Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210695480-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiểm toán và tư vấn Online
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210693978
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 10:18:00 đến ngày 2021-07-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,554,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Loa toàn dải full đôi 2 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
2 Loa toàn dải full đơn 2 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
3 Loa sub đơn siêu trầm 2 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
4 Cục đẩy công suất cho loa toàn dải full đôi 1 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
5 Cục đẩy công suất cho loa sub đơn siêu trầm 1 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
6 Cục đẩy công suất cho loa full đơn 1 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
7 Bộ phân tần kỹ thuật số 1 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
8 Bộ xử lý tín hiệu 1 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
9 Bàn trộn âm thanh chuyên dụng 1 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
10 Bộ micro không dây cầm tay 1 Bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
11 Micro cổ ngỗng có dây 1 bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
12 Dây tín hiệu Ø6.8mm màu đen 50 Mét Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
13 Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm 200 Mét Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
14 Jack canon female 12 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
15 Jack canon male 12 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
16 Jack neutrick 12 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
17 Tủ đựng thiết bị chuyên dụng 1 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
18 Loa toàn dải treo tường 4 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
19 Cục đẩy công suất cho hệ thống loa toàn dải treo tường 1 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
20 Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm 200 Mét Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
21 Jack canon female 12 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
22 Jack canon male 12 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
23 Jack neutrick 12 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
24 Bàn điều khiển ánh sáng DMX 1 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
25 Bộ chia tín hiệu DMX 1 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
26 Đèn par led 54x3W Đổi màu 12 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
27 Đèn par led 54x3W ánh sáng trắng ấm (Vàng nắng) 12 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
28 Máy khói 3000W 2 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
29 Nước khói thơm, can 5 lít 2 Can Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
30 Hệ khung treo đèn 1 Bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
31 Dây cáp điện 2x2.5mm 200 Mét Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
32 Dây tín hiệu 200 Mét Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
33 Jac tín hiệu Canon 30 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
34 Phụ kiện thi công lắp đặt + Cùm treo đèn 1 Bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
35 Máy Quay Phim 2 cái Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
36 Chân máy quay 2 cái Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
37 Bộ pin sạc 2 bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
38 Túi đựng chân 2 cái Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
39 Thẻ nhớ ghi cho Camera 2 cái Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
40 Túi đựng máy quay 2 cái Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
41 Switcher dành cho live stream với những tính năng cao cấp 1 bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
42 Bộ ghi HD chuyên nghiệp 1 bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
43 Thẻ nhớ ghi lưu trữ 2 cái Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
44 Tủ Rack di động 1 cái Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
45 Bộ Chia HDMI 1-4 1 bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
46 Bộ Chia HDMI 1-2 1 bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
47 Cáp HDMI (2m) 6 sợi Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
48 Cáp HDMI (10m) 2 sợi Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
49 Cáp HDMI (20m) 1 sợi Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
50 Cáp HDMI (30m) 1 sợi Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
51 Smart Tivi HD4K 65 inch 2 cái Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
52 Giá treo tivi di động 2 cái Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
53 Màn hình hiển thị hình ảnh 1 chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
54 Bộ capture tín hiệu Video HDMI/SDI Livestream USB 3.0 1 bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
55 Máy tính xách tay 1 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
56 Phần mềm trình chiếu 1 hệ thống Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
57 Phần mềm trình chiếu 1 Gói Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
58 Thanh nguồn 4 thanh Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
59 Vật tư phụ khi triển khai lắp đặt: dây thít, ốc vít… 1 bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
60 Chi phí thi công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng 1 gói Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
61 Module LED P4 , 160x320mm 18,4 m2 Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
62 Bộ xử lý hình ảnh - Led video processor 1 Bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
63 Card phát tín hiệu - Sending Cards 2 Bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
64 Card thu tín hiệu - Receiving cards 27 Bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
65 Nguồn 5V60A 45 Bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
66 Dây điện 3 pha 50 m Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
67 Dây mạng nối tín hiệu điều khiển 150 m Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
68 Hệ thống khung cố định và backgroud viền và ốp Aluminum Alcorest 18,4 Gói Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
69 Điều hòa tủ đứng 48000BTU 8 bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
70 Ống đồng 6x0.7 kèm bảo ôn 30 m Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
71 Ống đồng 10x0.7 kèm bảo ôn 75 m Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
72 Ống đồng 12 x0.7kèm bảo ôn 15 m Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
73 Ống đồng 19x0.8 kèm bảo ôn 60 m Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
74 Cút đồng 19 48 cái Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
75 Nước ngưng D21 15 m Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
76 Nước ngưng D27 20 m Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
77 Nước ngưng D34 15 m Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
78 Dây tín hiệu 3x1.5 100 m Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
79 Dây nguồn 2x2.5 30 m Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
80 Dây nguồn 4x2.5 220 m Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
81 Ruột gà D21 130 m Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
82 Ghen cứng D21 154 m Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
83 Ghen hộp 100x60 44 m Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
84 Attomat 100A 3pha 1 cái Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
85 Attomat 32A 3pha 6 cái Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
86 Attomat 20A 1pha 4 cái Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
87 Tủ điện 30x40 + phụ kiện tủ 1 cái Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
88 Chân giá giàn lạnh 4 bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
89 Chân giá giàn nóng loại nhỏ 2 bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
90 Chân giá giàn nóng loại to 6 bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
91 Nito 2 chai Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
92 Oxy 1 chai Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
93 Cẩu giàn nóng 1 lượt Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
94 Vật tư phụ: Đai treo,vít, nở, keo, băng dính 1 bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
95 Vận chuyển và thi công lắp đặt thiét bị 1 Gói Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
96 Thảm trải sàn 92 m2 Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
97 Phông sân khấu + Cờ xếp + Sao vàng, búa liềm (Rèm sóng, rèm cánh gà vải) 1 Bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
98 Bục tượng bác + Tượng Bác 1 Bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
99 Bục phát biểu 1 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
100 Bàn sân khấu (Đoàn chàn tịch ) 3 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
101 Bàn thư ký 1 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
102 Ghế đoàn chủ tịch + thư ký, 7 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
103 Bàn đại biểu hội trường, 6 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
104 Ghế đại biểu hội trường, 280 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
105 Khẩu hiệu đảng cộng sản Kích thước 5500 x 650 1 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
106 Khẩu hiệu di chúc, Kích thước 1100 x 1500 2 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
107 Rèm cửa sổ 10 Bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
108 Bàn đón tiếp đại biểu 2 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
109 Loa hộ treo tường 4 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
110 Âm ly mixer 650W cho loa hành lang 1 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
111 Bộ micro không dây cầm tay 1 Bộ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
112 Dây cáp loa 2x0.75 Ø.5.5mm 100 Mét Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
113 Gói phụ kiện 1 Gói Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
114 Tủ đựng thiết bị 1 Chiếc Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
115 Nhân công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng 1 Gói Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.332E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.488.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.464.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phụ tùng luôn có sẵn tại Việt Nam - Cam kết luôn có sản phẩm thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu - Cam kết luôn có linh kiện, vật tư thay thế trong suốt quá trình sử dụng của sản phẩm. - Thư hỗ trợ kỹ thuật và cam kết bảo hành của Nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->