Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện, gia công cơ khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện, gia công cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694534 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | HĐ số 09-2021/HĐKT/BTLTTLL-V7 ngày 25/5/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 12:03:00 đến ngày 2021-07-07 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,645,189,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quạt chíp FAN CPU COOLER MASTER V8 | 12 | Chiếc | Điện áp 12VDC Kích thước 80x80x38 mm | ||
| 2 | Cáp điều khiển chuyên dụng FC-40P | 6 | Chiếc | Độ dài: 300 mm Số chân: 14 Độ rộng pitch: 0,5 mm | ||
| 3 | Cáp điều khiển HL MS3116F1006S | 21 | Chiếc | Chất liệu lõi dẫn: Đồng; Điện áp danh định: 300 V; Nhiệt độ: -40 đến + 70 | ||
| 4 | Cáp dữ liệu chuẩn SATA | 20 | Chiếc | Cáp dữ liệu Sata Chiều dài 20 cm | ||
| 5 | Giắc cao tần chuyên dụng SSMB-50JHD | 96 | Chiếc | Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàng Tần số: 1 kHz ÷ 100 MHz Kích thước: Chuẩn SSMB Trở kháng: 50 Ω | ||
| 6 | Giắc cao tần chuyên dụng ZSMB-KWHD | 49 | Chiếc | Chất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàng Tần số: 1 kHz - 100 MHz Chuẩn giắc: Male | ||
| 7 | Giắc đấu nguồn DC 2,5mm (cái) | 160 | Chiếc | Đầu DC (cái) Kích thước: 2,5mm | ||
| 8 | Giắc điều khiển chuyên dụng TM JL11-10ZJB 1206 | 24 | Chiếc | Điện áp định mức: 300 VAC Trở kháng tiếp xúc: ≤10 mΩ Điện áp chịu đựng tối đa: 1000 VAC Nhiệt độ hoạt động: -50℃÷ 125℃ | ||
| 9 | Giắc điều khiển chuyên dụng TM JL23-14-072DL | 6 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 50 V Trở kháng tiếp xúc: ≤ 100 mΩ Dòng điện chịu đựng: ≥ 5 A Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 85 °C | ||
| 10 | Nhôm tản nhiệt | 51 | Chiếc | Vật liệu: Hợp kim nhôm. Quy cách: Dạng tấm Kích thước: 215x130x17mm | ||
| 11 | Bàn phím điều khiển chuyên dụng 4 cột × 1 hàng | 6 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 12 | Băng dính 2 mặt xốp rộng 1,5 cm | 60 | Cuộn | Dày 1mm, rộng 1,5cm | ||
| 13 | Băng dính 2 mặt xốp rộng 2cm | 300 | Cuộn | Dày 1mm, rộng 2cm | ||
| 14 | Băng dính điện | 30 | Cuộn | - Độ rộng: 18mm - Chất liệu: màng film PVC và lớp keo rubber - Độ dày màng film và lớp keo: 100micron - Độ dãn dài: 200% | ||
| 15 | Băng dính điện bản nhỏ | 300 | Cuộn | Băng dính cách điện Rộng: 1,5 cm | ||
| 16 | Giắc nối tiếp dịch vụ | 60 | Cuộn | - Số chân: 25 - Số hàng: 2 - Kiểu: Cái - Mạ: Vàng - Dòng tối đa: 5A - Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷ +105°C | ||
| 17 | Giắc nối tiếp hợp máy vô tuyến | 30 | Chiếc | - Nhiệt độ làm việc từ -20°C đến +85°C - Màu trắng - Số chân: 7 - Có chốt khóa và cố định dây | ||
| 18 | Giắc RJ45 chịu nước | 66 | Chiếc | - Số chân: 8 pin; - Điện trở tiếp xúc: | ||
| 19 | Giắc RJ45 IP67 tích hợp biến áp HDR911102AQ | 5 | Chiếc | - Cổng đơn RJ45 với biến áp tích hợp và LED - Tốc độ 10/100Mbps - LED: Xanh, Vàng - Điện áp cách ly: 1500Vrms | ||
| 20 | H98D8R13 | 75 | Chiếc | - Chịu dòng: 10A - Điện áp: 220V - Số chân: 8 -Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C | ||
| 21 | Khe cắm mở rộng Half-size PCI-E | 3 | Chiếc | Số khe: x2 Chuẩn giao tiếp: PCI_E Kiểu chân: Half-size | ||
| 22 | Khe cắm mở rộng full-size Mini PCI-E | 3 | Chiếc | Số khe: x2 Chuẩn giao tiếp: PCI_E Kiểu chân: Full-size | ||
| 23 | Khe cắm thẻ nhớ ngoài CompactFlash ® | 3 | Chiếc | Hỗ trợ thẻ nhớ dung lượng đến: 250Gb Giao tiếp USB: 3.0 | ||
| 24 | Khe PCI - 4 | 3 | Chiếc | Số khe: x4 Chuẩn giao tiếp: PCI_E Kiểu chân: Half-size | ||
| 25 | Khung giá khối quạt | 1 | Chiếc | Vật liệu: Hợp kim nhôm Gia công CNC Kích thước: 400x400x30 mm | ||
| 26 | Khung nhôm 200x225x80mm, dày 1mm | 20 | Chiếc | Vật liệu: Hợp kim nhôm. Quy cách: Dạng tấm Kích thước: 200x225x80mm | ||
| 27 | Khung nhôm bảo vệ cầu đấu điện | 1 | Chiếc | Vật liệu: Hợp kim nhôm Gia công CNC Kích thước: 150x30x20 mm | ||
| 28 | Khung thép bảo vệ modul quạt | 4 | Chiếc | Vật liệu: Thép Gia công CNC Kích thước: 150x150x20 mm | ||
| 29 | Vỏ hộp phay CNC | 3 | Chiếc | - Phay Nhôm CNC 3D - Kích thước 490x430x65mm ± 1mm - Thiết kế kín khít, chống nước - Sơn tĩnh điện | ||
| 30 | Vỏ hộp phay CNC (165×62×32) mm | 17 | Chiếc | Vỏ nhôm phay CNC nguyên khối Kích thước 165×62×32 | ||
| 31 | Cáp cao tần 50Ω chống nhiễu chuyên dụng | 55 | Mét | Trở kháng: 50 Ohm; Vận tốc truyền tín hiệu: 88%; Suy hao tại tần số 1 GHz: 2.2 dB; | ||
| 32 | Cáp đấu nối 8 chân FC-0816 | 6 | Chiếc | Số lõi: 8; Kích thước danh định: 0.225 x 1.170 inch | ||
| 33 | Cáp điều khiển chuyên dụng FC-26P AWC | 33 | Sợi | Tổng số chân: 26; Số hàng: 2 Kích thước: 20 x 15 x 5mm / 0.7" x 0.47" x 0.2" (L*W*H) | ||
| 34 | Cáp USB-Mini USB | 60 | Hộp | Đầu đực | ||
| 35 | Cầu chì 250V 0,5A, 5x20mm | 80 | Chiếc | Dòng điện tối đa 0.5A Điện áp tối đa 250V | ||
| 36 | Cầu chì CC12H1A-TR 1206 1A 63V | 85 | Chiếc | Cầu chì CC12H1A-TR Kiểu chân 1206 smd Dòng điện tối đa 1A Điện áp tối đa 63V | ||
| 37 | Băng dính điện bản to | 300 | Cuộn | Băng dính cách điện Rộng: 3 cm | ||
| 38 | Băng dính vải chuyên dụng B12 | 84 | Cuộn | Bản rộng: 3,5 cm Màu băng dính: Màu trắng Số lớp: 1 lớp | ||
| 39 | Băng keo bao gói (48mm x 100Y) | 234 | Cuộn | Loại băng dính trong suốt; Khổ rộng: 48 mm Độ dính: 45 mic Chiều dài: 100 yard = 91 m | ||
| 40 | Bao nilong 140x140mm | 300 | Cái | Túi xốp hạt Dài Rộng: 140x140mm | ||
| 41 | Bộ tản nhiệt, làm mát chuyên dụng | 12 | Chiếc | Kích thước: 58 x 61 x 11 mm; Vật liệu: Nhôm; Công suất tiêu tán/400C: 20W; | ||
| 42 | Bộ vỏ PIN PUMA PLUS bằng chất liệu nhựa ABZ | 300 | Bộ | Chất liệu nhựa ABZ Dài Rộng Dày: 79x45x26mm | ||
| 43 | Bộ vỏ sạc dự phòng bằng chất liệu nhựa ABZ | 60 | Bộ | Chất liệu nhựa ABZ Phun sơn nhám màu đen Kích thước: DxRxC = 178x100x61 mm. | ||
| 44 | Cáp kết nối các loại | 66 | Mét | - Số sợi: 50 - Điện áp chịu đựng: 50V DC hoặc 50V AC(đỉnh) - Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C | ||
| 45 | Cáp mạng CAT6 | 106 | Mét | - Tiêu chuẩn: TIA/EIA 568B, ISO/IEC 11801, UL 444. - Chất liệu: Đồng trần bện - Kích thước: 26 AWG x 4 cặp - Cấu tạo: 7/0.203 H243 ± 0.008 mm - Vật liệu cách nhiệt HDPE - Vỏ chất liệu PVC | ||
| 46 | Cáp MOD 8P8C AE10210 | 3 | Sợi | Dạng kết nối: Plug to Plug Số đầu tiếp xúc: 8p8c(RJ45) | ||
| 47 | Cáp nguồn chuẩn SATA | 33 | Chiếc | Cáp nguồn Sata Chiều dài 20 cm | ||
| 48 | Cáp USB - Mini USB, 1m | 248 | Chiếc | Cáp USB - Mini USB Chiều dài 1 mét | ||
| 49 | Cầu chì dán 2008 15A | 68 | Chiếc | Cầu chì dán 2008 Dòng điện tối đa 15A | ||
| 50 | Cầu chì MF-SM075CT-ND 30V 750mA | 17 | Chiếc | Cầu chì MF-SM075CT-ND Điện áp tối đa 30V Dòng điện tối đa 750mA | ||
| 51 | Cầu chì SMD L0453010A.MR 10A | 128 | Chiếc | - Dòng điện định mức: 10A - Dòng cắt ngắn mạch: 100 kA - Kích thước: 10x38 mm | ||
| 52 | Cầu đấu điện 12 cổng, Imax 2A | 1 | Chiếc | Số cổng đấu: 12 cổng Dòng điện tối đa không nhỏ hơn 2A | ||
| 53 | Cầu đấu nguồn DC, 40A | 6 | Chiếc | Cầu đấu loại gài Dòng điện tối đa không nhỏ hơn 40A | ||
| 54 | Cầu diode 1000V - 10A | 20 | Chiếc | Dòng điện tối đa 10A Điện áp tối đa 1000V | ||
| 55 | Cầu nắn GBJ2506 | 9 | Chiếc | Dòng nắn: 12A; Dòng đỉnh: 350A; Điện áp thuận: 2A max | ||
| 56 | Chân đế cao su | 12 | Chiếc | - Chất liệu: Cao su tổng hợp EPDM - Chiều rộng: 40mm - Chiều cao thân chính: 30mm | ||
| 57 | Chân đế gắn cầu chì 5x20mm | 160 | Chiếc | Kích thước : 5x20mm | ||
| 58 | Công tắc 18235WCD3 0.1A 30V | 17 | Chiếc | Dòng điện tối đa 0,1A Điện áp tối đa 30V | ||
| 59 | Công tắc DC 2 cực, 40A | 2 | Chiếc | Công tắc nguồn DC 2 cực Dòng điện tối đa 40A | ||
| 60 | Công tắc nhấn | 60 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 61 | Công tắc nhấn giữ | 20 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 62 | Đầu Conector cao tần SMBRCPT 903-407J-51R | 15 | Chiếc | Chuẩn đầu: SMB, Male, Plug Trở kháng 50 Ohms Tần số hoạt động: đến 4 GHz Đầu tiếp xúc:Đồng Berrilium mạ vàng Nhiệt độ hoạt động: -65 ~ 165 độ C Suy hao 0,3 dB | ||
| 63 | Đầu cốt M4 có cao su bảo vệ | 24 | Chiếc | Đầu cốt cho dây lõi 4 mm2 Có đầu cao su bọc bảo vệ | ||
| 64 | Đầu DC 2,5mm vuông (đực) | 20 | Chiếc | Đầu DC vuông (đực) Kích thước đầu cắm: 2,5mm | ||
| 65 | Đầu DC 5mm | 60 | Chiếc | Đầu cái, đường kính 5mm | ||
| 66 | Đầu MICRO DIP4 dán | 60 | Chiếc | Kiểu chân: DIP4 | ||
| 67 | Đầu nối cáp SMA RG-36 | 24 | Chiếc | Tần số cực đại: 3 GHz; Dung kháng: 29.4 pF/ft | ||
| 68 | Đầu RJ45 cái | 20 | Chiếc | RJ45, Cat6 | ||
| 69 | Đầu USB MINI B | 60 | Chiếc | Giắc USB chuẩn B | ||
| 70 | Đầu USB Type-A | 120 | Chiếc | Chuẩn A | ||
| 71 | Dây cáp cao tần 2 đầu SMB-KW2 dài 30cm | 30 | Sợi | Trở kháng 50Ω Chiêu dài dây: 30cm Tần số: 100 kHz- 100 MHz Loại giắc: Female | ||
| 72 | Dây cáp cao tần 2 đầu SSMB-KW2 dài 25cm | 18 | Sợi | Trở kháng 50Ω Chiêu dài dây: 25cm Tần số: 100 kHz- 100 MHz Loại giắc: Female | ||
| 73 | Dây đất vàng xanh m6 | 1 | Mét | Tiết diện lõi: 6 mm2 Vỏ ngoài bọc cao su | ||
| 74 | Dây điện 2x1,5m | 48 | Mét | - Số lõi: 02 - Điện áp: 300/500V - Dạng mẫu: Tròn - Mặt cắt: 2x1,5mm2 | ||
| 75 | Dây điện DC M6 (đen, đỏ) | 2 | Mét | Dây điện DC màu đen và đỏ Tiết diện 6 mm2 | ||
| 76 | Dây điện DC tiết diện 0,75 mm2 | 2 | Mét | Tiết diện lõi: 0,75 mm2 Vỏ ngoài bọc cao su chịu nhiệt | ||
| 77 | Dây điện Trần Phú 2x1,5 | 40 | mét | Dây điện 2 lõi, kích thước 1,5cm | ||
| 78 | Dây kẽm hàn Nikel | 720 | Sợi | Dày 0,2mm | ||
| 79 | Dây tiếp địa vàng xanh M4 | 2 | Mét | Tiết diện lõi: 4 mm2 Vỏ ngoài bọc cao su | ||
| 80 | Dây trắng 6P XH2.54-6P 1 đầu | 40 | Chiếc | Số chân cắm: 6 chân Chiều dài: 20cm | ||
| 81 | Dây trắng Bus 2P loại 20cm, 1 đầu | 20 | Chiếc | Số chân cắm: 2 chân Kích thước: 5mm | ||
| 82 | Dung dịch nhựa thông | 78 | Hộp | Thành phần: colophon hóa được tinh chế từ nhựa thông;Dạng: lỏng;Dùng làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn.Khối lượng riêng ở 20 °C: 0,88 g/cm³ Nhiệt độ hóa lỏng: 18 °C Nhiệt độ sôi: 399 °C | ||
| 83 | Dung dịch tẩm phủ A10 | 99 | Hộp | Thời gian khô bề mặt: ≤ 10 phút Thời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ | ||
| 84 | Gen co nhiệt các loại | 66 | Sợi | - Kích thước: 1mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm - Chất liệu cách điện, chống cháy, mềm - Thời gian xảy ra hiện tượng co nhanh - Mềm, ổn định, nhiệt độ co thấp | ||
| 85 | Giắc cắm cao tần PL-259/RG-58 | 18 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 86 | Giắc cắm chuyên dụng CYB-12A | 17 | Chiếc | Tiếp xúc trở kháng: 50 mΩ; Số hàng: 2 hàng cái; Số chân/hàng: 6; Khoảng cách giữa các chân: 2,54 mm. | ||
| 87 | Giắc cắm chuyên dụng CYB-26 | 34 | Chiếc | Tiếp xúc trở kháng: 50 mΩ; Số hàng: 2 hàng cái; Số chân/hàng: 13; Khoảng cách giữa các chân: 2,54 mm. | ||
| 88 | Giắc cắm chuyên dụng CYB-7 | 15 | Chiếc | Tiếp xúc trở kháng: 50 mΩ; Số 3 mm.C | ||
| 89 | Giắc cắm chuyên dụng TLB-P10H-B1 | 15 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 120 V Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩ Dòng điện chịu đựng: ≥ 5 A Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 90 | Giắc cắm chuyên dụng TM YL11H10N1007JD | 12 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 120 V Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩ Dòng điện chịu đựng: ≥ 5 A Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 91 | Giắc cắm ICC05-024-360T | 9 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 120 V Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩ Dòng điện chịu đựng: ≥ 5 A Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 92 | Giắc cao tần 2 đầu cắm C3TY mạ vàng | 30 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 250 V Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩ Dòng điện chịu đựng: ≥ 10 A Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C Dải tần làm việc: 1 kHz ÷ 1GHz | ||
| 93 | Giắc cao tần chuyên dụng C3ZH-50JW | 60 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 250 V Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩ Dòng điện chịu đựng: ≥ 10 A Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C Dải tần làm việc: 1 kHz ÷ 1GHz | ||
| 94 | Giắc cao tần chuyên dụng SMB | 9 | Chiếc | Kích cỡ: SMB Chất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàng Tần số: 1 kHz - 100 MHz Chuẩn giắc: Male Dải tần làm việc: 0 ÷ 12,4 GHz Trở kháng danh định: 50 Ω Trở kháng cách ly: ≥ 5000 MΩ Tỷ số sóng đứng chèn: ≤ 1,15 : 1 | ||
| 95 | Giắc cao tần chuyên dụng SMB/SSMB-JJY 06-12 | 12 | Chiếc | Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàng Tần số: 1 kHz - 100 MHz Công suất chịu đựng: 200W | ||
| 96 | Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD | 51 | Chiếc | Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàng Tần số: 1 kHz ÷ 100 MHz Đường kính ngoài: 3,7 mm Đường kính trong: 2,08 mm Đường kính kim: 0,5 mm | ||
| 97 | Giắc cao tần chuyên dụng SMB-JWHD2 15-7 | 36 | Chiếc | Chất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàng Tần số: 1 kHz - 100 MHz Chuẩn giắc: Male | ||
| 98 | Giắc điều khiển chuyên dụng TM YLH10N1007JD | 9 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 120 V Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩ Dòng điện chịu đựng: ≥ 5 A Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 99 | Giắc nạp chuyên dụng TM JL21-16WJB | 6 | Chiếc | Điện áp định mức: 300 VAC Trở kháng tiếp xúc: ≤10 mΩ Điện áp chịu đựng tối đa: 1000 VAC Nhiệt độ hoạt động: -50℃÷ 125℃ Số chân: 21 | ||
| 100 | Giắc nguồn | 30 | Chiếc | "Nhiệt độ làm việc từ -20°C đến +85°C ; Màu trắng chân: 4 - Có chốt khóa và cố định H104 | ||
| 101 | Giắc nối luồng E1 | 30 | Chiếc | - Nhiệt độ làm việc từ - 20°C ' đến +85°C; Màu trắng - Số chân: 9 - Có chốt khóa và cố định dây | ||
| 102 | Miếng tản nhiệt | 15 | Chiếc | - Kích thước: 120x50x70mm - Công suất tản nhiệt: 15W - Nhiệt điện trở: 15.30°C/W - Kiểu: Cánh tản nhiệt răng cưa | ||
| 103 | Mỡ hàn chuyên dụng | 56 | Hộp | Thành phần: Dung môi, nhựa thông, chất hoạt động bề mặt, chất hoạt hóa, chất lưu biến;Dạng: kem lỏng;Dùng loại bỏ mọi kim loại bị oxy hóa khỏi bề mặt được hàn, ngăn cản không khí và quá trình oxy hóa, làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn. | ||
| 104 | Mực tạo màu chuyên dụng cho chất nhựa | 60 | Hộp | Màu đen | ||
| 105 | Nắp hộp chống nhiễu hợp kim nhôm 165×62 mm | 17 | Chiếc | Chất liệu: Hợp kim nhôm Kích thước: 165 x62 mm | ||
| 106 | Hạt bảo quản, chống ẩm 50g | 84 | Túi | Loại hạt: Silica Gel Khối lượng: 50g | ||
| 107 | Hạt mạng RJ45 | 20 | Chiếc | Hạt mạng 1 mảnh cat6 | ||
| 108 | Header 2, 2.54mm đực thẳng | 20 | Chiếc | Số chân cắm: 2 chân Kích thước: 2.54mm | ||
| 109 | Header 3, 2.54mm đực thẳng | 100 | Chiếc | Số chân cắm: 3 chân Kích thước: 2.54mm | ||
| 110 | Header 6, 2.54mm đực thẳng | 40 | Chiếc | Số chân cắm: 6 chân Kích thước: 2.54mm | ||
| 111 | Hòm gỗ | 3 | Chiếc | Thùng gỗ đặt gia công trong nước; Chất liệu: Gỗ tự nhiên 100%; Khối lượng không vượt quá 7 Kg; Kích thước thùng để thiết bị (DxRxC): 650 x 450 x 390 mm; Sơn: Màu xanh bộ đội; In: Thông tin sản phẩm, lưu ý bảo quản, vận chuyển. | ||
| 112 | Hộp giấy 3 lớp 15x8x3 cm | 248 | Chiếc | Vật liệu: giấy catton 3 lớp; Sóng B Kích thước: 15x8x3cm | ||
| 113 | Hộp giấy 3 lớp 25x30x10 cm | 20 | Chiếc | Vật liệu: giấy catton 3 lớp; Sóng B Kích thước: 25x30x10cm | ||
| 114 | Hộp giấy 3 lớp 400x400x40 mm | 1 | Chiếc | Vật liệu: giấy catton 3 lớp; Sóng C Kích thước: 400x400x40 mm | ||
| 115 | Hộp sản phẩm | 60 | Chiếc | Kích thước (16x20x7) cm Loại giấy: 3 lớp, sóng E | ||
| 116 | Jump, header các loại | 306 | Chiếc | "- Chịu dòng 2A. Chịu điện áp - 100VAC/DC - Nhiệt độ hoạt động từ -55°C đến +85°C | ||
| 117 | Keo chuyên dụng xử lý kín khít 100g | 50 | Hộp | Thời gian khô: 15 phút Khối lượng: 100g | ||
| 118 | Keo chuyên dụng cố định biến áp, chiết áp | 40 | Hộp | Thời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ Không dẫn điện Nhiệt độ nóng chảy 100 độ C | ||
| 119 | Keo dung môi hòa tan chuyên dụng | 30 | Lít | Khô sau 8 giờ | ||
| 120 | Keo Silicon | 360 | Lọ | Trắng trong | ||
| 121 | Keo tản nhiệt CPU OE680ELAA1G | 58 | Chiếc | - Độ dẫn nhiệt cao, hiệu quả, chịu được nhiệt độ cao, không ăn mòn kim loại. - Phạm vi hoạt động: -55 đến 468°F | ||
| 122 | Khay nhôm bảo vệ bộ lọc nguồn | 2 | Bộ | Vật liệu: Hợp kim nhôm Gia công CNC Kích thước: 500x300x20 mm | ||
| 123 | Khay nhôm cố định bộ lọc nguồn | 1 | Bộ | Vật liệu: Hợp kim nhôm Gia công CNC Kích thước: 500x300x100 mm | ||
| 124 | Màn hình LCD chuyên dụng V0023770 REV.C | 6 | Chiếc | Điện áp nguồn: 4,5V ~ 5,5 V MPU: R/W 48 b Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 90 độ C | ||
| 125 | Mặt nạ 6U8HP bảo vệ bảng mạch | 17 | Chiếc | Vật liệu: Hợp kim nhôm. Quy cách: Dạng tấm Kích thước: 26,7x40mm | ||
| 126 | Mặt nạ nhôm 218x88mm, dày 3mm | 20 | Chiếc | Vật liệu: Hợp kim nhôm. Quy cách: Dạng tấm Kích thước: 218x88x3mm | ||
| 127 | Nhựa thông lỏng | 22 | Lít | - Thành phần: colophon hóa được tinh chế từ nhựa thông; - Dạng: lỏng; - Dùng làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn. | ||
| 128 | Nhựa thông rắn | 18 | Kg | Dạng rắn, nóng chảy 300oC | ||
| 129 | Nước rửa mạch | 133 | Lít | - Thành phần: Axeton; - Công dụng: Loại bỏ chất bẩn, nhựa thông, mỡ hàn, oxy hóa. - Dễ nay hơi, nhạy với lửa. | ||
| 130 | Nút nhấn 4 chân 6x6x8mm | 5 | Chiếc | - Vật liệu: nhựa ABS; - Kích thước: ϕ6x15 mm; - Chịu dòng tối đa: 1 A; - Màu vỏ: Đen; - Số chân: 4 chân. | ||
| 131 | Ốc inox Φ3, dài 1cm (bắt tai cầm) | 240 | Chiếc | Vật liệu: inox. Kích thước: Φ3, dài 1cm | ||
| 132 | Ốc inox Φ3, dài 5cm (bắt quạt) | 320 | Chiếc | Vật liệu: inox. Kích thước: Φ3, dài 5cm | ||
| 133 | Ốc inox Φ3, dài 8mm (bắt mạch) | 80 | Chiếc | Vật liệu: inox. Kích thước: Φ3, dài 8mm | ||
| 134 | Ốc vít | 17 | Kg | - Vật liệu: Inox 304; - Bước ren: theo chuẩn hệ mét. | ||
| 135 | Ống ghen co nhiệt | 383 | Sợi | Đường kính 2mm | ||
| 136 | PIN Lithium chuyên dụng 3V | 5 | Chiếc | - Điện áp cấp ra: 3V - Số ần sạc: 400 đến 500 - Dung lượng: 3000 mAh | ||
| 137 | Pin Lithium chuyên dụng TL-5186 3,6V | 7 | Chiếc | - Điện áp cấp ra: 3.6V - Số ần sạc: 400 đến 500 - Dung lượng: 3000 mAh | ||
| 138 | Quạt 48V FFB0848EHE | 80 | Chiếc | Điện áp tối đa: 48V Dòng điện tối đa: 0,3A Kích thước: 80x80x38mm | ||
| 139 | Quạt gió COOLER MASTER 12VDC | 24 | Chiếc | Điện áp 12VDC Kích thước 80x80x38 mm | ||
| 140 | Tấm lót cách điện (20x40) mm | 68 | Chiếc | - Vật liệu: Silicca - Diện tích: 20x40 mm - Điện áp chịu đựng: 10 kV cực đại | ||
| 141 | Tản nhiệt XCUT 15x15x10mm 2°C/W | 40 | Chiếc | - Kích thước:15x15x10mm - Công suất tản nhiệt: 15W - Nhiệt điện trở: 15.30°C/W - Kiểu: Cánh tản nhiệt răng cưa | ||
| 142 | Tản nhiệt XCUT 20x20x10mm 3°C/W | 40 | Chiếc | - Kích thước:20x20x10mm - Công suất tản nhiệt: 15W - Nhiệt điện trở: 15.30°C/W - Kiểu: Cánh tản nhiệt răng cưa | ||
| 143 | Tản nhiệt XCUT 30x30x15mm 5°C/W | 40 | Chiếc | - Kích thước: 30x30x15mm - Công suất tản nhiệt: 15W - Nhiệt điện trở: 15.30°C/W - Kiểu: Cánh tản nhiệt răng cưa | ||
| 144 | Tem nhãn sản phẩm | 609 | Chiếc | Loại tem vỡ | ||
| 145 | Tem vỡ bảo hành (1,5x1,5cm) | 84 | Chiếc | Kích thước: (1,5 x 1,5) cm Loại tem: Vỡ giòn | ||
| 146 | Thiếc hàn 0,6mm loại 250g | 99 | Cuộn | Khối lượng: 0.25 Kg; Đường kính sợi: 0.6mm; Hàm lượng chì: 10% ;Hàm lượng bạc: 2%; Nhiệt độ nóng chảy: 270°C | ||
| 147 | Thiếc hàn 0,6mm loại 80g | 36 | Cuộn | Khối lượng: 80 Kg;Đường kính sợi: 0.6mm;Hàm lượng chì: 10%;Hàm lượng bạc: 2%;Nhiệt độ nóng chảy: 270°C | ||
| 148 | Thiếc hàn 200g/cuộn | 25 | Cuộn | - Khối lượng: 0.2Kg - Đường kính sợi: 0.6mm - Hàm lượng chì: 10% - Hàm lượng bạc: 2% - Nhiệt độ nóng chảy: 270°C | ||
| 149 | Thiếc hàn 700g/cuộn | 39 | Cuộn | - Khối lượng: 0.7Kg - Đường kính sợi: 0.6mm - Hàm lượng chì: 10% - Hàm lượng bạc: 2% - Nhiệt độ nóng chảy: 270°C | ||
| 150 | Trụ bắt vít đồng Φ4x20mm | 68 | Chiếc | Chất liệu lõi: Đồng Kích thước lõi: Φ4x20mm | ||
| 151 | Trụ đất | 12 | Chiếc | - Chất liệu lõi: Đồng - Kích thước lõi: Ø4 - Kích thước núm vặn: Ø13 - Chiều dài: 35mm | ||
| 152 | Túi xốp hạt (14x11) cm | 20 | Túi | Kích thước (14x11) mm Đường kính hạt xốp khí: 5 mm | ||
| 153 | Túi xốp hạt (180 x 100) mm | 32 | Túi | Kích thước (180 x 100) mm Đường kính hạt xốp khí: 5 mm | ||
| 154 | Túi xốp hạt (220x170) mm | 17 | Túi | Kích thước (220x170) mm Đường kính hạt xốp khí: 5 mm | ||
| 155 | Túi xốp hạt (36x32)cm | 15 | Túi | Kích thước (36x325) mm Đường kính hạt xốp khí: 5 mm | ||
| 156 | Vỏ hộp cát tông (14x9x3,5)cm | 20 | Hộp | Kích thước (14x9x3,5) cm | ||
| 157 | Vỏ hộp cát tông (180x80x35) mm | 15 | Hộp | Kích thước (180x80x35) mm | ||
| 158 | Vỏ hộp cát tông (180x80x40) mm | 17 | Hộp | Kích thước (180x80x40) mm | ||
| 159 | Vỏ hộp cát tông (200x150x35) mm | 17 | Hộp | Kích thước (200x150x35) mm | ||
| 160 | Vỏ hộp cát tông (36x30x4)cm | 15 | Hộp | Kích thước (36x30x4)cm | ||
| 161 | Xốp dày 0.5cm | 30 | m2 | Loại xốp: PE froam Dày 0,5 cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46778425E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9355685E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng cung cấp tối thiểu 300 Bộ vỏ pin PIN PUMA PLUS bằng chất liệu nhựa ABZ, 02 bộ khay nhôm bảo vệ bộ lọc nguồn, 02 bộ Khay nhôm cố định bộ lọc nguồn, 20 bộ Vỏ hộp phay CNC (165×62×32) mm) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) (2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm (2018 - 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.151.632.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.303.265.300 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi