Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị, vật tư văn phòng và bảo dưỡng hệ thống camera, giao ban trực tuyến cho BHXH tỉnh và BHXH các huyện, thị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210693550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang thiết bị, vật tư văn phòng và bảo dưỡng hệ thống camera, giao ban trực tuyến cho BHXH tỉnh và BHXH các huyện, thị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667806 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 11:03:00 đến ngày 2021-07-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,100,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp mực máy in HP M401d | 56 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 2 | Hộp mực máy in HP M402 Dne | 590 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 3 | Hộp mực máy in HP P3015 | 90 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 4 | Cụm trống máy photocopy Fuji Xerox 5070 | 5 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 5 | Cụm trống máy photocopy Fuji Xerox 4070 | 5 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 6 | Cụm trống máy photocopy Sharp AR 5618D | 6 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 7 | Cụm trống máy photocopy Fuji Xerox 3065 | 4 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 8 | Hộp mực máy photocopy Fuji Xerox 3065 | 42 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 9 | Hộp mực máy photocopy Sharp AR 5618D | 20 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 10 | Xe đẩy hồ sơ | 11 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 11 | Giấy in | 2.200 | Ream | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 12 | Quyển biên lai thu tiền | 750 | Quyển | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 13 | Phong bì A4 | 5.000 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 14 | Phong bì A5 | 21.000 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 15 | Phong bì A6 | 34.000 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ phát wifi | 22 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 17 | Tờ rơi BHXH tự nguyện | 32.000 | Tờ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 18 | Tờ rơi BHYT hộ gia đình | 32.000 | Tờ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 19 | Tờ rơi BHYT học sinh sinh viên | 25.000 | Tờ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 20 | Khẩu trang | 20.000 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 21 | Rèm cửa phòng khách | 55 | m2 | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 22 | Khóa phòng khách | 1 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 23 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 24 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera quan sát | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 25 | Lắp mới Camera IP Full HD dạng thân | 2 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 26 | Kéo rải dây tín hiệu UTP Cat6 | 100 | Mét | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 27 | Kéo rải dây tín nguồn Vcmd 2x1.5mm2 | 100 | Mét | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 100 | Mét | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 29 | Jack mạng, phích cắm, vật tư phụ lắp đặt | 2 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 30 | Nhân công lắp đặt, hiệu chỉnh camera và cấu hình lại và bảo hành 2 camera lắp mới | 2 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 31 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 32 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera quan sát | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 33 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 34 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera quan sát | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 35 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 36 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera quan sát | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 37 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 38 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera quan sát | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 39 | Lắp mới Camera IP Full HD dạng thân | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 40 | Kéo rải dây tín hiệu UTP Cat6 | 50 | Mét | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 41 | Kéo rải dây tín nguồn Vcmd 2x1.5mm2 | 50 | Mét | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 50 | Mét | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 43 | Jack mạng, phích cắm, vật tư phụ lắp đặt | 1 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 44 | Nhân công lắp đặt, hiệu chỉnh camera và cấu hình lại và bảo hành 1 camera lắp mới | 1 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 45 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 46 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera quan sát | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 47 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 48 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera quan sát | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 49 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 50 | Lắp mới bộ xử lý tín hiệu âm thanh hình ảnh Polycom RealPresence Trio Visual+. 802.3af | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 51 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera quan sát | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 52 | Lắp mới camera có hỗ trợ âm thanh Camera IP Full HD dạng thân | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 53 | Micro thu âm dùng cho camera | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 54 | Lắp mới Camera IP Full HD dạng thân | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 55 | Kéo rải dây tín hiệu UTP Cat6 | 100 | Mét | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 56 | Kéo rải dây tín nguồn Vcmd 2x1.5mm2 | 100 | Mét | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 100 | Mét | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 58 | Jack mạng, phích cắm, vật tư phụ lắp đặt | 2 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 59 | Nhân công lắp đặt, hiệu chỉnh camera và cấu hình lại và bảo hành 2 camera lắp mới | 2 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 60 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 61 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera quan sát | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 62 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 63 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera quan sát | 1 | Bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Cung cấp trang thiết bị, vật tư văn phòng có đặc tính kỹ thuật tương tự (có Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành tối thiểu 12 tháng và khắc phục sự cố trong 5 ngày kể từ khi bên mời thầu thông báo và đề nghị nhà thầu khắc phục sự cố. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi