Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua vật tư, hoá chất xét nghiệm, sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Tâm thần tỉnh Yên Bái năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694985-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tâm Thần tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua vật tư, hoá chất xét nghiệm, sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Tâm thần tỉnh Yên Bái năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210626796
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu giá dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 11:05:00 đến ngày 2021-07-07 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 300,578,860 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hóa chất dùng xét nghiệm ALT/GPT 11 hộp Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2 Hóa chất dùng xét nghiệm AST/GOT 11 hộp Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3 Hóa chất dùng xét nghiệm Gamma/GGT 9 hộp Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4 Hóa chất dùng xét nghiệm Cholesterol 2.250 mL Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5 Hóa chất dùng xét nghiệm Creatinine 9 hộp Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6 Hóa chất dùng xét nghiệm Glucose 10 hộp Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7 Hóa chất xét nghiệm Urea 9 hộp Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8 Hóa chất xét nghiệm Tryglycerides 2.250 mL Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9 Hóa chất xét nghiệm Protein 9 hộp Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10 Hóa chất xét nghiệm Albumin 9 Bộ Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11 Hóa chất xét nghiệm Uric Acid 9 hộp Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12 Hóa chất xét nghiệm HDL-cho 18 hộp Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13 Hóa chất xét nghiệm LDL-cho 18 hộp Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14 Huyết thanh chuẩn đa thông số 27 mL Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15 Huyết thanh kiểm tra mức bình thường 45 mL Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16 Huyết thanh kiểm tra mức bất thường 45 mL Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17 Dung dịch base rửa máy 3.000 mL Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18 Dung dịch acid rửa máy 3.000 mL Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19 Dung dịch pha loãng 440 Lít Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20 Dung dịch phá vỡ hồng cầu 16.000 mL Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21 Dung dịch tẩy rửa máy xét nghiệm huyết học 11.000 mL Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22 Dung dịch vệ sinh kim hút, đường ống và buồng đo 1.500 mL Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23 Mẫu máu kiểm tra 15 mL Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24 Test nước tiểu 10 thông số 1.000 Test Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25 Test thử nhanh vi rút viêm gan B 100 Test Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26 Test thử nhanh vi rút viêm gan C - HCV 100 Test Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27 Gel siêu âm 80 Lít Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28 Giấy in điện tim 60 Cuộn Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29 Ống nghiệm nhựa 500 Ống Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30 Ống nghiệm nhựa có nắp 500 Ống Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31 Bóng đèn máy hóa sinh 3 Cái Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32 Khẩu trang y tế 6.000 Cái Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 217.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 651.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa khi có yêu cầu của CĐT, những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->