Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí và vật tư tiêu hao phục vụ SCTX - Đợt 2 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210693225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí và vật tư tiêu hao phục vụ SCTX - Đợt 2 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601471 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 14:24:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,414,914,749 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.123E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng “cung cấp các vật tư, thiết bị cơ khí”. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 991.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.982.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp bản sao y công chứng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.982.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Súng bắn keo | Tương đương: Asaki | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 2 | Đất sét | 2 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Nilon hạt mè khổ 1200mm | 1 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Băng quấn ren | 10 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bút lông dầu màu đen loại nhỏ | Tương đương: Bút lông dầu Thiên Long PM-04 | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 6 | Bút xoá nước (loại mũi nhỏ) | Bút xóa CP 02-Thiên Long | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 7 | Cồn công nghiệp | 10 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Giẻ lau công nghiệp | 25 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Túi nylon loại dày khổ 500x800mm | 0,5 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Dây rút nhựa 8x300mm | 2 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Dây rút nhựa 8x400mm | 2 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Dây rút nhựa 10x500mm | 2 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Hạt hút ẩm silicagel | 5 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Găng tay len phủ hạt nhựa | Tương đương: Găng tay len phủ hạt nhựa Pro-Pro 2 | 25 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 15 | Silicone | Tương đương: Silicone Acetic X'traseal SA-103 | 10 | Tuýp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 16 | Vít inox cho tắc kế nhựa Ø6 (M4x30mm) | 100 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Vít inox cho tắc kế nhựa Ø8 (M5x40mm) | 100 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Túi zipper loại dày khổ 170x240mm | 0,5 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Băng keo trung thế | Tương đương: Nitto Shinko No.15 | 5 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 20 | Cùm Omega inox Ø21mm | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Cùm Omega inox Ø27mm | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Cùm Omega inox Ø34mm | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Khẩu trang than hoạt tính | Tương đương: NEOMASK V65 | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 24 | Ống co nhiệt màu vàng Ø10mm | 5 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Ống co nhiệt màu xanh Ø10mm | 5 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Ống co nhiệt màu đỏ Ø10mm | 5 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Ống co nhiệt màu đen Ø10mm | 5 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Ống co nhiệt màu vàng, Ø16mm | 5 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Ống co nhiệt màu xanh Ø16mm | 5 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ống co nhiệt màu đỏ Ø16mm | 5 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Ống co nhiệt màu đen Ø16mm | 5 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Ống co nhiệt màu vàng Ø20mm | 5 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Ống co nhiệt màu xanh Ø20mm | 5 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Ống co nhiệt màu đỏ Ø20mm | 5 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ống co nhiệt màu đen Ø20mm | 5 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Ống co nhiệt màu vàng Ø30mm | 5 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Ống co nhiệt màu xanh Ø30mm | 5 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Ống co nhiệt màu đỏ Ø30mm | 5 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Ống co nhiệt màu đen Ø30mm | 5 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Ống gen cách điện sợi thủy tinh 1mm | 5 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Ống gen cách điện sợi thủy tinh 2mm | 5 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Ống gen cách điện sợi thủy tinh 3mm | 5 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Ống gen cách điện sợi thủy tinh 4mm | 5 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Ống gen cách điện sợi thủy tinh 5mm | 5 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Dây rút nhựa 5x250mm | 1 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Dây rút nhựa 5x300mm | 1 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Keo bọt nở foam dạng chai xịt, dùng vòi | Tương đương: Keo bọt nở Apollo Foam (750ml) | 18 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 48 | Mỡ tiếp xúc hạ thế | 0,5 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Đất sét | 1 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Gas lạnh 410A | Tương đương: Gas lạnh REFRON 410A | 1 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 51 | Gas loại R22 | Tương đương: Gas Ecoron R22, | 1 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 52 | Ống luồn dây điện PVC Ø20mm | Tương đương: Ống luồn dây điện cứng PVC Ø20mm A9020 | 30 | Ống | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 53 | Khớp nối PVC Ø20mm thẳng | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Co 90 độ PVC Ø20mm | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Ống khí PU mềm màu xanh | Tương đương: Dây hơi PU16x12 - Singsung | 50 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 56 | Mũi khoan bê tông bosch 6 mm loại gài | Tương đương: Bosh -2608680263 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 57 | Mũi khoan bê tông bosch 8 mm loại gài | Tương đương: Bosh -2608680270 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 58 | Mũi khoan bê tông bosch 10 mm loại gài | Tương đương: Bosh -2608680274 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 59 | Mũi khoan bê tông bosch 12 mm loại gài | Tương đương: Bosh -2608680279 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 60 | Đầu chuyển từ máy khoan bê tông sang đầu vặn | Tương đương: Makita 194041-7 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 61 | Mũi khoét hợp kim Ø21mm | Tương đương: Unika TCT 21mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 62 | Mũi khoét hợp kim Ø24mm | Tương đương: Unika TCT 24mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 63 | Mũi khoét hợp kim Ø27mm | Tương đương: Unika TCT 27mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 64 | Mũi khoét hợp kim Ø34mm | Tương đương: Unika TCT 34mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 65 | Ống luồn dây điện PVC Ø20mm | Tương đương: Ống luồn dây điện cứng PVC Ø20mm A9020 | 25 | Ống | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 66 | Khớp nối PVC Ø20mm thẳng | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Co 90 độ PVC Ø20mm | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Dây rút nhựa đen 3x150mm | 10 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Dây rút nhựa đen 4x250mm | 10 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Dây rút nhựa đen 5x300mm | 10 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Khẩu trang than hoạt tính | Tương đương: NEOMASK V65 | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 72 | Van thủy lực điều khiển bằng điện từ | Tương đương: Van 4WE 10 D33/OFCG220N9K4 - Hãng sản xuất Rexroth | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 73 | Switch áp suất hệ thống dầu điều tốc | Tương đương: pressure switch HED 5 OP1-2X/100K14 - Hãng SX Rexroth | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 74 | Găng tay len phủ hạt nhựa | Găng tay len phủ hạt nhựa Pro-Pro 2 | 20 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 75 | Giẻ lau công nghiệp | 20 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Loctite | Tương đương: GASKET SILICONE SI 5699 RTV GREY 80 ML | 1 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 77 | Keo Gen khô nhanh | Tương đương: Keo Loctite – Quicktite – part no 39202 | 1 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 78 | Keo Silicon đỏ chịu nhiệt | Tương đương: Keo Silicon đỏ chịu nhiệt RTV 650 độ F loại chai 85mg | 1 | Tuýp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 79 | Cọ lăn chỉ 600mm | Tương đương: Cọ lăn chỉ thanh bình 2 LCO3-600mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 80 | Găng tay len phủ hạt nhựa | Găng tay len phủ hạt nhựa Pro-Pro 2 | 20 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 81 | Giẻ lau công nghiệp | 30 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bu lông nở sắt M8x120mm | 50 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bu lông nở sắt M10x120mm | 50 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bu lông nở sắt M12x120mm | 50 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bu lông nở sắt M14x120mm | 50 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Túi ni lông đựng 3kg | 1 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Túi ni lông đựng 5kg | 1 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Túi ni lông đựng 10 kg | 1 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Túi ni lông đựng 50 kg | 1 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Cọ lăn chỉ 600mm | Tương đương: Cọ lăn chỉ thanh bình 2 LCO3-600mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 91 | Loctite | Tương đương: GASKET SILICONE SI 5699 RTV GREY 80 ML | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 92 | Keo Silicon đỏ chịu nhiệt | Tương đương: Keo Silicon đỏ chịu nhiệt RTV 650 độ F loại chai 85mg | 2 | Tuýp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 93 | Sơn xám | Tương đương: Sơn Á Đông 2 thành phần RAL 7032 | 5 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 94 | Sơn đỏ | Tương đương:Sơn dầu Alkyd Á Đông Sumo AC 250 | 3 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 95 | Cọ lăn chỉ 600mm | Tương đương: Cọ lăn chỉ thanh bình 2 LCO3-600mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 96 | Giẻ lau công nghiệp | 20 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Găng tay len phủ hạt nhựa | Găng tay len phủ hạt nhựa Pro-Pro 2 | 20 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 98 | Khẩu trang | Tương đương: Khẩu trang 3M 9001V | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 99 | Cọ lăn chỉ 600mm | Tương đương: Cọ lăn chỉ thanh bình 2 LCO3-600mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 100 | Giẻ lau công nghiệp | 30 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Găng tay len phủ hạt nhựa | 20 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Khẩu trang | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Xà phòng tẩy rửa | Tương đương: xà phòng Omo | 10 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 104 | Sơn vàng | Tương đương:Sơn dầu Alkyd Á Đông Sumo AC 310 | 3 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 105 | Keo Silicon đỏ chịu nhiệt | Tương đương: Keo Silicon đỏ chịu nhiệt RTV 650 độ F loại chai 85mg | 2 | Tuýp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 106 | Sơn xanh | Tương đương:Sơn dầu Alkyd Á Đông Sumo AC 512 | 3 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 107 | Găng tay len phủ hạt nhựa | Găng tay len phủ hạt nhựa Pro-Pro 2 | 20 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 108 | Que hàn 2.6mm | Tương đương: Que Hàn RB-26- KOBELCO | 10 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 109 | Que hàn 3.2mm | Tương đương: Que Hàn RB-32- KOBELCO | 10 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 110 | Kính bảo hộ lao động | Tương đương: Kính bảo hộ SG2612C | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 111 | Đồng hồ Oxy | Tương đương: Đồng hồ Oxy Tanaka Venus CGA-540L | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 112 | Bạt che 2 lớp màu xanh-cam | 2 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Quạt làm mát động cơ Ca nô | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Cánh quạt chân vịt cho Ca nô | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Giấy nhám P800 | Tương đương: RIKEN P800 | 50 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 116 | Mũi khoan thép gió Ø4mm | Tương đương: Mũi khoan HSS Ø 4/ LMT | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 117 | Mũi khoan thép gió Ø5mm | Tương đương: Mũi khoan HSS Ø 5/ LMT | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 118 | Khớp nối nhanh ống kẹp clamp DN40 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Khớp nối nhanh ống kẹp clamp DN50 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Khớp nối nhanh ống kẹp clamp DN65 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Nhựa Teflon dày 2mm | Tương đường: Teflon TOMBO No.9000 | 1 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 122 | Nhựa Teflon dày 1.5mm | Tương đường: Teflon TOMBO No.9000 | 1 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 123 | Sika 102 | 10 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Sika 107 | 25 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Keo chống giột | 20 | Tuýp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Máng Inox 20 x 20 x 270 x 0.08cm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Máng Inox 20 x 20 x 255 x 0.08cm | 13 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Cát xây | 3 | m3 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Đá 1x2 | 3 | m3 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Xi măng | 500 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Găng tay len phủ hạt nhựa | Găng tay len phủ hạt nhựa Pro-Pro 2 | 30 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 132 | Ống nhựa Ø42 | 40 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Keo trương nở gốc polyurethane | 18 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Kim bơm keo pu epoxy 01 | Tương đương: TCK C65 | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 135 | Kim bơm keo pu epoxy 02 | Tương đương: TCK C100 | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 136 | Kim bơm keo pu epoxy 03 | Tương đương: TCK A10 | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 137 | Vòi chậu rửa lavabo | Tương đương: Vòi chậu lavabo nước lạnh inax LFV-17 | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 138 | Vòi bếp nước lạnh | Tương đương: Vòi bếp nước lạnh Inax SFV-17 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 139 | Ống nhựa PVC Ø114 | Tương đương: Nối ren trong Ø 42mm - Bình Minh | 60 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 140 | Đầu nối ren trong PVC Ø42mm | Tương đương: Nối ren trong Ø 42mm - Bình Minh | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 141 | Đầu nối ren ngoài PVC Ø42mm | Tương đương: Nối ren ngoài Ø 42mm - Bình Minh | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 142 | Đầu nối ren trong PVC Ø49mm | Tương đương: Nối ren trong Ø 49mm - Bình Minh | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 143 | Đầu nối ren ngoài PVC Ø49mm | Tương đương: Nối ren ngoài Ø 49mm - Bình Minh | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 144 | Tê cầu 3 Đầu Ren Ngoài Ø21 Inox | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Nối 2 Đầu Ren Ngoài Inox Ø21 (Combo 3 đầu) | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Van khóa nước PVC Ø34 mm | Tương đương: Van khóa nước PVC Ø 34 mm - Nhựa Bình Minh | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 147 | Nối PVC Ø34mm | Tương đương: Nối PVC Ø 34mm Bình Minh | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 148 | Van khóa PVC Ø27mm | Tương đương: Van khóa nước PVC Ø 27 mm - Nhựa Bình Minh | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 149 | Đầu ren ngoài nhựa PVC Ø21mm | Tương đương: Nối ren ngoài Ø 21mm - Bình Minh | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 150 | Đầu ren trong nhựa PVC Ø21mm | Tương đương: Nối ren trong Ø 21mm - Bình Minh | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 151 | Đầu ren ngoài nhựa PVC Ø27mm | Tương đương: Nối ren ngoài Ø 27mm - Bình Minh | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 152 | Hộp chứa giấy vệ sinh | Tương đương: Hộp giấy vệ sinh CR series Inax CF – 22H | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 153 | Ống thải chữ P | Tương đương: Ống thải chữ P inax A-325PS | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 154 | Máy hút hơi dầu | Tương đương: Máy hút hơi dầu GP250 -Losma GALILEO Plus | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 155 | Hạt hút ẩm silicagel | 7 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Băng quấn ren | 5 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Bút lông dầu màu đen loại nhỏ | Tương đương: Bút lông dầu Thiên Long PM-04 | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 158 | Bút xoá nước (loại mũi nhỏ) | Tương đương: Bút xóa CP 02- Thiên Long | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 159 | Cồn công nghiệp | 10 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Giẻ lau công nghiệp | 50 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Túi nylon loại dày khổ 500x800mm | 0,5 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Silicone | Tương đương: Silicone Acetic X'traseal SA-103 | 8 | Tuýp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 163 | Chai xịt chống rỉ sét | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Tắc kê nhựa Ø6 | 100 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Vít inox cho tắc kế nhựa Ø6 (M4x30mm) | 100 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Bu lông nở Inox M12x70mm | 10 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Hạt long não | 2 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Túi zipper loại dày khổ 170x240mm | 0,5 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Sơn bán dẫn part 1 (keo pha sơn bán dẫn) | Tương đương: Sơn bán dẫn Astro 3411 spec L6288 part 1 | 1 | Lon | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 170 | Sơn bán dẫn part 2 (dung môi pha sơn bán dẫn) | Tương đương: Sơn bán dẫn Astro 3411 spec L6288 part 2 | 1 | Lon | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 171 | Sơn bán dẫn Astro 3411 spec L6288 part 3 | Tương đương: Sơn bán dẫn Astro 3411 spec L6288 part 3 | 1 | Lon | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 172 | Silicone cách điện trung thế | Tương đương: Momentive RTV108 | 1 | Tuýp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 173 | Keo Epoxy 2 thành phần | Tương đương: Keo Epoxy 2 thành phần DP420 Off-White | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 174 | Súng bắn keo 2 thành phần | Tương đương: Súng bắn keo 3M Scotch-Weld EPX Plus IIApplicator W 2:1 and 1:1 Plunger Model 91 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 175 | O-ring Ø5,7x154mm | Tương đương: CO-0026 – Hãng sản xuất NOK | 35 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 176 | Bạc đạn 6004 2Z | Tương đương: Bạc đạn 6004 2Z -SKF | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 177 | Bạc đạn 6212 2Z | Tương đương: Bạc đạn 6212 2Z -SKF | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 178 | Máy hút hơi dầu | Tương đương: Máy hút hơi dầu GP250 -Losma GALILEO Plus | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 179 | Bạc đạn 6208 2Z | Tương đương: Bạc đạn 6208 2Z-SKF | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 180 | Hạt hút ẩm silicagel | 10 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Bạc đạn 6313 2Z | Tương đương: Bạc đạn 6313 2Z -SKF | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 182 | Bạc đạn 6313 2Z | Tương đương: Bạc đạn 6313 2Z -SKF | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 183 | Đuôi chồn cước Ø 12mm x 300mm | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Vít bắng tôn đầu bake, inox M4x13 | 1 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Vít bắng tôn đầu bake, inox M4x30 | 1 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Tắc kê nhựa Ø6 | 100 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Tắc kê nhựa Ø8 | 100 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Vít inox cho tắc kế nhựa Ø6 (M4x30mm) | 100 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Vít inox cho tắc kế nhựa Ø8 (M5x40mm) | 100 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Tắc kế inox M8x70 | 10 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Bu lông nở inox M12x70 | 10 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Hạt long não | 5 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Túi zipper loại dày khổ 170x240mm | 1 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Chai xịt chống rỉ sét | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Keo bọt nở foam dạng chai xịt, dùng vòi | Tương đương: Keo bọt nở Apollo Foam (750ml ) | 30 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 196 | Tắc kê nhựa Ø6 | 200 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Tắc kê nhựa Ø8 | 200 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Vít inox cho tắc kế nhựa Ø6 (M4x30mm) | 200 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Vít inox cho tắc kế nhựa Ø8 (M5x40mm) | 200 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Bu lông nở inox M8 x 70mm | 10 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Bu lông nở inox M12x70 | 10 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Băng quấn ren | 5 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Bơm hỏa tiển 6 inch | Tương đương:Bơm IRCEM 30BP 675 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 204 | Bạc đạn 6308 | Tương đương: Bạc đạn 6308- SKF | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 205 | Bạc đạn 6306 | Tương đương: Bạc đạn 6306- SKF | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 206 | Mỡ bạc đạn | Tương đương: mỡ bạc đạn: SKF LGHP 2/1 | 1 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 207 | Bạc đạn 6205 | Tương đương: Bạc đạn 6205 SKF | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 208 | Bạc đạn 6204 | Tương đương: Bạc đạn 6204 SKF | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 209 | Bạc đạn 6206 | Tương đương: Bạc đạn 6206 SKF | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 210 | Mỡ bạc đạn | Tương đương: mỡ bạc đạn: SKF LGHP 2/1 | 1 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 211 | Bánh răng cho MCB đầu cực MF Diesel | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Đất sét | 2 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Gas lạnh 410A | Tương đương: Gas lạnh REFRON 410A | 1 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 214 | Gas loại R22 | Gas Ecoron R22 | 1 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 215 | Gas loại R32 | Tương đương: Gas loại Ecoron R32 | 2 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 216 | Ống luồn PVC Ø20mm | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Khớp nối PVC Ø20mm | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Co 90 độ PVC Ø20mm | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Ống luồn PVC Ø25mm | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Khớp nối PVC Ø25mm | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Co 90 độ PVC Ø25mm | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Phớt làm kín cho bơm trục ngang | Tương đương: phớt MG 1/40-Z | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 223 | Phớt làm kín đường kính trong 25mm, | Tương đương: phớt YM109-25 | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 224 | Ống luồn PVC Ø25mm | 25 | Ống | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Khớp nối PVC Ø25mm | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Co 90 độ PVC Ø25mm | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Co 120 độ PVC Ø25 | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Ống thép mạ kẽm 34 x1.8mm | 302,736 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Thép tấm 1500 x 3000 x 10mm | 1 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Thép V 40 x 40 x 4mm | 145,2 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Ống thép mạ kẽm 42 x 2.1mm | 632,07 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8mm | 2.359,5 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4mm | 1.062,6 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Que hàn thường 3.2 mm | Tương đương: Kim Tín KT-421 | 20 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 235 | Sơn mạ kẽm | Tương đương: Sơn sắt mạ kẽm TIP THÁI DƯƠNG PAIN 1K | 12 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 236 | Đá cắt Ø350 | Tương đương: Đá cắt Talin 350 | 5 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 237 | Chip dao tiện ren ngoài 01 | Tương đương Chip dao tiện ren: 16ER300ISO-TF-PR1115 -KYOCERA | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 238 | Chip dao tiện ren ngoài 02 | Tương đương: Chip dao tiện ren: 22ER350ISO-PR1115 -KYOCERA | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 239 | Chip dao tiện ren ngoài 03 | Tương đương: Chip dao tiện ren: 22ER400ISO-PR1115 -KYOCERA | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 240 | Chip dao tiện ren trong 01 | Tương đương: Chip dao tiện ren trong: 16IR300ISO-PR1115 -KYOCERA | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 241 | Chip dao tiện ren trong 02 | Tương đương: Chip dao tiện ren trong: 22IR350ISO-PR1115-KYOCERA | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 242 | Chip dao tiện ren trong 03 | Tương đương: Chip dao tiện ren trong: 22IR400ISO-PR1115-KYOCERA | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 243 | Cán dao tiện | Tương đương: Cán dao tiện CTJNL2525M-11A | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 244 | Dầu máy nén khí hạ áp | Tương đương: MOBIL RARUS SHC 1026 | 72 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 245 | Thép ống Ø 60mm | 32,58 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Co thép đen hàn 90 , DN50. | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | T thép đen hàn DN50 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Van bi tay gạt DN50 | Tương đương: Floating Ball valve DN50 - F14D - Kitz | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 249 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm | 75,6 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Thép ống Ø 31.8x1.5mm | 46,44 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Thép tấm gân chống trượt 1250x6000x3.0mm | 1 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Thép V30x2.0mm | 45 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Co thép hàn DN32, 90 độ | 16 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Bánh xe phenolic | Tương đương: Ethos 494XHQ125P45 | 16 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 255 | Thép chữ H125X125 x 6.5x9mm | 20 | Cây | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Thép tấm 10mm | 1 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Bu lông nở M16 | 90 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Sơn chống gỉ | Tương đương Sơn Sumo AC-011 Á đông | 6 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 259 | Que hàn Ø2.5mm | Tương đương: KT-421-2.5 - Kim Tín | 10 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 260 | Đá cắt Ø350 | Tương đương: Đá cắt Talin 350 | 5 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 261 | Mành sáo gỗ | Tương đương: Mành sáo gỗ Tintamco | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 262 | Van điện từ | Tương đương: Van 221G6606-2995-4818653D - Packer | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 263 | Van 1 chiều lá lật DN32 | Tương đương: swing check valve 10 K- DN32- UOB- Kitz | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 264 | Khớp nối mềm DN40 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Ống thép mạ kẽm Ø 32mm | 77,4 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Ống thép mạ kẽm Ø 27 | 59,841 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | 82,25 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8mm | 228,6 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4mm | 289,8 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Đầu bịt nhựa 40x80 | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Đầu bịt nhựa 30x60 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Bao PP dệt 50KG | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Đèn pin cầm tay | Tương đương: đèn pin C’MON GUARD XML-T6 LED 10W | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 274 | Lõi lọc dầu số 3 | Tương thích lắp vừa cho máy lọc dầu turbine (ZJCQ – 4) | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 275 | Ổ bi đũa | Tương đương: NK 35/20 TN - SKF | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 276 | Thước nhét dài 300mm | Tương đương: ASAKI 300 x 17 - AK-0142 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 277 | Dây curoa 01 | Tương đương: Optibelt-SK SPA 900 Lw | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 278 | Van kim | Tương đương Needle Valves 8M-V8LN-SS -Parker | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 279 | Đầu nối ren | Tương đương: đầu nối 12-8 T7HG-SS - Parker | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 280 | Ống thép Inox DN15 | 23,4 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | T hàn Inox DN15 | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Co hàn Inox 90 độ DN15 | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Dây curoa 02 | Tương đương: O-710E - Uxcell | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 284 | Dây curoa 03 | Tương đương: O-560E - Uxcell | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 285 | Lọc khí cho máy nén khí PUMA PK50160 | Tương thích: Phù hợp với máy nén khí PUMA PK50160 | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 286 | Dầu bôi trơn máy phát Diesel | Tương đương: Castrol Tection Global 15W-40 | 60 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 287 | Mũi khoan sắt cán dài 300mm 01 | Tương đương: LSD10.3X300 -Nachi | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 288 | Mũi khoan sắt cán dài 300mm 02 | Tương đương: LSD12.3X300 - Nachi | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 289 | Mui khoan Inox 3.0MM | Tương đương: NCOSD3.0 -Nachi | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 290 | Mui khoan Inox 4.0MM | Tương đương: NCOSD4.0 -Nachi | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 291 | Mui khoan Inox 5.0MM | Tương đương: NCOSD5.0 -Nachi | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 292 | Mui khoan Inox 6.0MM | Tương đương: NCOSD6.0 -Nachi | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 293 | Đai ốc 8.8M12 | Tương đương:ECU8M12 | 30 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 294 | Đai ốc 8.8 M16 | Tương đương:ECU8M16 | 30 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 295 | Đai ốc 8.8 M10 | 30 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Đai ốc 8.8 M8.0 | 30 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Đai ốc 8.8 M6.0 | 30 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Van 1 chiều DN80 | Tương đương: Van 1 chiều mặt bích JS (H44T - 10) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 299 | Khớp nối mềm cao su DN80 | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Van bi Inox tay gạt lắp ren DN32 | Tương đương: Van bi tay gạt DN32- Wonil Valve | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 301 | Van bi Inox tay gạt lắp ren DN40 | Tương đương: Van bi tay gạt DN40- Wonil Valve | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 302 | Van bi Inox tay gạt lắp ren DN50 | Tương đương: Van bi tay gạt DN50 Wonil Valve – Korea | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 303 | Van bi Inox tay gạt lắp ren DN65 | Xuất xứ: Van bi tay gạt DN65-Wonil Valve – Korea | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.123E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng “cung cấp các vật tư, thiết bị cơ khí”. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 991.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.982.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp bản sao y công chứng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.982.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cơ khí | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi