Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị khoa học công nghệ năm 2021-2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694219-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp duyên hải Nam Trung bộ
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị khoa học công nghệ năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210610275
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước dự án Tăng cường trang thiết bị khoa học công nghệ phục vụ công tác nghiên cứu chọn tạo giống cây trồng và kiểm định, kiểm nghiệm hạt giống
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 10:56:00 đến ngày 2021-07-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,986,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy lọc nước siêu sạch 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)  Nhà thầu nộp catalogue thiết bị
2 Tủ hút khí độc 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)  Nhà thầu nộp catalogue thiết bị
3 Bình đựng Nitơ lỏng 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)  Nhà thầu nộp catalogue thiết bị
4 Máy Realtime PCR 1 Hệ thống Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)  Nhà thầu nộp catalogue thiết bị
5 Máy quang kế ngọn lửa 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)  Nhà thầu nộp catalogue thiết bị
6 Thùng chia mẫu (dạng nón) 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)  Nhà thầu nộp catalogue thiết bị
7 Thùng chia mẫu (dạng hộp) 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)  Nhà thầu nộp catalogue thiết bị
8 Máy xay mẫu 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)  Nhà thầu nộp catalogue thiết bị
9 Máy thổi hạt 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)  Nhà thầu nộp catalogue thiết bị
10 Bàn phân tích mẫu có đèn 2 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)  Nhà thầu nộp catalogue thiết bị
11 Đèn soi hạt có kính lúp 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)  Nhà thầu nộp catalogue thiết bị
12 Tủ ấm 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)  Nhà thầu nộp cattalogue thiết bị
13 Bộ sàng hiệu chuẩn 1 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)  Nhà thầu nộp catalogue thiết bị
14 Máy cất nước 2 lần 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)  Nhà thầu nộp catalogue thiết bị
15 Cân phân tích (cân 4 số lẻ, độ phân giải 0,0001 gam) 2 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)  Nhà thầu nộp catalogue thiết bị
16 Máy đo pH để bàn 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)  Nhà thầu nộp catalogue thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, máy móc phục vụ cho các phòng nghiên cứu khoa học, thí nghiệm Tài liệu chứng minh là + Bản Scan hợp đồng + Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải bảo đảm theo các yêu cầu như sau: + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư. + Cam kết cung cấp vật tư thay thế 05 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu). + Thời gian bảo trì (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao thiết bị), mỗi 06 tháng được bảo trì 01 lần, thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị. Thời gian bảo trì và chi phí bảo trì cho 01 năm do nhà thầu đề xuất trong E- HSDT không được thay đổi trong suốt thời gian bảo trì

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->