áo tập luyện thường xuyên | 21 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 78 | Quần áo chuyên môn thi đấu | 13 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 79 | Băng gối | 5 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 80 | Bi | 6 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 81 | Giày chuyên môn | 24 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 82 | Quần áo chuyên môn tập luyện | 24 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 83 | Quần áo chuyên môn thi đấu | 12 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 84 | Sên | 16 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 85 | Líp | 16 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 86 | Vỏ xe Continental Tubolar | 16 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 87 | Vỏ xe | 14 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 88 | Giày chuyên dùng | 5 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 89 | Tay đề Shimano | 7 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 90 | Trang phục chuyên môn | 16 | Bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 91 | Pedal xe đạp (bàn đạp) | 8 | cap | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 92 | Ruột xe | 7 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 93 | Chén đạn giữa đường trường | 13 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 94 | Nón bảo hiểm xe đạp Giant | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 95 | Bóng Động lực số 5 | 45 | quả | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 96 | Bóng Động lực số 5 | 45 | quả | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 97 | Nẹp ống chân | 25 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 98 | Găng tay thủ môn | 12 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 99 | Găng tay thủ môn | 3 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 100 | Giày móng bóng đá thi đấu | 29 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 101 | Giày móng bóng đá tập luyện | 58 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 102 | Giày bóng đá tập luyện | 29 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 103 | Giày bata | 100 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 104 | Vớ | 58 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 105 | Quần áo thi đấu | 58 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 106 | Quần áo tập luyện thường xuyên | 58 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 107 | Túi xách lớn đựng đồ tập luyện thường xuyên và thi đấu | 29 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 108 | Túi xách nhỏ đựng đồ tập luyện thường xuyên và thi đấu | 29 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 109 | Quả cầu Marathon | 30 | quả | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 110 | Lưới Marathon | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 111 | Quần áo chuyên môn thi đấu và tập luyện | 30 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 112 | Giày chuyên dùng | 18 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 113 | Giày chuyên môn HLV | 1 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 114 | Quần áo chuyên môn HLV | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 115 | Dây nhảy | 6 | sợi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 116 | Đích đá (lambo) | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 117 | Vớ | 24 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và hóa đơn VAT để chứng minh.
- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính hồ sơ để đối chứng trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối thì xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi