Gói thầu: Lắp đặt hệ thống Camera cho Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống Camera cho Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625570 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ – Trung tâm Thử nghiệm khí thải PTGTCGĐB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 14:32:00 đến ngày 2021-07-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 281,737,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(2)về lĩnh vực: Lắp đặt hệ thống Camera cho Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(4) Cung cấp trực tiếp cho các đơn vị công lập trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Các hợp đồng tương tự bao gồm hợp đồng, biên bản thanh lý nghiệm thu, biên bản bàn giao để chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành, Các văn bản cần công chứng đính kèm E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành hàng hóa là 12 tháng. Đảm bảo cung cấp phụ tùng hàng hóa sau thời gian bảo hành là 36 tháng.Thời gian sửa chữa, khắc phụ hư hỏng sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 03 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng, cử nhân hoặc độ đại học trở lên: chuyên ngành kỹ thuật: điện, điện tử, thiết bị điện, máy móc, công cụ… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành và sửa chữa hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng, cử nhân hoặc độ đại học trở lên: chuyên ngành kỹ thuật: điện, điện tử, thiết bị điện, máy móc, công cụ… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu ghi hình 04 kênh | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Đầu ghi hình 32 kênh | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Camera thân trụ | 24 | Chiếc | Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn phím điều khiển | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Camera PTZ | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Switch 08 cổng mạng | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Switch 16 cổng mạng | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ổ cứng WD80PURZ | 4 | Chiếc | Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Màn hình máy tính | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Smart Tivi 55TU8000 | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Dây quang 2F0 | 300 | Mét | Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ chuyển đổi quang điện | 4 | Bộ | Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp mạng UTP CAT6 | 1.200 | Mét | Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Ống cứng PVC 20 | 300 | Mét | Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ống cứng PVC 25 | 200 | Mét | Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ crack 6UD400 | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ Rack 42UD800 | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Nhân công lắp đặt | 1 | Gói | Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(2)về lĩnh vực: Lắp đặt hệ thống Camera cho Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(4) Cung cấp trực tiếp cho các đơn vị công lập trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Các hợp đồng tương tự bao gồm hợp đồng, biên bản thanh lý nghiệm thu, biên bản bàn giao để chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành, Các văn bản cần công chứng đính kèm E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành hàng hóa là 12 tháng. Đảm bảo cung cấp phụ tùng hàng hóa sau thời gian bảo hành là 36 tháng.Thời gian sửa chữa, khắc phụ hư hỏng sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 03 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung01 người | 1 | - Có trình độ cao đẳng, cử nhân hoặc độ đại học trở lên: chuyên ngành kỹ thuật: điện, điện tử, thiết bị điện, máy móc, công cụ… | 4 | 4 |
| 2 | Bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành và sửa chữa hàng hóa | 2 | - Có trình độ cao đẳng, cử nhân hoặc độ đại học trở lên: chuyên ngành kỹ thuật: điện, điện tử, thiết bị điện, máy móc, công cụ… | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi