Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiểm toán và tư vấn Online |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694113 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 14:33:00 đến ngày 2021-07-10 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,317,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số | 3 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 2 | Micro chủ tịch | 3 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 3 | Micro đại biểu | 96 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 4 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | 6 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 5 | Bộ sử lý tín hiệu và chống phải hồi âm | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 6 | Loa toàn dải treo tường | 12 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 7 | Cục đẩy công suất cho loa toàn dải treo tường | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 8 | Bàn trộn | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 9 | Bộ micro không dây cầm tay | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 10 | Dây cáp loa 2x0.75 Ø.5.5mm | 300 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 11 | Tủ rack 10U chuyên dụng | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 12 | Nhân công lắp đặt | 3 | Lần | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 13 | Gói phụ kiện và vật tư phụ tích hợp | 3 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 14 | Vận chuyển, thi công lắp đặt hệ thống, đào tạo hướng dẫn sử dụng | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 15 | Module LED | 168 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 16 | Card thu tín hiệu | 24 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 17 | Nguồn CL mỏng cao cấp 5V-60A | 15 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 18 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 19 | Card phát tín hiệu | 2 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 20 | Gá bộ nguồn | 15 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 21 | Gá bộ card tín hiêu | 24 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 22 | Khung gá màn hình | 5,5 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 23 | Dây điện 1 pha | 50 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 24 | Dây mạng nối tín hiệu điều khiển | 100 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 25 | Khung màn hình và backgroud ốp Nano vân gỗ | 15,3 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 26 | Thi công lắp đặt và tích hợp hệ thống | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 27 | Module LED | 168 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 28 | Card thu tín hiệu | 24 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 29 | Nguồn CL mỏng cao cấp 5V-60A | 15 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 30 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 31 | Card phát tín hiệu | 2 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 32 | Gá bộ nguồn | 15 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 33 | Gá bộ card tín hiêu | 24 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 34 | Khung gá màn hình | 5,5 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 35 | Dây điện 1 pha | 50 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 36 | Dây mạng nối tín hiệu điều khiển | 100 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 37 | Khung màn hình và backgroud ốp Nano vân gỗ | 15,3 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 38 | Thi công lắp đặt và tích hợp hệ thống | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 39 | Module LED, 160x320mm | 144 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 40 | Card phát tín hiệu - Sending cards | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 41 | Card thu tín hiệu - Receiving cards | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 42 | Nguồn 5V-60A | 18 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 43 | Hoa văn họa tiết cờ đỏ sao vàng | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 44 | Gá bộ nguồn | 18 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 45 | Khung thép gá màn hình Cao 1040mm rộng 9350mm dày 200mm | 9,4 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 46 | Dây điện 1 pha | 50 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 47 | Dây mạng nối tín hiệu điều khiển | 100 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 48 | Alu ốp mặt sau màn hình | 9,4 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 49 | Thi công lắp đặt và tích hợp hệ thống | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.976E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.322.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.966.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phụ tùng luôn có sẵn tại Việt Nam - Cam kết luôn có sản phẩm thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu - Cam kết luôn có linh kiện, vật tư thay thế trong suốt quá trình sử dụng của sản phẩm. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi