Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị tập luyện thường xuyên và thi đấu cho các môn thể thao năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696003-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Thể dục Thể thao tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị tập luyện thường xuyên và thi đấu cho các môn thể thao năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210681124
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước - Kinh phí không giao quyền tự chủ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 11:25:00 đến ngày 2021-07-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 989,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4847825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.969565E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 692.898.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.078.695.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quần áo thi đấu Việt nam (VĐV) Động lực hoặc tương đương60BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
2Kính chống nắng (HLV, VĐV)32ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
3Mũ mềm thi đấu Adidas hoặc tương đương (VĐV, HLV)32ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
4Quây chắn nước (Đối với VĐV kayak)15ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
5Đệm gối quỳ (đối với VĐV canoe)15ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
6Giầy thi đấu DoWin hoặc tương đương (VĐV)32ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
7Quần thi đấu Dowin hoặc tương đương (VĐV)32ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
8Bẻ tay 50 kg (VĐV)16CáiQuy định tại Chương V, E-HSMT
9Dây chun thể lực - (VĐV)16CáiQuy định tại Chương V, E-HSMT
10Bịt gối - (VĐV)16ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
11Bịt gót - (VĐV)16ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
12Dây nhẩy thể lực sợi cáp (VĐV)16CáiQuy định tại Chương V, E-HSMT
13Dây leo tập thể lực Ken sport hoặc tương đương: chiều dài 25m1CáiQuy định tại Chương V, E-HSMT
14Giầy thi đấu Asia hoặc tương đương (VĐV)40ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
15Quần thi đấu (VĐV)40ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
16Bẻ tay 50 kg (VĐV)20CáiQuy định tại Chương V, E-HSMT
17Dây chun thể lực - (VĐV)20CáiQuy định tại Chương V, E-HSMT
18Bịt gối - (VĐV)20ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
19Bịt gót - (VĐV)20ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
20Dây nhẩy thể lực sợi cáp (VĐV)20CáiQuy định tại Chương V, E-HSMT
21Kiếm thuật 2-3-4 (VĐV)5ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
22Đao thuật tập luyện – (VĐV)5ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
23Thương thuật - (VĐV)7ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
24Côn thuật - 160mm (VĐV)7ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
25Nam đao - thép chống gỉ 64cm6ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
26Nam côn - (VĐV)4ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
27Kiếm đối luyện - 70cm (VĐV)3ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
28Đao đối luyện - ( VĐV)3ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
29Giầy thi đấu quy định - (VĐV)9ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
30Quần áo thi đấu quy định - (VĐV)9BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
31Tua thương - (VĐV)5ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
32Tua kiếm - (VĐV)9ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
33Tất thi đấu Adidas hoặc tương đương20ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
34Áo giáp - VĐV15ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
35Mũ bảo hiểm - VĐV15ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
36Găng thi đấu tập - VĐV15ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
37Bàn đấm Dowin hoặc tương đương .1Cái/độiQuy định tại Chương V, E-HSMT
38Áo nịt ngực Bra nữ - VĐV15CáiQuy định tại Chương V, E-HSMT
39Bịt răng Kangrui hoặc tương đương - VĐV15CiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
40Bảo vệ chân Dowin hoặc tương đương- VĐV15ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
41Lăm pơ tay Dowin hoặc tương đương - VĐV15ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
42Quần áo thi đấu Tuấn Vũ hoặc tương đương - VĐV15BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
43Băng đa (VĐV)15ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
44Lăm pơ chân Dowin hoặc tương đương (VĐV)15CáiQuy định tại Chương V, E-HSMT
45Bao đá (VĐV)1Cái/độiQuy định tại Chương V, E-HSMT
46Đồng hồ bấm giây - HLV1CáiQuy định tại Chương V, E-HSMT
47Còi Fox 40 hoặc tương đương - HLV1CáiQuy định tại Chương V, E-HSMT
48Bóng tập thi đấu Fifa46QuảQuy định tại Chương V, E-HSMT
49Quần áo thi đấu (HLV, VĐV)48BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
50Tất dài thi đấu Nike hoặc tương đương (HLV, VĐV)48ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
51Macker Cone chiến thuật lớn (bộ = 20 cái)1BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
52Áo chiến thuật Tuấn Vũ hoặc tương đương (22 chiếc/ Đội)2BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
53Giầy da thi đấu - NIKE hoặc tương đương (HLV, VĐV)24ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
54Bịt ống quyển Nike hoặc tương đương (VĐV)23ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
55Túi đựng bóng tập Adidas hoặc tương đương (Đội)2ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
56Găng tay thủ môn – Nike hoặc tương đương (HLV)1ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
57Găng tay thủ môn (2 thủ môn) – Nike hoặc tương đương (VĐV)4ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
58Lưới cầu môn (Đội )2Bộ/độiQuy định tại Chương V, E-HSMT
59Bịt gối thi đấu - VĐV23ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
60Bịt gót - VĐV23ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
61Bảng chiến thuật - HLV1CáiQuy định tại Chương V, E-HSMT
62Quần áo thi đấu Động Lực hoặc tương đương (VĐV)24BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
63Giầy thi đấu Asics Gellyte hoặc tương đương 5-1234 (VĐV, HLV)15ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
64Bịt gối (VĐV)12ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
65Bịt gót - (VĐV)12ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
66Bóng chuyền – Hunter hoặc tương đương DL: 210C - (VĐV)24QuảQuy định tại Chương V, E-HSMT
67Băng sơ mi - (VĐV)24ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
68Xe đựng bóng1ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
69Dây nhẩy thể lực sợi cáp (VĐV)12CáiQuy định tại Chương V, E-HSMT
70Băng đa quấn tay (VĐV)16CuộnQuy định tại Chương V, E-HSMT
71Găng tập luyện - (VĐV)8ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
72Găng chuyên môn thi đấu – (VĐV)8ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
73Bịt răng thi đấu - Kangrui hoặc tương đương (VĐV)8ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
74Quần áo thi đấu ( VĐV) - Dùng cho TL và TĐ8BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
75Giầy thi đấu (VĐV)8ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
76Mũ thi đấu (VĐV)8ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
77Tạ bi sắt - (Đội) (4tạ nữ: 3kg; 4 tạ nam: 5kg)1Bộ/độiQuy định tại Chương V, E-HSMT
78Bóng tập phản xạ1BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
79Bảo vệ ngực nữ - (VĐV)8ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
80Lăm pơ - (VĐV)8ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
81Găng tập luyện đấm bao – (VĐV)8ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
82Giây kéo Lưng (VĐV)12ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
83Băng cổ tay (VĐV)6Quy định tại Chương V, E-HSMT
84Bó gối chuyên dụng dành cho bộ môn cử tạ (VĐV)12ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
85Quần bó thi đấu - (VĐV)6ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
86Quần áo thi đấu - (VĐV)6BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
87Giầy thi đấu (VĐV)6ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
88Bột xoa tay - (VĐV)6KgQuy định tại Chương V, E-HSMT
89Giầy mềm chuyên môn - (VĐV)12ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
90Áo 3 lỗ, quần bó (VĐV)6bộQuy định tại Chương V, E-HSMT
91Quần áo dài tay chuyên dụng thi đấu môn Điền kinh (VĐV)6BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
92Bộ quần áo gió 3 lớp (VĐV, HLV)7BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
93Giầy đinh tập luyện – (VĐV)6ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
94Giầy đinh thi đấu – (VĐV)6ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
95Găng tập luyện (HLV,VĐV)7ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
96Kuki (VĐV)6ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
97Bảo vệ răng (VĐV)7ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
98Dây nhẩy thể lực sợi cáp (VĐV)7ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
99Lăm pơ VĐV7ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
100Đích 30.507ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
101Đích 40.607ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
102Đai thi đấu (xanh,đỏ) VĐV7BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
103Võ phục thi đấu7ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
104Bảo vệ chân và ống quyển thi đấu7ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
105Bảo vệ ngực nữ - (VĐV)1ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
106Bảo vệ gối (VĐV)7ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
107Găng thi đấu xanh, đỏ (VĐV)7ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
108Băng đa quấn tay - (VĐV)4CuộnQuy định tại Chương V, E-HSMT
109Găng chuyên môn tập luyện- (VĐV)2ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
110Găng chuyên môn thi đấu - (VĐV)2ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
111Bịt răng thi đấu - (VĐV)2ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
112Quần áo thi đấu - (VĐV)2BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
113Giầy thi đấu - (VĐV)2ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
114Bảo vệ ống quyển - Trung quốc (VĐV)2ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
115Mũ chuyên môn tập luyện - (VĐV)2ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
116Quần áo ép cân - (VĐV)2BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
117Bảo vệ ngực nữ - (VĐV)2ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
118Lăm pơ - (VĐV)2ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
119Găng tập luyện đấm bao – (VĐV)2ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
120Giầy thi đấu - (HLV, VĐV)4ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
121Tất thi đấu Adidas hoặc tương đương - HLV, VĐV8ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
122Quần áo thi đấu - (HLV, VĐV)4BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
123Túi vợt HLV, VĐV4ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
124Vợt (HLV, VĐV)4ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
125Cuốn cán - (HLV, VĐV)48ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
126Cước căng vợt 200m/cuộn (HLV, VĐV)4CuộnQuy định tại Chương V, E-HSMT
127Bóng – Đunlop hoặc tương đương (hộp 3 quả) (VĐV)100HộpQuy định tại Chương V, E-HSMT
128Võ phục thi đấu (HLV, VĐV)8BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
129Giầy thi đấu - (HLV, VĐV)8ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
130Bịt gối - (VĐV)7BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
131Dây nhẩy thể lực sợi cáp (VĐV)7ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
132Găng tay - (VĐV)7ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
133Bịt cổ chân (VĐV)7BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
134Dây chun ( dây đàn hồi tay cầm) (VĐV)7ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
135Miếng đá lớn - (VĐV)7ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
136Đích đá kép (VĐV)7ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
137Áo giáp thường (VĐV)7BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
138Bảo vệ tay (VĐV)7BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
139Bảo vệ chân (VĐV)7ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
140Kuki bảo vệ hạ bộ - (VĐV)7ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
141Bịt răng - (VĐV)7ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
142Mũ bảo hiểm (VĐV)7ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
143Quần áo thi đấu3BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
144Quần áo luyện tập3Quy định tại Chương V, E-HSMT
145Lăm pơ chân - (VĐV)3CáiQuy định tại Chương V, E-HSMT
146Găng tay3ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
147Giáp tập luyện3ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
148Kiếm thuật3ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
149Thương thuật3ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
150Đại đao3ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
151Trường côn3ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
152Dây nhảy3ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
153Kuki3ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
154Bịt răng thi đấu3BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
155Băng đa3ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
156Đồng hồ bấm giây1ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
157Còi Fox 40 hoặc tương đương1ChiếcQuy định tại Chương V, E-HSMT
158Quần áo tập dài tay - (HLV, VĐV)199BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
159Quần áo cộc tay - (HLV, VĐV)199BộQuy định tại Chương V, E-HSMT
160Giầy tập luyện - (HLV, VĐV)199ĐôiQuy định tại Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4847825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.969565E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 692.898.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.078.695.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->