Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 11:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiểm toán và tư vấn Online |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694089 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 11:28:00 đến ngày 2021-07-10 11:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,919,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa toàn dải full đôi | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 2 | Loa toàn dải full đơn | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 3 | Loa sub đơn siêu trầm | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 4 | Cục đẩy công suất cho loa toàn dải full đôi | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 5 | Cục đẩy công suất cho loa sub đơn siêu trầm | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 6 | Cục đẩy công suất cho loa full đơn | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 7 | Bộ phân tần kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 8 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 9 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 10 | Bộ micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 11 | Micro cổ ngỗng có dây | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 12 | Dây tín hiệu Ø6.8mm màu đen | 50 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 13 | Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm | 200 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 14 | Jack canon female | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 15 | Jack canon male | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 16 | Jack neutrick | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 17 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 18 | Loa toàn dải treo tường | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 19 | Cục đẩy công suất cho hệ thống loa toàn dải treo tường | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 20 | Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm | 200 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 21 | Jack canon female | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 22 | Jack canon male | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 23 | Jack neutrick | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 24 | Bàn điều khiển ánh sáng DMX | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 25 | Bộ chia tín hiệu DMX | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 26 | Đèn par led 54x3W Đổi màu | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 27 | Đèn par led 54x3W ánh sáng trắng ấm (Vàng nắng) | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 28 | Máy khói 3000W | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 29 | Nước khói thơm, can 5 lít | 2 | Can | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 30 | Hệ khung treo đèn | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 31 | Dây cáp điện 2x2.5mm | 200 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 32 | Dây tín hiệu | 200 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 33 | Jac tín hiệu | 30 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 34 | Phụ kiện thi công lắp đặt + Cùm treo đèn | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 35 | Máy Quay Phim | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 36 | Chân máy quay | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 37 | Bộ pin sạc | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 38 | Túi đựng chân | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 39 | Thẻ nhớ ghi cho Camera | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 40 | Túi đựng máy quay | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 41 | Switcher dành cho live stream với những tính năng cao cấp | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 42 | Bộ ghi HD chuyên nghiệp | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 43 | Thẻ nhớ ghi lưu trữ | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 44 | Tủ Rack di động | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 45 | Bộ Chia HDMI 1-4 | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 46 | Bộ Chia HDMI 1-2 | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 47 | Cáp HDMI (2m) | 6 | sợi | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 48 | Cáp HDMI (10m) | 2 | sợi | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 49 | Cáp HDMI (20m) | 1 | sợi | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 50 | Cáp HDMI (30m) | 1 | sợi | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 51 | Smart Tivi HD4K 65 inch | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 52 | Giá treo tivi di động | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 53 | Màn hình hiển thị hình ảnh | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 54 | Bộ capture tín hiệu Video HDMI/SDI Livestream USB 3.0 | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 55 | Máy tính xách tay | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 56 | Phần mềm trình chiếu | 1 | hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 57 | Phần mềm trình chiếu | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 58 | Thanh nguồn liloa | 4 | thanh | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 59 | Vật tư phụ khi triển khai lắp đặt: dây thít, ốc vít… | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 60 | Chi phí thi công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 61 | Module LED P4 , 160x320mm | 18,4 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 62 | Bộ xử lý hình ảnh - Led video processor | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 63 | Card phát tín hiệu - Sending Cards | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 64 | Card thu tín hiệu - Receiving cards | 27 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 65 | Nguồn 5V60A | 45 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 66 | Dây điện 3 pha | 50 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 67 | Dây mạng nối tín hiệu điều khiển | 150 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 68 | Hệ thống khung cố định và backgroud viền và ốp Aluminum Alcorest | 18,4 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 69 | Điều hòa tủ đứng 48000BTU | 8 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 70 | Ống đồng 6x0.7 kèm bảo ôn | 30 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 71 | Ống đồng 10x0.7 kèm bảo ôn | 75 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 72 | Ống đồng 12 x0.7kèm bảo ôn | 15 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 73 | Ống đồng 19x0.8 kèm bảo ôn | 60 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 74 | Cút đồng 19 | 48 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 75 | Nước ngưng D21 | 15 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 76 | Nước ngưng D27 | 20 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 77 | Nước ngưng D34 | 15 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 78 | Dây tín hiệu 3x1.5 | 100 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 79 | Dây nguồn 2x2.5 | 30 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 80 | Dây nguồn 4x2.5 | 220 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 81 | Ruột gà D21 | 130 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 82 | Ghen cứng D21 | 154 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 83 | Ghen hộp 100x60 | 42 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 84 | Attomat 100A 3pha | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 85 | Attomat 32A 3pha | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 86 | Attomat 20A 1pha | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 87 | Tủ điện 30x40 + phụ kiện tủ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 88 | Chân giá giàn lạnh | 4 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 89 | Chân giá giàn nóng loại nhỏ | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 90 | Chân giá giàn nóng loại to | 6 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 91 | Nito | 2 | chai | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 92 | Oxy | 1 | chai | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 93 | Cẩu giàn nóng | 1 | lượt | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 94 | Vật tư phụ: Đai treo,vít, nở, keo, băng dính | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 95 | Vận chuyển và thi công lắp đặt thiét bị | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 96 | Thảm trải sàn | 220 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 97 | Bàn sân khấu (Đoàn chàn tịch ) | 8 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 98 | Rèm cửa sổ | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 99 | Cấu kiện trang âm | 110 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 100 | Loa hộ treo tường | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 101 | Âm ly mixer 650W cho loa hành lang | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 102 | Bộ micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 103 | Dây cáp loa 2x0.75 Ø.5.5mm | 100 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 104 | Gói phụ kiện | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 105 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 106 | Nhân công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 107 | Loa toàn dải full đơn | 14 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 108 | Âm ly kèm mixer cho hệ thống loa toàn dải | 7 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 109 | Bộ micro không dây | 7 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 110 | Đầu DVD | 7 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 111 | Micro có dây cầm tay | 14 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 112 | Chân Micro để bàn | 7 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 113 | Chân Micro đứng | 7 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 114 | Ghế hội trường | 280 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 115 | Bàn hội trường | 28 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 116 | Vận chuyển, | 7 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 117 | Lắp đặt hoàn chỉnh | 7 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.88E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.229.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phụ tùng luôn có sẵn tại Việt Nam - Cam kết luôn có sản phẩm thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu - Cam kết luôn có linh kiện, vật tư thay thế trong suốt quá trình sử dụng của sản phẩm. - Thư hỗ trợ kỹ thuật và cam kết bảo hành của Nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế… |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi