Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư kỹ thuật bảo quản, bảo dưỡng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210693248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu - Bộ tư lệnh Tăng thiết giáp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư kỹ thuật bảo quản, bảo dưỡng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660796 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 14:07:00 đến ngày 2021-07-10 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,007,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.511138E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 03 theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu cung cấp phô tô được chứng thực công chứng các tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện công việc gồm các tài liệu: Hợp đồng kinh tế, Hóa đơn đã xuất trả khách, Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.175.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Cam kết trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi do nhà cung cấp kể từ khi nhận được thông báo trong vòng 3 ngày làm việc nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục, thay thế những hàng hóa không đảm bảo chất lượng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phụ trách tài chính thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Kinh tế, kế toán, kiểm toán, quản trị kinh doanh.Tài liệu chứng minh: Thẻ CCCD hoặc CMTND, bằng tốt nghiệp đại học. Các tài liệu kèm theo là bản sao công chứng-Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên lý, hóa, điện- điện tử, tự động hóa hoặc kinh doanh.Tài liệu chứng minh: Thẻ CCCD hoặc CMTND, bằng tốt nghiệp đại học. Các tài liệu kèm theo là bản sao công chứngTài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ áp suất | HH-01 | 5 | Cái | Kiểu 2 kim chỉ; dải đo từ 0-15 (kG/cm2); Đầu ren nối với thiết bị M10x1,5 | |
| 2 | Đồng hồ vôn Ampe | HH-02 | 5 | Cái | Dải đo từ điện áp 0-30 (V) và dòng điện 0-60 (A); Đầu ren nối với thiết bị M10x1,5 | |
| 3 | Ty ô dầu hộp số | HH-03 | 20 | Cái | Ống cao su cốt thép chịu dầu, chịu áp lực 15kG/cm2; đường kính ngoài Ф51; chiều dài L=57 cm; 2 đầu có cút nối thẳng | |
| 4 | Ty ô dầu hộp số | HH-04 | 20 | Cái | Ống cao su cốt thép chịu dầu, chịu áp lực 15kG/cm2; đường kính ngoài Ф38; chiều dài L=45 cm; 2 đầu có cút nối thẳng | |
| 5 | Ống dẫn | HH-05 | 20 | Cái | Ống cao su cốt thép chịu dầu, chịu áp lực 15kG/cm2; đường kính ngoài Ф38; chiều dài L=45 cm; 2 đầu có cút nối thẳng | |
| 6 | Ống dẫn dầu | HH-06 | 20 | Cái | Ống cao su cốt thép chịu dầu, chịu áp lực 15kG/cm2; đường kính ngoài Ф38; chiều dài L=42 cm; 2 đầu có cút nối thẳng | |
| 7 | Ống cao su | HH-07 | 20 | Cái | Ống cao su; đường kính ngoài Ф60; chiều dài L= 20 cm | |
| 8 | Ống cao su | HH-08 | 20 | Cái | Ống cao su; đường kính ngoài Ф60; chiều dài L= 85 cm; | |
| 9 | Ống dẫn dầu | HH-09 | 20 | Cái | Ống cao su cốt thép chịu dầu, chịu áp lực 15kG/cm2; đường kính ngoài Ф38; chiều L=100 cm; 2 đầu có cút nối thẳng | |
| 10 | Ống dẫn dầu hộp số | HH-10 | 20 | Cái | Ống cao su cốt thép chịu dầu, chịu áp lực 15kG/cm2; đường kính ngoài Ф38; chiều dài L=40 cm; 2 đầu có cút nối thẳng | |
| 11 | Ống dẫn dầu thuỷ lực 4.40cm | HH-11 | 20 | Cái | Ống cao su cốt thép chịu dầu, chịu áp lực 15kG/cm2; đường kính ngoài Ф38; chiều dài L=44 cm; 2 đầu có cút nối thẳng | |
| 12 | Động cơ bơm dầu | HH-12 | 5 | Cái | Khối lượng 7,6 kg | |
| 13 | Ty ô hơi ra moóc | HH-13 | 10 | Cái | Ống cao su chịu áp lực 15kG/cm2, có lò xo bảo vệ , đường kính ngoài Ф18; chiều dài L=2 m; 1 đầu có cút nối thẳng | |
| 14 | Ty ô phanh moóc | HH-14 | 10 | Cái | Ống cao su chịu áp lực 15kG/cm2, có lò xo bảo vệ, đường kính ngoài Ф21; Chiều dài L=0,7 m; 1 đầu có cút nối thẳng | |
| 15 | Ty ô phanh moóc | HH-15 | 10 | Cái | Ống cao su chịu áp lực 15kG/cm2, có lò xo bảo vệ; đường kính ngoài Ф21; Chiều dài L=0,65 m; 1 đầu có cút nối thẳng | |
| 16 | Ty ô đầu xe | HH-16 | 10 | Cái | Ống cao su chịu áp lực 15kG/cm2, có lò xo bảo vệ ; đường kính ngoài Ф18; chiều dài L=1,8 m; 1 đầu có cút nối thẳng | |
| 17 | Ty ô phanh | HH-17 | 20 | Cái | Ty ô đồng, chịu áp lực 15kG/cm2; đường kính ngoài Ф14; chiều dài L = 3 m; 1 đầu có ren | |
| 18 | Gioăng trục pis tông khí nén | HH-18 | 10 | Cái | Vật liệu cao su, ký hiệu ТУ 005.216-75; khối lượng 0,018 kg hoặc tương đương | |
| 19 | Đường ống bầu phanh moóc xe | HH-19 | 20 | Cái | Ty ô đồng, chịu áp lực 15kG/cm2; đường kính ngoài Ф14; chiều dài L = 0,7 m; 1 đầu có ren | |
| 20 | Đường ống dẫn dầu trợ lực | HH-20 | 20 | Cái | Ty ô đồng, chịu áp lực 15kG/cm2; đường kính ngoài Ф28; chiều dài L=80 cm; 1 đầu có ren | |
| 21 | Đường ống dẫn dầu trợ lực | HH-21 | 10 | Cái | Ống cao su cốt thép chịu dầu, chịu áp lực 15kG/cm2; Фtrong = 30mm; Фngoài = 37 mm; Chiều dài L = 1,3 m; có cút nối thẳng 2 đầu | |
| 22 | Đường ống dẫn dầu trợ lực | HH-22 | 10 | Cái | Ống cao su cốt thép chịu dầu, chịu áp lực 15kG/cm2; Фtrong = 22mm; Фngoài = 28 mm; Chiều dài L = 1,2 m; có cút nối thẳng 2 đầu | |
| 23 | Đường ống dẫn dầu trợ lực | HH-23 | 10 | Cái | Ống cao su cốt thép chịu dầu, chịu áp lực 15kG/cm2; Фtrong = 22mm; Фngoài = 28 mm; Chiều dài L = 0,9 m; có cút nối thẳng 2 đầu | |
| 24 | Đường ống dẫn dầu trợ lực | HH-24 | 10 | Cái | Ống cao su cốt thép chịu dầu, chịu áp lực 15kG/cm2; Фtrong = 22mm; Фngoài = 28 mm; Chiều dài L = 0,9 m; có cút nối thẳng 2 đầu | |
| 25 | Đường ống dẫn dầu trợ lực | HH-25 | 10 | Cái | Ty ô đồng, chịu áp lực 15kG/cm2; Фngoài = 18 mm; Chiều dài L = 1,6 m; có cút nối thẳng 2 đầu | |
| 26 | Đường ống dẫn dầu trợ lực | HH-26 | 10 | Cái | Ty ô đồng, chịu áp lực 15kG/cm2; Фngoài = 18 mm; Chiều dài L = 1,8 m; có cút nối thẳng 2 đầu; | |
| 27 | Đường ống dẫn dầu trợ lực | HH-27 | 10 | Cái | Ống cao su cốt thép chịu dầu, chịu áp lực 15kG/cm2; Фtrong = 30 mm; Фngoài = 37 mm; Chiều dài L = 3,5 m; 2 đầu có cút nối hình chữ L | |
| 28 | Đường ống dẫn dầu trợ lực | HH-28 | 10 | Cái | Ống cao su cốt thép chịu dầu, chịu áp lực 15kG/cm2; Фtrong = 30 mm; Фngoài = 37 mm; Chiều dài L = 1,2 m; 2 đầu có cút nối hình chữ T | |
| 29 | Đường ống dẫn dầu trợ lực | HH-29 | 10 | Cái | Ống cao su cốt thép chịu dầu, chịu áp lực 15kG/cm2; Фngoài = 52 mm; Chiều dài L = 0,5 m; 2 đầu có cút nối thẳng | |
| 30 | Đường ống dẫn dầu trợ lực | HH-30 | 10 | Cái | Ống cao su cốt thép chịu dầu, chịu áp lực 15kG/cm2; Фtrong = 30 mm; Фngoài = 37 mm; Chiều dài L = 1,2 m; 2 đầu có cút nối hình chữ L | |
| 31 | Đường ống dẫn dầu trợ lực | HH-31 | 10 | Cái | Ống cao su cốt thép chịu dầu, chịu áp lực 15kG/cm2; Фtrong = 30 mm; Фngoài = 37 mm; Chiều dài L = 0,6 m; 2 đầu cút nối hình chữ L | |
| 32 | Ống dẫn dầu phanh | HH-32 | 10 | Cái | Ống cao su cốt thép chịu dầu, chịu áp lực 15kG/cm2; Фtrong = 30 mm; Фngoài = 37 mm; Chiều dài L = 3,5 m | |
| 33 | Xi lanh phanh chính | HH-33 | 1 | Cái | Làm việc tin cậy, tuổi thọ cao; khối lượng 38,5 kg | |
| 34 | Xi lanh phanh bánh xe | HH-34 | 1 | Cái | Làm việc tin cậy, tuổi thọ cao; Khối lượng 6,95 kg | |
| 35 | Má phanh + cốt | HH-35 | 2 | Cái | Chịu mài mòn tốt; tuổi thọ cao; khối lượng 17 kg | |
| 36 | Má phanh + cốt | HH-36 | 2 | Cái | Chịu mài mòn tốt; tuổi thọ cao; khối lượng 17 kg | |
| 37 | Bơm dầu | HH-37 | 2 | Cái | Kiểu bánh răng, 2 tổ bơm; năng suất bơm là 170 lít/phút | |
| 38 | Bơm trợ lực lái | HH-38 | 3 | Cái | Ký hiệu: НШ50B-3T; Áp lực bơm: 16MPa; Thể tích bơm: 49,1 cm3; Lưu lượng bơm: 1,85 l/s; Trọng lượng: 14 kg; hoặc tương đương | |
| 39 | Động cơ khởi động | HH-39 | 1 | Cái | Loại động cơ một chiều, kích từ nối tiếp, với nguồn cấp điện từ các nguồn điện; Điện áp định mức: 24V; công suất lớn nhất (kW): 15,5; Hướng quay nhìn từ phía cơ cấu dẫn động: thuận chiều kim đồng; Số răng của bánh răng khởi động: 11 | |
| 40 | Máy phát điện | HH-40 | 1 | Cái | - Kiểu xoay chiều, ba pha đồng bộ, kích từ cùng bộ nắn dòng; - Điện áp định mức (V): 28; - Dòng điện chỉnh lưu định mức (A): 150- Khối lượng máy phát ≤22 kg; | |
| 41 | Bơm nhiên liệu bằng tay | HH-41 | 1 | Cái | Kiểu màng, tác dụng một chiều | |
| 42 | Bơm nhiên liệu li tâm | HH-42 | 1 | Cái | Bơm li tâm dẫn động bằng động cơ điện | |
| 43 | Ống dẫn nhiên liệu | HH-43 | 10 | Cái | Ống cao su chịu dầu, đường kính ngoài Ф24; đường kính trong Ф16; chiều dài L= 150 cm | |
| 44 | Thùng chứa nhiên liệu | HH-44 | 10 | Cái | Vật liệu kim loại; có các vách ngăn tăng cứng; bên trong được mạ một lớp chống gỉ; dung tích chứa 420 lít | |
| 45 | Đường dẫn ống nhiên liệu vào bơm | HH-45 | 10 | Cái | Ông cao su chịu dầu; đường kính ngoài Ф50; đường kính trong Ф42; chiều dài L= 40 cm | |
| 46 | Ống dẫn nhiên liệu | HH-46 | 10 | Cái | Ty ô đồng Фngoài = 6 mm; 2 đầu có ren ; chiều dài L = 500 mm | |
| 47 | Cảm biến mức nhiên liệu | HH-47 | 10 | Cái | Độ nhậy và độ chính xác cao | |
| 48 | Đường ống dẫn nhiên liệu | HH-48 | 10 | Cái | Ống cao su chịu dầu; Фngoài = 50 mm; Фtrong = 42 mm; chiều dài L = 40 mm | |
| 49 | Đường ống dẫn nhiên liệu | HH-49 | 10 | Cái | Ty ô đồng; Фngoài = 27 mm; chiều dài = 300 mm | |
| 50 | Đường ống dẫn nhiên liệu | HH-50 | 10 | Cái | Ty ô đồng; Фngoài = 10 mm; chiều dài L = 600 mm | |
| 51 | Đường ống dẫn nhiên liệu bên trái của bơm li tâm | HH-51 | 10 | Cái | Ống cao su chịu dầu; Фngoài = 27 mm; Фtrong = 23 mm; chiều dài L = 65 mm | |
| 52 | Đường ống dẫn nhiên liệu phải của bơm li tâm | HH-52 | 10 | Cái | Ống cao su chịu dầu; Фngoài = 27 mm; Фtrong = 23 mm; chiều dài L = 35 mm | |
| 53 | Đường ống dẫn nhiên liệu tới thùng chứa bên trái | HH-53 | 10 | Cái | Ống cao su chịu dầu; Фngoài = 27 mm; Фtrong = 23 mm; chiều dài L = 115 mm | |
| 54 | Đường ống dẫn nhiên liệu tới thùng chứa bên phải | HH-54 | 10 | Cái | Ống cao su chịu dầu; Фngoài = 27 mm; Фtrong = 23 mm;chiều dài L = 50 mm | |
| 55 | Đường ống dẫn nhiên liệu | HH-55 | 10 | Cái | Ty ô đồng chịu áp lực 250kG/cm2; Фngoài = 6 mm ; chiều dài L = 500 mm; đầu cuối có dạng hình côn, có vòng kẹp để cố định | |
| 56 | Đường ống dẫn nhiên liệu | HH-56 | 10 | Cái | Ty ô đồng chịu áp lực 250kG/cm2; Фngoài = 6 mm; chiều dài L = 500 mm; đầu cuối có dạng hình côn, có vòng kẹp để cố định | |
| 57 | Đường ống dẫn nhiên liệu | HH-57 | 10 | Cái | Ty ô đồng chịu áp lực 250kG/cm2; Фngoài = 6 mm; chiều dài L = 500 mm; đầu cuối có dạng hình côn, có vòng kẹp để cố định | |
| 58 | Đường ống dẫn nhiên liệu tới máy sấy nóng động cơ | HH-58 | 10 | Cái | Ty ô đồng Фngoài = 10 mm; chiều dài L = 500 mm; 2 đầu có ren | |
| 59 | Đường ống dẫn nhiên liệu | HH-59 | 10 | Cái | Ty ô đồng chịu áp lực 250kG/cm2; Фngoài = 6 mm; chiều dài L = 500 mm; đầu cuối có dạng hình côn, có vòng kẹp để cố định | |
| 60 | Đường ống dẫn nhiên liệu | HH-60 | 10 | Cái | Ty ô đồng chịu áp lực 250kG/cm2; Фngoài = 6 mm; chiều dài L = 500 mm;đầu cuối có dạng hình côn, có vòng kẹp để cố định | |
| 61 | Đường ống dẫn nhiên liệu | HH-61 | 10 | Cái | Ty ô đồng chịu áp lực 250kG/cm2; Фngoài = 6 mm; chiều dài L = 500 mm;đầu cuối có dạng hình côn, có vòng kẹp để cố định | |
| 62 | Đường ống dẫn nhiên liệu | HH-62 | 10 | Cái | Ty ô đồng chịu áp lực 250kG/cm2; Фngoài = 6 mm; chiều dài L = 500 mm;đầu cuối có dạng hình côn, có vòng kẹp để cố định | |
| 63 | Tiết chế máy phát | HH-63 | 5 | Cái | Quy cách ТУ РБ 00238802.001-2002 hoặc tương đương | |
| 64 | Cúp ben bánh xe | HH-64 | 20 | Cái | Vật liệu phi kim loại chịu dầu, đường kính Ф65 mm | |
| 65 | Khớp nối máy phát | HH-65 | 20 | Cái | Vật liệu chế tạo bằng cao su mềm, có độ bền cao | |
| 66 | Ty ô phanh | HH-66 | 20 | Cái | Ống cao su cốt thép chịu áp lực 15kG/cm2; Фngoài = 16 mm; Фtrong = 3 mm; chiều dài L=0,9 m; cút thằng, 1 đầu ren trong, 1 đầu ren ngoài | |
| 67 | Ty ô phanh | HH-67 | 20 | Cái | Ống cao su cốt thép chịu áp lực 15kG/cm2; Фngoài = 16 mm; Фtrong = 3 mm; chiều dài L=0,9 m; cút nối thằng, 1 đầu ren trong, 1 đầu ren ngoài | |
| 68 | Lốp đầu kéo | HH-68 | 10 | Bộ | Cỡ lốp 18.00-24, loại 24 lớp vải bố; mẫu lốp kiểu ВИ-202 hoặc tương đương; loại lốp có săm, yếm; Khối lượng 180 kg | |
| 69 | Lốp rơ móc | HH-69 | 10 | Bộ | Cỡ lốp 14.00-20, loại 20 lớp vải bố; mẫu lốp kiểu ВИ-203 hoặc tương đương; loại lốp có săm,yếm; Khối lượng 104 kg | |
| 70 | Bình điện | HH-70 | 10 | Bình | Ắc quy chì, 12V-190 Ah; Kích thước: dài x rộng x cao (52x22x21); Khối lượng: 71 kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.511138E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 03 theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu cung cấp phô tô được chứng thực công chứng các tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện công việc gồm các tài liệu: Hợp đồng kinh tế, Hóa đơn đã xuất trả khách, Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.175.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Cam kết trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi do nhà cung cấp kể từ khi nhận được thông báo trong vòng 3 ngày làm việc nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục, thay thế những hàng hóa không đảm bảo chất lượng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý phụ trách tài chính thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Kinh tế, kế toán, kiểm toán, quản trị kinh doanh.Tài liệu chứng minh: Thẻ CCCD hoặc CMTND, bằng tốt nghiệp đại học. Các tài liệu kèm theo là bản sao công chứng-Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện hợp đồng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên lý, hóa, điện- điện tử, tự động hóa hoặc kinh doanh.Tài liệu chứng minh: Thẻ CCCD hoặc CMTND, bằng tốt nghiệp đại học. Các tài liệu kèm theo là bản sao công chứngTài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện hợp đồng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi