Gói thầu: Cung cấp rơ le bảo vệ tổ máy H2 Đa Mi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Cung cấp rơ le bảo vệ tổ máy H2 Đa Mi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300083 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 13:38:00 đến ngày 2021-07-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,561,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rơ le bảo vệ máy phát điện, bao gồm các chức năng: 87G, 78, 32, 40, 46, 51V, 27, 64S, 59, 37, 81H/L; 50BF, 74 (Giám sát cuộn trip) | 2 | Bộ | Rơ le bảo vệ máy phát điện, bao gồm các chức năng: 87G, 78, 32, 40, 46, 51V, 27, 64S, 59, 37, 81H/L, 50BF, 74 (Giám sát cuộn trip). - Trong đó nhà thầu cần cung cấp một (01) lô các thiết bị phụ tối thiểu gồm: 01 bộ phát tần số thấp (20Hz), bộ lọc, biến dòng điện (CT), biến điện áp (PT), … phù hợp và các phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện chức năng 64S. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 2 | Rơ le bảo vệ khối máy phát + máy biến áp, bao gồm chức năng: 87GT | 2 | Bộ | Rơ le bảo vệ khối máy phát + máy biến áp, bao gồm chức năng: 87GT (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 3 | Rơ le bảo vệ máy biến áp chính, bao gồm các chức năng: 87T, 50T/51T, 51NT, 50BF, 87NT | 2 | Bộ | Rơ le bảo vệ máy biến áp chính, bao gồm các chức năng: 87T, 50T/51T, 51NT, 50BF, 87NT (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 4 | Rơ le bảo vệ thanh dẫn 13,8kV, bao gồm chức năng: 64B | 2 | Bộ | Rơ le bảo vệ thanh dẫn 13,8kV, bao gồm chức năng: 64B (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 5 | Rơ le bảo vệ máy biến áp tự dùng, bao gồm các chức năng: 87T, 50T/51T, 51NT, 27 | 1 | Bộ | Rơ le bảo vệ máy biến áp tự dùng, bao gồm các chức năng: 87T, 50T/51T, 51NT, 27 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 6 | Rơ le Lockout (F86), cho các nhóm sự cố: 86-1, 86MT, 86-2 | 6 | Bộ | Rơ le Lockout (F86), cho các nhóm sự cố: 86-1, 86MT, 86-2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 7 | Test Block MMLG01, Số chân 20 chân | 12 | Cái | Test Block MMLG01, Số chân 20 chân (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 8 | Phần mềm, cáp kết nối đi kèm chủng loại rơ le | 1 | Lô | Phần mềm, cáp kết nối đi kèm chủng loại rơ le (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 9 | Vỏ tủ và các phụ kiện. Loại 02 cửa trước và sau; Kích thước 2.200 x 800 x 800 mm; Chuẩn chế tạo: IP 41; Màu sơn RAL 7032; Lỗ vào cáp: Đáy tủ; Vật liệu: Sheet Steel; Độ dày thép (Sheet Steel): 3mm | 2 | Cái | Vỏ tủ và các phụ kiện. Loại 02 cửa trước và sau; Kích thước 2.200 x 800 x 800 mm; Chuẩn chế tạo: IP 41; Màu sơn RAL 7032; Lỗ vào cáp: Đáy tủ; Vật liệu: Sheet Steel; Độ dày thép (Sheet Steel): 3mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 10 | Cáp tín hiệu, điều khiển (loại cuộn 100 mét). Tiết diện 1,5mm2; Màu: xanh | 5 | Cuộn | Cáp tín hiệu, điều khiển (loại cuộn 100 mét). Tiết diện 1,5mm2; Màu: xanh | ||
| 11 | Cáp tín hiệu áp (loại cuộn 100 mét), Tiết diện 2,5mm2 bao gồm 4 màu: đỏ, xanh, vàng, đen | 4 | Cuộn | Cáp tín hiệu áp (loại cuộn 100 mét), Tiết diện 2,5mm2 bao gồm 4 màu: đỏ, xanh, vàng, đen (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 12 | Cáp tín hiệu dòng (loại cuộn 100 mét), tiết diện 4.0mm2; Màu: đen | 2 | Cuộn | Cáp tín hiệu dòng (loại cuộn 100 mét), tiết diện 4.0mm2; Màu: đen (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 13 | Rơle phụ 10A Omron kèm theo đế. Số tiếp điểm: 04 cặp tiếp điểm (NO+NC); Dòng tiếp điểm: 10A; Điện áp: 110VDC | 20 | Cái | Rơle phụ 10A Omron kèm theo đế. Số tiếp điểm: 04 cặp tiếp điểm (NO+NC); Dòng tiếp điểm: 10A; Điện áp: 110VDC (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 14 | Rơle phụ 5A Omron kèm theo đế. Số tiếp điểm: 04 cặp tiếp điểm; Dòng tiếp điểm: 5A; Điện áp: 110VDC | 20 | Cái | Rơle phụ 5A Omron kèm theo đế. Số tiếp điểm: 04 cặp tiếp điểm; Dòng tiếp điểm: 5A; Điện áp: 110VDC (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 15 | Test Terminal | 30 | Cái | Test Terminal (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 16 | MCB 3 pha, 1A Loại 3pha, IC65N-D1A CB Tép 1A 3Pin, có tiếp điểm phụ. | 5 | Cái | MCB 3 pha, 1A Loại 3pha, IC65N-D1A CB Tép 1A 3Pin, có tiếp điểm phụ (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 17 | MCB 2 pha, 6A Loại 2pha, IC65N-C6A CB Tép 6A 2Pin, có tiếp điểm phụ | 5 | Cái | MCB 2 pha, 6A Loại 2pha, IC65N-C6A CB Tép 6A 2Pin, có tiếp điểm phụ (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 18 | MCB 2 pha, 1A Loại 2pha, IC65N-C1A CB Tép 1A 2Pin, có tiếp điểm phụ | 5 | Cái | MCB 2 pha, 1A Loại 2pha, IC65N-C1A CB Tép 1A 2Pin, có tiếp điểm phụ (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 19 | Máng đi cáp nhựa. Kích thước: 2000 x100x100 (mm) | 20 | Mét | Máng đi cáp nhựa. Kích thước: 2000 x100x100 (mm) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 20 | Thanh ray sắt. Kích thước 2000 x50 (mm) | 20 | Mét | Thanh ray sắt. Kích thước 2000 x50 (mm) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 21 | Terminal mạch dòng, mạch áp; Tiết diện dây dấu nối: 6mm2; Áp danh định: 800V; Dòng danh định: 41A; Dòng chịu lớn nhất: 57A với dây đấu 6mm2; Kích thước: rộng 8.2mm; Màu Sắc: Màu xám nhạt | 60 | Cái | Terminal mạch dòng, mạch áp; Tiết diện dây dấu nối: 6mm2; Áp danh định: 800V; Dòng danh định: 41A; Dòng chịu lớn nhất: 57A với dây đấu 6mm2; Kích thước: rộng 8.2mm; Màu Sắc: Màu xám nhạt (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 22 | Terminal tín hiệu Phoenix contact 3005073 - UK 10 N. Terminal block UK 10N - 3005073, cầu đấu dây cho dây 10 mm2 UK 10N - 3005073; loại vặn vít cho dây từ 0.2 đến 10 mm², dòng 57A, rộng 10.2mm, màu xám, gắn được trên thanh Dinrail | 1.000 | Cái | Terminal tín hiệu Phoenix contact 3005073 - UK 10 N. Terminal block UK 10N - 3005073, cầu đấu dây cho dây 10 mm2 UK 10N - 3005073; loại vặn vít cho dây từ 0.2 đến 10 mm², dòng 57A, rộng 10.2mm, màu xám, gắn được trên thanh Dinrail (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 23 | Nút nhấn tròn, Dùng reset sự cố; Số tiếp điểm: 02 cặp (NO+NC) | 10 | Cái | Nút nhấn tròn, Dùng reset sự cố; Số tiếp điểm: 02 cặp (NO+NC) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 24 | Tiếp điểm cửa. Số tiếp điểm: 01 cặp (NO+NC) | 5 | Cái | Tiếp điểm cửa. Số tiếp điểm: 01 cặp (NO+NC) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 25 | Bóng đèn LED, Kích thước: 300mm; Điện áp/công suất: 230VAC/5W | 2 | Cái | Bóng đèn LED, Kích thước: 300mm; Điện áp/công suất: 230VAC/5W (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E9(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp rơ le bảo vệ hoặc cung cấp thiết bị điện.
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.500.000.000 đồng. Hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi