Gói thầu: Trang thiết bị phòng thực hành Bar

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696252-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG
Tên gói thầu Trang thiết bị phòng thực hành Bar
Số hiệu KHLCNT 20210641914
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên năm 2021 do Trường Đại học Tiền Giang quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 12:00:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 408,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,100,000 VNĐ ((Sáu triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Quầy bar 1 Quầy - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
2 Ghế gỗ quầy bar 10 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
3 Bàn vuông gỗ 2 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
4 Bàn quầy bar mặt gỗ 4 Bộ - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
5 Bàn tròn quầy bar 1 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
6 Tủ đựng dụng cụ phục vụ 1 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
7 Kệ Tủ trưng bày 1 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
8 Tủ gỗ kính đựng dụng cụ phục vụ thức ăn nhanh 1 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
9 Tủ lạnh 4 cửa 1 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
10 Tủ bảo quản rượu & ướp lạnh ly 1 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
11 Bếp từ đôi 1 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
12 Bồn nước vệ sinh 2 ngăn 3 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
13 Máy xay đá 1 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
14 Máy xay sinh tố 3 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
15 Máy pha cà phê 2 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
16 Bình đun nước 1 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
17 Lò nướng  1 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
18 Lò vi sóng 1 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
19 Máy vắt cam 3 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
20 Máy ép trái cây 2 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
21 Bộ dụng cụ pha chế bằng thép không rỉ 2 Bộ - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
22 Xô inox ướp rượu/ xô đựng đá 10 Bộ - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
23 Khay phục vụ chống trơn trượt 10 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
24 Dụng cụ mở rượu, khui rượu 6 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
25 Xe đẩy hành lý 2 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
26 Xe đẩy phục vụ 3 tầng bằng inox 3 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
27 Máy in 1 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
28 Phần mềm quản lý quầy bar 1 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
29 Phần mềm pha chế quầy bar 1 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
30 Máy vi tính để bàn 1 Bộ - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
31 Máy lạnh 2 Cái - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13035E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.22607E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Lưu ý: Hợp đồng tương tự là mỗi hợp đồng có ít nhất 02 mặt hàng cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu đối với tất cả hàng hóa dự thầu (kèm tài liệu chứng minh)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->