Gói thầu: Nâng cấp hệ thống máy chủ và các máy tính quầy thủ tục để đáp ứng ICUTE tại Cảng HKQT Cam Ranh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống máy chủ và các máy tính quầy thủ tục để đáp ứng ICUTE tại Cảng HKQT Cam Ranh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642555 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển năm 2021 – Cảng HKQT Cam Ranh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 13:41:00 đến ngày 2021-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,798,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.197462E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4394924E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng: 01 hợp đồng.- Địa điểm thực hiện hợp đồng tương tự: tại các Cảng hàng không, sân bay tại Việt Nam.- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu. (Bao gồm tất cả các thiết bị chính như Máy chủ ảo hóa; Thiết bị lưu trữ (SAN); Thiết bị chuyển mạch máy chủ; Thiết bị chuyển mạch lưu trữ; Máy chủ (NAS)).- Trường hợp số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. (Yêu cầu nhà thầu kèm theo bản sao hợp đồng cung cấp hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị liên quan đến lĩnh vực gói thầu hoặc hóa đơn tài chính hợp đồng đã thực hiện (áp dụng đối với công trình đã cung cấp hoàn thành); nếu là công trình thực hiện phần lớn khối lượng (80%) thì cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: bản sao công chứng hợp đồng cung cấp hàng hóa, hóa đơn tài chính khối lượng hợp đồng đã thực hiện kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có hồ sơ chứng minh nhà sản xuất thiết bị chào thầu có đại lý hoặc đại diện hoặc bộ phận dịch vụ bảo hành, bảo trì tại Việt Nam hoặc khu vực Châu Á có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: - Thời gian bảo hành thiết bị: Đảm bảo không thấp hơn mức tối thiểu theo yêu cầu chi tiết của từng thiết bị.- Thời gian cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế tối thiểu 24 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của thiết bị trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý chung, triển khai dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện tử viễn thông; công nghệ thông tin hoặc máy tính.- Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự tích hợp hệ thống, kết nối và cài đặt phần mềm, ứng dụng thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện tử viễn thông; công nghệ thông tin hoặc máy tính.- Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Có chứng chỉ CCNP, hoặc có trình độ tương đương CCNP có bằng cấp kèm theo (nếu tương đương phải chứng minh sự tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt phần cứng thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện tử viễn thông; công nghệ thông tin hoặc máy tính.- Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ ảo hóa | 2 | Bộ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị lưu trữ (SAN) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch máy chủ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Thiết bị chuyển mạch lưu trữ (SAN) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Nâng cấp máy chủ hiện hữu | 1 | Gói | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Máy chủ (NAS) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ rack kích thước 800x1000 mm và phụ kiện | 1 | Bộ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Máy trạm quản lý và giám sát hệ thống + Màn hình 22" + Bản quyền Windows Pro 10 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Máy tính phát thanh + Màn hình 22" + Bản quyền Windows Pro 10 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Máy trạm webservice | 1 | Bộ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Phần mềm ảo hóa máy chủ (3 máy chủ) | 1 | Gói | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Phần mềm Windows server | 3 | Bộ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Phần mềm Cơ sở dữ liệu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Phần mềm Backup | 2 | Bộ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.197462E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4394924E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng: 01 hợp đồng.- Địa điểm thực hiện hợp đồng tương tự: tại các Cảng hàng không, sân bay tại Việt Nam.- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu. (Bao gồm tất cả các thiết bị chính như Máy chủ ảo hóa; Thiết bị lưu trữ (SAN); Thiết bị chuyển mạch máy chủ; Thiết bị chuyển mạch lưu trữ; Máy chủ (NAS)).- Trường hợp số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. (Yêu cầu nhà thầu kèm theo bản sao hợp đồng cung cấp hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị liên quan đến lĩnh vực gói thầu hoặc hóa đơn tài chính hợp đồng đã thực hiện (áp dụng đối với công trình đã cung cấp hoàn thành); nếu là công trình thực hiện phần lớn khối lượng (80%) thì cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: bản sao công chứng hợp đồng cung cấp hàng hóa, hóa đơn tài chính khối lượng hợp đồng đã thực hiện kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có hồ sơ chứng minh nhà sản xuất thiết bị chào thầu có đại lý hoặc đại diện hoặc bộ phận dịch vụ bảo hành, bảo trì tại Việt Nam hoặc khu vực Châu Á có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: - Thời gian bảo hành thiết bị: Đảm bảo không thấp hơn mức tối thiểu theo yêu cầu chi tiết của từng thiết bị.- Thời gian cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế tối thiểu 24 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của thiết bị trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách quản lý chung, triển khai dự án | 1 | - Kỹ sư điện tử viễn thông; công nghệ thông tin hoặc máy tính.- Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự tích hợp hệ thống, kết nối và cài đặt phần mềm, ứng dụng thiết bị | 1 | - Kỹ sư điện tử viễn thông; công nghệ thông tin hoặc máy tính.- Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Có chứng chỉ CCNP, hoặc có trình độ tương đương CCNP có bằng cấp kèm theo (nếu tương đương phải chứng minh sự tương đương). | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự lắp đặt phần cứng thiết bị | 1 | - Kỹ sư điện tử viễn thông; công nghệ thông tin hoặc máy tính.- Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi