Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư để sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua vật tư để sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695469 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 13:58:00 đến ngày 2021-07-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 266,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục sự hoặc thay mới sản phẩm khác khi có hư hỏng do nhà sản xuất…. kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng là 24 giờ (có phương án thuyết minh giải pháp cụ thể khi sự cố xảy ra, có tài liệu chứng minh như: bản phô tô giấy tờ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nắp máy | 2 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bac lót truc cam | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Xi lanh | 12 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Vòng sin xi lanh | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Phớt làm kín | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Xéc măng | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Pít tông | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chốt pít tông | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Ruột lọc nhớt động cơ | 3 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bạc lót trục khủy | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Trục quạt tăng nén | 3 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bơm nhớt động cơ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Trục các đăng động cơ | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ổ bi quạt tăng nén | 2 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đệm các te động cơ | 3 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đệm nắp máy | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Vòi phun | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Su pắt nạp - xả | 16 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Lò xo đĩa | 6 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Trục cam | 1 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ ống dầu hộp số | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đệm các te hộp số | 3 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bánh răng đổi góc | 3 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Phớt làm kín trục hộp số | 6 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Van điều số1 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Van điều số 1-2 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Van điều khiển số 1-3 | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Van điều khiển số 2-3 | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Van điều khiển số lùi | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ dẫn động | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ổ bi trục | 6 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Phớt làm kín | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bơm dầu hộp truyền lực | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cảm biến | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Van một chiều | 3 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ ống dầu | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Vòng kẹp ống nước phi 60 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đường ống đồng phi 8 | 20 | Mét | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | ống nước động cơ chữ C trái | 6 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ống đồng phi 12 | 20 | Mét | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Vòng kẹp ống xả | 6 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Xà bông | 18 | Kg | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Giẻ lau | 50 | Kg | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Vải nhám các loại | 80 | Tờ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Khẩu trang | 8 | Hộp | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Sơn chống rỉ | 20 | Kg | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Co các loại | 40 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tẩy sơn | 10 | Chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Xút | 15 | Kg | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục sự hoặc thay mới sản phẩm khác khi có hư hỏng do nhà sản xuất…. kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng là 24 giờ (có phương án thuyết minh giải pháp cụ thể khi sự cố xảy ra, có tài liệu chứng minh như: bản phô tô giấy tờ) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi