Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện, gia công cơ khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694581-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện, gia công cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20210694534
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn HĐ số 09-2021/HĐKT/BTLTTLL-V7 ngày 25/5/2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 12:03:00 đến ngày 2021-07-07 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,645,189,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Quạt chíp FAN CPU COOLER MASTER V8 12 Chiếc Điện áp 12VDC Kích thước 80x80x38 mm
2 Cáp điều khiển chuyên dụng FC-40P 6 Chiếc Độ dài: 300 mm Số chân: 14 Độ rộng pitch: 0,5 mm
3 Cáp điều khiển HL MS3116F1006S 21 Chiếc Chất liệu lõi dẫn: Đồng; Điện áp danh định: 300 V; Nhiệt độ: -40 đến + 70
4 Cáp dữ liệu chuẩn SATA 20 Chiếc Cáp dữ liệu Sata Chiều dài 20 cm
5 Giắc cao tần chuyên dụng SSMB-50JHD 96 Chiếc Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàng Tần số: 1 kHz ÷ 100 MHz Kích thước: Chuẩn SSMB Trở kháng: 50 Ω
6 Giắc cao tần chuyên dụng ZSMB-KWHD 49 Chiếc Chất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàng Tần số: 1 kHz - 100 MHz Chuẩn giắc: Male
7 Giắc đấu nguồn DC 2,5mm (cái) 160 Chiếc Đầu DC (cái) Kích thước: 2,5mm
8 Giắc điều khiển chuyên dụng TM JL11-10ZJB 1206 24 Chiếc Điện áp định mức: 300 VAC Trở kháng tiếp xúc: ≤10 mΩ Điện áp chịu đựng tối đa: 1000 VAC Nhiệt độ hoạt động: -50℃÷ 125℃
9 Giắc điều khiển chuyên dụng TM JL23-14-072DL 6 Chiếc Điện áp chịu đựng: ≥ 50 V Trở kháng tiếp xúc: ≤ 100 mΩ Dòng điện chịu đựng: ≥ 5 A Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 85 °C
10 Nhôm tản nhiệt 51 Chiếc Vật liệu: Hợp kim nhôm. Quy cách: Dạng tấm Kích thước: 215x130x17mm
11 Bàn phím điều khiển chuyên dụng 4 cột × 1 hàng 6 Chiếc Theo datasheet của nhà sản xuất
12 Băng dính 2 mặt xốp rộng 1,5 cm 60 Cuộn Dày 1mm, rộng 1,5cm
13 Băng dính 2 mặt xốp rộng 2cm 300 Cuộn Dày 1mm, rộng 2cm
14 Băng dính điện 30 Cuộn - Độ rộng: 18mm - Chất liệu: màng film PVC và lớp keo rubber - Độ dày màng film và lớp keo: 100micron - Độ dãn dài: 200%
15 Băng dính điện bản nhỏ 300 Cuộn Băng dính cách điện Rộng: 1,5 cm
16 Giắc nối tiếp dịch vụ 60 Cuộn - Số chân: 25 - Số hàng: 2 - Kiểu: Cái - Mạ: Vàng - Dòng tối đa: 5A - Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷ +105°C
17 Giắc nối tiếp hợp máy vô tuyến 30 Chiếc - Nhiệt độ làm việc từ -20°C đến +85°C - Màu trắng - Số chân: 7 - Có chốt khóa và cố định dây
18 Giắc RJ45 chịu nước 66 Chiếc - Số chân: 8 pin; - Điện trở tiếp xúc:
19 Giắc RJ45 IP67 tích hợp biến áp HDR911102AQ 5 Chiếc - Cổng đơn RJ45 với biến áp tích hợp và LED - Tốc độ 10/100Mbps - LED: Xanh, Vàng - Điện áp cách ly: 1500Vrms
20 H98D8R13 75 Chiếc - Chịu dòng: 10A - Điện áp: 220V - Số chân: 8 -Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C
21 Khe cắm mở rộng Half-size PCI-E 3 Chiếc Số khe: x2 Chuẩn giao tiếp: PCI_E Kiểu chân: Half-size
22 Khe cắm mở rộng full-size Mini PCI-E 3 Chiếc Số khe: x2 Chuẩn giao tiếp: PCI_E Kiểu chân: Full-size
23 Khe cắm thẻ nhớ ngoài CompactFlash ® 3 Chiếc Hỗ trợ thẻ nhớ dung lượng đến: 250Gb Giao tiếp USB: 3.0
24 Khe PCI - 4 3 Chiếc Số khe: x4 Chuẩn giao tiếp: PCI_E Kiểu chân: Half-size
25 Khung giá khối quạt 1 Chiếc Vật liệu: Hợp kim nhôm Gia công CNC Kích thước: 400x400x30 mm
26 Khung nhôm 200x225x80mm, dày 1mm 20 Chiếc Vật liệu: Hợp kim nhôm. Quy cách: Dạng tấm Kích thước: 200x225x80mm
27 Khung nhôm bảo vệ cầu đấu điện 1 Chiếc Vật liệu: Hợp kim nhôm Gia công CNC Kích thước: 150x30x20 mm
28 Khung thép bảo vệ modul quạt 4 Chiếc Vật liệu: Thép Gia công CNC Kích thước: 150x150x20 mm
29 Vỏ hộp phay CNC 3 Chiếc - Phay Nhôm CNC 3D - Kích thước 490x430x65mm ± 1mm - Thiết kế kín khít, chống nước - Sơn tĩnh điện
30 Vỏ hộp phay CNC (165×62×32) mm 17 Chiếc Vỏ nhôm phay CNC nguyên khối Kích thước 165×62×32
31 Cáp cao tần 50Ω chống nhiễu chuyên dụng 55 Mét Trở kháng: 50 Ohm; Vận tốc truyền tín hiệu: 88%; Suy hao tại tần số 1 GHz: 2.2 dB;
32 Cáp đấu nối 8 chân FC-0816 6 Chiếc Số lõi: 8; Kích thước danh định: 0.225 x 1.170 inch
33 Cáp điều khiển chuyên dụng FC-26P AWC 33 Sợi Tổng số chân: 26; Số hàng: 2 Kích thước: 20 x 15 x 5mm / 0.7" x 0.47" x 0.2" (L*W*H)
34 Cáp USB-Mini USB 60 Hộp Đầu đực
35 Cầu chì 250V 0,5A, 5x20mm 80 Chiếc Dòng điện tối đa 0.5A Điện áp tối đa 250V
36 Cầu chì CC12H1A-TR 1206 1A 63V 85 Chiếc Cầu chì CC12H1A-TR Kiểu chân 1206 smd Dòng điện tối đa 1A Điện áp tối đa 63V
37 Băng dính điện bản to 300 Cuộn Băng dính cách điện Rộng: 3 cm
38 Băng dính vải chuyên dụng B12 84 Cuộn Bản rộng: 3,5 cm Màu băng dính: Màu trắng Số lớp: 1 lớp
39 Băng keo bao gói (48mm x 100Y) 234 Cuộn Loại băng dính trong suốt; Khổ rộng: 48 mm Độ dính: 45 mic Chiều dài: 100 yard = 91 m
40 Bao nilong 140x140mm 300 Cái Túi xốp hạt Dài Rộng: 140x140mm
41 Bộ tản nhiệt, làm mát chuyên dụng 12 Chiếc Kích thước: 58 x 61 x 11 mm; Vật liệu: Nhôm; Công suất tiêu tán/400C: 20W;
42 Bộ vỏ PIN PUMA PLUS bằng chất liệu nhựa ABZ 300 Bộ Chất liệu nhựa ABZ Dài Rộng Dày: 79x45x26mm
43 Bộ vỏ sạc dự phòng bằng chất liệu nhựa ABZ 60 Bộ Chất liệu nhựa ABZ Phun sơn nhám màu đen Kích thước: DxRxC = 178x100x61 mm.
44 Cáp kết nối các loại 66 Mét - Số sợi: 50 - Điện áp chịu đựng: 50V DC hoặc 50V AC(đỉnh) - Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C
45 Cáp mạng CAT6 106 Mét - Tiêu chuẩn: TIA/EIA 568B, ISO/IEC 11801, UL 444. - Chất liệu: Đồng trần bện - Kích thước: 26 AWG x 4 cặp - Cấu tạo: 7/0.203 H243 ± 0.008 mm - Vật liệu cách nhiệt HDPE - Vỏ chất liệu PVC
46 Cáp MOD 8P8C AE10210 3 Sợi Dạng kết nối: Plug to Plug Số đầu tiếp xúc: 8p8c(RJ45)
47 Cáp nguồn chuẩn SATA 33 Chiếc Cáp nguồn Sata Chiều dài 20 cm
48 Cáp USB - Mini USB, 1m 248 Chiếc Cáp USB - Mini USB Chiều dài 1 mét
49 Cầu chì dán 2008 15A 68 Chiếc Cầu chì dán 2008 Dòng điện tối đa 15A
50 Cầu chì MF-SM075CT-ND 30V 750mA 17 Chiếc Cầu chì MF-SM075CT-ND Điện áp tối đa 30V Dòng điện tối đa 750mA
51 Cầu chì SMD L0453010A.MR 10A 128 Chiếc - Dòng điện định mức: 10A - Dòng cắt ngắn mạch: 100 kA - Kích thước: 10x38 mm
52 Cầu đấu điện 12 cổng, Imax 2A 1 Chiếc Số cổng đấu: 12 cổng Dòng điện tối đa không nhỏ hơn 2A
53 Cầu đấu nguồn DC, 40A 6 Chiếc Cầu đấu loại gài Dòng điện tối đa không nhỏ hơn 40A
54 Cầu diode 1000V - 10A 20 Chiếc Dòng điện tối đa 10A Điện áp tối đa 1000V
55 Cầu nắn GBJ2506 9 Chiếc Dòng nắn: 12A; Dòng đỉnh: 350A; Điện áp thuận: 2A max
56 Chân đế cao su 12 Chiếc - Chất liệu: Cao su tổng hợp EPDM - Chiều rộng: 40mm - Chiều cao thân chính: 30mm
57 Chân đế gắn cầu chì 5x20mm 160 Chiếc Kích thước : 5x20mm
58 Công tắc 18235WCD3 0.1A 30V 17 Chiếc Dòng điện tối đa 0,1A Điện áp tối đa 30V
59 Công tắc DC 2 cực, 40A 2 Chiếc Công tắc nguồn DC 2 cực Dòng điện tối đa 40A
60 Công tắc nhấn 60 Chiếc Theo datasheet của nhà sản xuất
61 Công tắc nhấn giữ 20 Chiếc Theo datasheet của nhà sản xuất
62 Đầu Conector cao tần SMBRCPT 903-407J-51R 15 Chiếc Chuẩn đầu: SMB, Male, Plug Trở kháng 50 Ohms Tần số hoạt động: đến 4 GHz Đầu tiếp xúc:Đồng Berrilium mạ vàng Nhiệt độ hoạt động: -65 ~ 165 độ C Suy hao 0,3 dB
63 Đầu cốt M4 có cao su bảo vệ 24 Chiếc Đầu cốt cho dây lõi 4 mm2 Có đầu cao su bọc bảo vệ
64 Đầu DC 2,5mm vuông (đực) 20 Chiếc Đầu DC vuông (đực) Kích thước đầu cắm: 2,5mm
65 Đầu DC 5mm 60 Chiếc Đầu cái, đường kính 5mm
66 Đầu MICRO DIP4 dán 60 Chiếc Kiểu chân: DIP4
67 Đầu nối cáp SMA RG-36 24 Chiếc Tần số cực đại: 3 GHz; Dung kháng: 29.4 pF/ft
68 Đầu RJ45 cái 20 Chiếc RJ45, Cat6
69 Đầu USB MINI B 60 Chiếc Giắc USB chuẩn B
70 Đầu USB Type-A 120 Chiếc Chuẩn A
71 Dây cáp cao tần 2 đầu SMB-KW2 dài 30cm 30 Sợi Trở kháng 50Ω Chiêu dài dây: 30cm Tần số: 100 kHz- 100 MHz Loại giắc: Female
72 Dây cáp cao tần 2 đầu SSMB-KW2 dài 25cm 18 Sợi Trở kháng 50Ω Chiêu dài dây: 25cm Tần số: 100 kHz- 100 MHz Loại giắc: Female
73 Dây đất vàng xanh m6 1 Mét Tiết diện lõi: 6 mm2 Vỏ ngoài bọc cao su
74 Dây điện 2x1,5m 48 Mét - Số lõi: 02 - Điện áp: 300/500V - Dạng mẫu: Tròn - Mặt cắt: 2x1,5mm2
75 Dây điện DC M6 (đen, đỏ) 2 Mét Dây điện DC màu đen và đỏ Tiết diện 6 mm2
76 Dây điện DC tiết diện 0,75 mm2 2 Mét Tiết diện lõi: 0,75 mm2 Vỏ ngoài bọc cao su chịu nhiệt
77 Dây điện Trần Phú 2x1,5 40 mét Dây điện 2 lõi, kích thước 1,5cm
78 Dây kẽm hàn Nikel 720 Sợi Dày 0,2mm
79 Dây tiếp địa vàng xanh M4 2 Mét Tiết diện lõi: 4 mm2 Vỏ ngoài bọc cao su
80 Dây trắng 6P XH2.54-6P 1 đầu 40 Chiếc Số chân cắm: 6 chân Chiều dài: 20cm
81 Dây trắng Bus 2P loại 20cm, 1 đầu 20 Chiếc Số chân cắm: 2 chân Kích thước: 5mm
82 Dung dịch nhựa thông 78 Hộp Thành phần: colophon hóa được tinh chế từ nhựa thông;Dạng: lỏng;Dùng làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn.Khối lượng riêng ở 20 °C: 0,88 g/cm³ Nhiệt độ hóa lỏng: 18 °C Nhiệt độ sôi: 399 °C
83 Dung dịch tẩm phủ A10 99 Hộp Thời gian khô bề mặt: ≤ 10 phút Thời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ
84 Gen co nhiệt các loại 66 Sợi - Kích thước: 1mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm - Chất liệu cách điện, chống cháy, mềm - Thời gian xảy ra hiện tượng co nhanh - Mềm, ổn định, nhiệt độ co thấp
85 Giắc cắm cao tần PL-259/RG-58 18 Chiếc Theo datasheet của nhà sản xuất
86 Giắc cắm chuyên dụng CYB-12A 17 Chiếc Tiếp xúc trở kháng: 50 mΩ; Số hàng: 2 hàng cái; Số chân/hàng: 6; Khoảng cách giữa các chân: 2,54 mm.
87 Giắc cắm chuyên dụng CYB-26 34 Chiếc Tiếp xúc trở kháng: 50 mΩ; Số hàng: 2 hàng cái; Số chân/hàng: 13; Khoảng cách giữa các chân: 2,54 mm.
88 Giắc cắm chuyên dụng CYB-7 15 Chiếc Tiếp xúc trở kháng: 50 mΩ; Số 3 mm.C
89 Giắc cắm chuyên dụng TLB-P10H-B1 15 Chiếc Điện áp chịu đựng: ≥ 120 V Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩ Dòng điện chịu đựng: ≥ 5 A Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
90 Giắc cắm chuyên dụng TM YL11H10N1007JD 12 Chiếc Điện áp chịu đựng: ≥ 120 V Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩ Dòng điện chịu đựng: ≥ 5 A Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
91 Giắc cắm ICC05-024-360T 9 Chiếc Điện áp chịu đựng: ≥ 120 V Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩ Dòng điện chịu đựng: ≥ 5 A Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
92 Giắc cao tần 2 đầu cắm C3TY mạ vàng 30 Chiếc Điện áp chịu đựng: ≥ 250 V Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩ Dòng điện chịu đựng: ≥ 10 A Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C Dải tần làm việc: 1 kHz ÷ 1GHz
93 Giắc cao tần chuyên dụng C3ZH-50JW 60 Chiếc Điện áp chịu đựng: ≥ 250 V Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩ Dòng điện chịu đựng: ≥ 10 A Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C Dải tần làm việc: 1 kHz ÷ 1GHz
94 Giắc cao tần chuyên dụng SMB 9 Chiếc Kích cỡ: SMB Chất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàng Tần số: 1 kHz - 100 MHz Chuẩn giắc: Male Dải tần làm việc: 0 ÷ 12,4 GHz Trở kháng danh định: 50 Ω Trở kháng cách ly: ≥ 5000 MΩ Tỷ số sóng đứng chèn: ≤ 1,15 : 1
95 Giắc cao tần chuyên dụng SMB/SSMB-JJY 06-12 12 Chiếc Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàng Tần số: 1 kHz - 100 MHz Công suất chịu đựng: 200W
96 Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD 51 Chiếc Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàng Tần số: 1 kHz ÷ 100 MHz Đường kính ngoài: 3,7 mm Đường kính trong: 2,08 mm Đường kính kim: 0,5 mm
97 Giắc cao tần chuyên dụng SMB-JWHD2 15-7 36 Chiếc Chất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàng Tần số: 1 kHz - 100 MHz Chuẩn giắc: Male
98 Giắc điều khiển chuyên dụng TM YLH10N1007JD 9 Chiếc Điện áp chịu đựng: ≥ 120 V Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩ Dòng điện chịu đựng: ≥ 5 A Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
99 Giắc nạp chuyên dụng TM JL21-16WJB 6 Chiếc Điện áp định mức: 300 VAC Trở kháng tiếp xúc: ≤10 mΩ Điện áp chịu đựng tối đa: 1000 VAC Nhiệt độ hoạt động: -50℃÷ 125℃ Số chân: 21
100 Giắc nguồn 30 Chiếc "Nhiệt độ làm việc từ -20°C đến +85°C ; Màu trắng chân: 4 - Có chốt khóa và cố định H104
101 Giắc nối luồng E1 30 Chiếc - Nhiệt độ làm việc từ - 20°C ' đến +85°C; Màu trắng - Số chân: 9 - Có chốt khóa và cố định dây
102 Miếng tản nhiệt 15 Chiếc - Kích thước: 120x50x70mm - Công suất tản nhiệt: 15W - Nhiệt điện trở: 15.30°C/W - Kiểu: Cánh tản nhiệt răng cưa
103 Mỡ hàn chuyên dụng 56 Hộp Thành phần: Dung môi, nhựa thông, chất hoạt động bề mặt, chất hoạt hóa, chất lưu biến;Dạng: kem lỏng;Dùng loại bỏ mọi kim loại bị oxy hóa khỏi bề mặt được hàn, ngăn cản không khí và quá trình oxy hóa, làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn.
104 Mực tạo màu chuyên dụng cho chất nhựa 60 Hộp Màu đen
105 Nắp hộp chống nhiễu hợp kim nhôm 165×62 mm 17 Chiếc Chất liệu: Hợp kim nhôm Kích thước: 165 x62 mm
106 Hạt bảo quản, chống ẩm 50g 84 Túi Loại hạt: Silica Gel Khối lượng: 50g
107 Hạt mạng RJ45 20 Chiếc Hạt mạng 1 mảnh cat6
108 Header 2, 2.54mm đực thẳng 20 Chiếc Số chân cắm: 2 chân Kích thước: 2.54mm
109 Header 3, 2.54mm đực thẳng 100 Chiếc Số chân cắm: 3 chân Kích thước: 2.54mm
110 Header 6, 2.54mm đực thẳng 40 Chiếc Số chân cắm: 6 chân Kích thước: 2.54mm
111 Hòm gỗ 3 Chiếc Thùng gỗ đặt gia công trong nước; Chất liệu: Gỗ tự nhiên 100%; Khối lượng không vượt quá 7 Kg; Kích thước thùng để thiết bị (DxRxC): 650 x 450 x 390 mm; Sơn: Màu xanh bộ đội; In: Thông tin sản phẩm, lưu ý bảo quản, vận chuyển.
112 Hộp giấy 3 lớp 15x8x3 cm 248 Chiếc Vật liệu: giấy catton 3 lớp; Sóng B Kích thước: 15x8x3cm
113 Hộp giấy 3 lớp 25x30x10 cm 20 Chiếc Vật liệu: giấy catton 3 lớp; Sóng B Kích thước: 25x30x10cm
114 Hộp giấy 3 lớp 400x400x40 mm 1 Chiếc Vật liệu: giấy catton 3 lớp; Sóng C Kích thước: 400x400x40 mm
115 Hộp sản phẩm 60 Chiếc Kích thước (16x20x7) cm Loại giấy: 3 lớp, sóng E
116 Jump, header các loại 306 Chiếc "- Chịu dòng 2A. Chịu điện áp - 100VAC/DC - Nhiệt độ hoạt động từ -55°C đến +85°C
117 Keo chuyên dụng xử lý kín khít 100g 50 Hộp Thời gian khô: 15 phút Khối lượng: 100g
118 Keo chuyên dụng cố định biến áp, chiết áp 40 Hộp Thời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ Không dẫn điện Nhiệt độ nóng chảy 100 độ C
119 Keo dung môi hòa tan chuyên dụng 30 Lít Khô sau 8 giờ
120 Keo Silicon 360 Lọ Trắng trong
121 Keo tản nhiệt CPU OE680ELAA1G 58 Chiếc - Độ dẫn nhiệt cao, hiệu quả, chịu được nhiệt độ cao, không ăn mòn kim loại. - Phạm vi hoạt động: -55 đến 468°F
122 Khay nhôm bảo vệ bộ lọc nguồn 2 Bộ Vật liệu: Hợp kim nhôm Gia công CNC Kích thước: 500x300x20 mm
123 Khay nhôm cố định bộ lọc nguồn 1 Bộ Vật liệu: Hợp kim nhôm Gia công CNC Kích thước: 500x300x100 mm
124 Màn hình LCD chuyên dụng V0023770 REV.C 6 Chiếc Điện áp nguồn: 4,5V ~ 5,5 V MPU: R/W 48 b Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 90 độ C
125 Mặt nạ 6U8HP bảo vệ bảng mạch 17 Chiếc Vật liệu: Hợp kim nhôm. Quy cách: Dạng tấm Kích thước: 26,7x40mm
126 Mặt nạ nhôm 218x88mm, dày 3mm 20 Chiếc Vật liệu: Hợp kim nhôm. Quy cách: Dạng tấm Kích thước: 218x88x3mm
127 Nhựa thông lỏng 22 Lít - Thành phần: colophon hóa được tinh chế từ nhựa thông; - Dạng: lỏng; - Dùng làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn.
128 Nhựa thông rắn 18 Kg Dạng rắn, nóng chảy 300oC
129 Nước rửa mạch 133 Lít - Thành phần: Axeton; - Công dụng: Loại bỏ chất bẩn, nhựa thông, mỡ hàn, oxy hóa. - Dễ nay hơi, nhạy với lửa.
130 Nút nhấn 4 chân 6x6x8mm 5 Chiếc - Vật liệu: nhựa ABS; - Kích thước: ϕ6x15 mm; - Chịu dòng tối đa: 1 A; - Màu vỏ: Đen; - Số chân: 4 chân.
131 Ốc inox Φ3, dài 1cm (bắt tai cầm) 240 Chiếc Vật liệu: inox. Kích thước: Φ3, dài 1cm
132 Ốc inox Φ3, dài 5cm (bắt quạt) 320 Chiếc Vật liệu: inox. Kích thước: Φ3, dài 5cm
133 Ốc inox Φ3, dài 8mm (bắt mạch) 80 Chiếc Vật liệu: inox. Kích thước: Φ3, dài 8mm
134 Ốc vít 17 Kg - Vật liệu: Inox 304; - Bước ren: theo chuẩn hệ mét.
135 Ống ghen co nhiệt 383 Sợi Đường kính 2mm
136 PIN Lithium chuyên dụng 3V 5 Chiếc - Điện áp cấp ra: 3V - Số ần sạc: 400 đến 500 - Dung lượng: 3000 mAh
137 Pin Lithium chuyên dụng TL-5186 3,6V 7 Chiếc - Điện áp cấp ra: 3.6V - Số ần sạc: 400 đến 500 - Dung lượng: 3000 mAh
138 Quạt 48V FFB0848EHE 80 Chiếc Điện áp tối đa: 48V Dòng điện tối đa: 0,3A Kích thước: 80x80x38mm
139 Quạt gió COOLER MASTER 12VDC 24 Chiếc Điện áp 12VDC Kích thước 80x80x38 mm
140 Tấm lót cách điện (20x40) mm 68 Chiếc - Vật liệu: Silicca - Diện tích: 20x40 mm - Điện áp chịu đựng: 10 kV cực đại
141 Tản nhiệt XCUT 15x15x10mm 2°C/W 40 Chiếc - Kích thước:15x15x10mm - Công suất tản nhiệt: 15W - Nhiệt điện trở: 15.30°C/W - Kiểu: Cánh tản nhiệt răng cưa
142 Tản nhiệt XCUT 20x20x10mm 3°C/W 40 Chiếc - Kích thước:20x20x10mm - Công suất tản nhiệt: 15W - Nhiệt điện trở: 15.30°C/W - Kiểu: Cánh tản nhiệt răng cưa
143 Tản nhiệt XCUT 30x30x15mm 5°C/W 40 Chiếc - Kích thước: 30x30x15mm - Công suất tản nhiệt: 15W - Nhiệt điện trở: 15.30°C/W - Kiểu: Cánh tản nhiệt răng cưa
144 Tem nhãn sản phẩm 609 Chiếc Loại tem vỡ
145 Tem vỡ bảo hành (1,5x1,5cm) 84 Chiếc Kích thước: (1,5 x 1,5) cm Loại tem: Vỡ giòn
146 Thiếc hàn 0,6mm loại 250g 99 Cuộn Khối lượng: 0.25 Kg; Đường kính sợi: 0.6mm; Hàm lượng chì: 10% ;Hàm lượng bạc: 2%; Nhiệt độ nóng chảy: 270°C
147 Thiếc hàn 0,6mm loại 80g 36 Cuộn Khối lượng: 80 Kg;Đường kính sợi: 0.6mm;Hàm lượng chì: 10%;Hàm lượng bạc: 2%;Nhiệt độ nóng chảy: 270°C
148 Thiếc hàn 200g/cuộn 25 Cuộn - Khối lượng: 0.2Kg - Đường kính sợi: 0.6mm - Hàm lượng chì: 10% - Hàm lượng bạc: 2% - Nhiệt độ nóng chảy: 270°C
149 Thiếc hàn 700g/cuộn 39 Cuộn - Khối lượng: 0.7Kg - Đường kính sợi: 0.6mm - Hàm lượng chì: 10% - Hàm lượng bạc: 2% - Nhiệt độ nóng chảy: 270°C
150 Trụ bắt vít đồng Φ4x20mm 68 Chiếc Chất liệu lõi: Đồng Kích thước lõi: Φ4x20mm
151 Trụ đất 12 Chiếc - Chất liệu lõi: Đồng - Kích thước lõi: Ø4 - Kích thước núm vặn: Ø13 - Chiều dài: 35mm
152 Túi xốp hạt (14x11) cm 20 Túi Kích thước (14x11) mm Đường kính hạt xốp khí: 5 mm
153 Túi xốp hạt (180 x 100) mm 32 Túi Kích thước (180 x 100) mm Đường kính hạt xốp khí: 5 mm
154 Túi xốp hạt (220x170) mm 17 Túi Kích thước (220x170) mm Đường kính hạt xốp khí: 5 mm
155 Túi xốp hạt (36x32)cm 15 Túi Kích thước (36x325) mm Đường kính hạt xốp khí: 5 mm
156 Vỏ hộp cát tông (14x9x3,5)cm 20 Hộp Kích thước (14x9x3,5) cm
157 Vỏ hộp cát tông (180x80x35) mm 15 Hộp Kích thước (180x80x35) mm
158 Vỏ hộp cát tông (180x80x40) mm 17 Hộp Kích thước (180x80x40) mm
159 Vỏ hộp cát tông (200x150x35) mm 17 Hộp Kích thước (200x150x35) mm
160 Vỏ hộp cát tông (36x30x4)cm 15 Hộp Kích thước (36x30x4)cm
161 Xốp dày 0.5cm 30 m2 Loại xốp: PE froam Dày 0,5 cm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46778425E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9355685E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng cung cấp tối thiểu 300 Bộ vỏ pin PIN PUMA PLUS bằng chất liệu nhựa ABZ, 02 bộ khay nhôm bảo vệ bộ lọc nguồn, 02 bộ Khay nhôm cố định bộ lọc nguồn, 20 bộ Vỏ hộp phay CNC (165×62×32) mm) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) (2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm (2018 - 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.151.632.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.303.265.300 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->