Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư cơ khí, điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689556-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Công nghệ sinh học xanh Nhật Lan
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư cơ khí, điện
Số hiệu KHLCNT 20210634215
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 10:22:00 đến ngày 2021-07-07 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 650,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tấm inox 316 loại: 1500x3000 dày 16mm 574,5 kg Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2 Tấm inox 316 loại: 1500x6000 dày 8mm 574,5 kg Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3 Tấm inox 316 loại 1000x1400 dày 8mm 89,3 kg Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4 Tấm inox 304 loại 1500x3000 dày 5 mm 356,8 kg Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5 Tấm inox 304 loại 1500x3000 dày 3 mm 321 kg Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6 Tấm inox 304 loại 1500x3200 dày 1,5 mm 171 kg Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7 Tấm inox 304 các loại 1500x3000 dày 1,5 mm 107 kg Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8 Ống vi sinh SS304 loại hộp vuông 50x50x1,2mm 63 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9 Ống vi sinh SS304 loại đường kính 101,6 mm; dày 1,2mm 2 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10 Ống vi sinh SS304 loại đường kính 34 mm, dày 1,5mm 15 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11 Ống vi sinh SS304 loại đường kính 25,4 mm, dày 1,2 mm 90 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12 Ống vi sinh SS316 loại đường kính 101,6 mm, dày 1,2 mm, dài 2 m; 2 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13 Ống vi sinh SS316 loại đường kính 25,4 mm, dày 1,2mm 100 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14 Ống vi sinh SS316 loại đường kính 12,7 mm, dày 1,2 mm 12 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15 Ống vi sinh SS316 loại đường kính 19 mm, dày 1,2 mm 18 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16 Tê vi sinh SS 316, đường kính 25,4 mm, dày 1,2 mm 10 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17 Tê vi sinh SS 316, đường kính 12,7 mm, dày 1,2 mm 10 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18 Tê vi sinh SS 316, đường kính 19 mm, dày 1,2 mm, 15 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19 Tê vi sinh SS 316, đường kính 25,4 x 12,7 mm, dày 1,2 mm, 10 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20 Cút vi sinh SS 316, đường kính 19 mm, dày 1,2 mm 30 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21 Cút vi sinh SS 316, đường kính 25,4 mm, dày 1,2 mm 30 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22 Cút vi sinh SS 316, đường kính 12,7 mm, dày 1,2 mm 15 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23 Cút vi sinh SS 316, đường kính 25,4 mm, dày 1,2 mm 50 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24 Cút vi sinh SS304, đường kính 34 mm, dày 1,2 mm 5 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25 Tê vi sinh SS 304, đường kính 25,4 mm, dày 1,2 mm 10 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26 Tê vi sinh SS 304, đường kính 25,4 mm, dày 1,2 mm 15 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27 Côn thu vi sinh SS 304, đường kính 25,4-12,7 mm lệch tâm 4 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28 Tay đỡ ống SS304 loại đường kính 4 inch 6 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29 Tay đỡ ống SS304 loại đường kính 34 mm 6 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30 Tay đỡ ống SS304 loại đường kính 25,4mm 10 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31 Bộ clamp + Gasket + Ferrule SS304 loại đường kính 34mm 40 bộ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32 Bộ clamp + Gasket + Ferrule SS304 loại đường kính 25,4mm 60 bộ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33 Clamp SS304 đường kính 4 inch 10 bộ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34 Gasket SS304 đường kính 4 inch, 12 bộ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35 Bộ clamp + Gasket + Ferrule SS316 loại đường kính 25,4mm 50 bộ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36 Bộ clamp + Gasket + Ferrule SS316 loại đường kính 12,7mm 6 bộ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37 Bộ clamp + Gasket + Ferrule SS316 loại đường kính 50,5mm 100 bộ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38 Van an toàn vi sinh, DN15 1 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39 Van an toàn thông khí, DN15 2 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40 Van màng điều khiển khí nén, SS316L, DN 25 1 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41 Van màng đáy, SS316L 1 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42 Van chữ Y điều khiển khí nén, SS304 10 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43 Van màng điều khiển tay inox 316 loại đường kính 3/4 inch 1 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44 Van màng điều khiển tay inox 316 loại đường kính 1/2 inch 4 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45 Van màng điều khiển tay inox 316 loại đường kính 1inch 5 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46 Van điều chỉnh lưu lượng SS 316, đường kính 1inch 1 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47 Van lấy mẫu, SS316L, 1-1/2 inch 1 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48 Van 1 chiều DN20 Inox 304 6 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49 Bẫy nước 2 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50 Kính thăm tròn, DN 50  2 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51 Kính thăm tròn, DN 100 1 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52 Đồng hồ áp suất màng 1 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53 Kính thăm 2 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54 Đồng hồ áp suất thường  4 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55 Quả lọc khí 2 quả Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56 O-RING loại đường kính10,78 mm, dày 2,62 mm 2 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57 O-RING loại đường kính 21,89 mm, dày 2,62 mm 4 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58 O-RING loại đường kính 12 mm, dày 3 mm 2 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59 O-ring EPDM 1 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60 Bộ đốt loại inox 304 2 bộ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61 Bộ đốt loại inox 316 1 bộ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62 Bơm nước nóng 1 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63 Bơm tăng áp cho bộ phát Steam 1 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64 Tấm bản trao đổi nhiệt 1 tấm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65 Quả cầu CIP 1 quả Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66 Que hàn Ø 3 SS 304 300 que Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
67 Que hàn Ø 3 SS 316 100 que Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
68 Dây cáp điện 4x35 mm2 45 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp hàng hóa thuộc lĩnh vực cơ khí, điện Tài liệu chứng minh là + Bản Scan hợp đồng + Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->