Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí và vật tư tiêu hao phục vụ SCTX - Đợt 2 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693225-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Đồng Nai
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí và vật tư tiêu hao phục vụ SCTX - Đợt 2 2021
Số hiệu KHLCNT 20210601471
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 14:24:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,414,914,749 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.123E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng “cung cấp các vật tư, thiết bị cơ khí”. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 991.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.982.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp bản sao y công chứng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.982.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Súng bắn keoTương đương: Asaki2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
2Đất sét2KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
3Nilon hạt mè khổ 1200mm1CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
4Băng quấn ren10CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
5Bút lông dầu màu đen loại nhỏTương đương: Bút lông dầu Thiên Long PM-043CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
6Bút xoá nước (loại mũi nhỏ)Bút xóa CP 02-Thiên Long3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
7Cồn công nghiệp10LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
8Giẻ lau công nghiệp25KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
9Túi nylon loại dày khổ 500x800mm0,5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
10Dây rút nhựa 8x300mm2BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
11Dây rút nhựa 8x400mm2BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
12Dây rút nhựa 10x500mm2BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
13Hạt hút ẩm silicagel5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
14Găng tay len phủ hạt nhựaTương đương: Găng tay len phủ hạt nhựa Pro-Pro 225ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
15SiliconeTương đương: Silicone Acetic X'traseal SA-10310TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
16Vít inox cho tắc kế nhựa Ø6 (M4x30mm)100ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
17Vít inox cho tắc kế nhựa Ø8 (M5x40mm)100ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
18Túi zipper loại dày khổ 170x240mm0,5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
19Băng keo trung thếTương đương: Nitto Shinko No.155CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
20Cùm Omega inox Ø21mm25CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
21Cùm Omega inox Ø27mm25CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
22Cùm Omega inox Ø34mm25CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
23Khẩu trang than hoạt tínhTương đương: NEOMASK V6515CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
24Ống co nhiệt màu vàng Ø10mm5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
25Ống co nhiệt màu xanh Ø10mm5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
26Ống co nhiệt màu đỏ Ø10mm5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
27Ống co nhiệt màu đen Ø10mm5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
28Ống co nhiệt màu vàng, Ø16mm5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
29Ống co nhiệt màu xanh Ø16mm5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
30Ống co nhiệt màu đỏ Ø16mm5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
31Ống co nhiệt màu đen Ø16mm5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
32Ống co nhiệt màu vàng Ø20mm5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
33Ống co nhiệt màu xanh Ø20mm5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
34Ống co nhiệt màu đỏ Ø20mm5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
35Ống co nhiệt màu đen Ø20mm5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
36Ống co nhiệt màu vàng Ø30mm5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
37Ống co nhiệt màu xanh Ø30mm5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
38Ống co nhiệt màu đỏ Ø30mm5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
39Ống co nhiệt màu đen Ø30mm5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
40Ống gen cách điện sợi thủy tinh 1mm5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
41Ống gen cách điện sợi thủy tinh 2mm5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
42Ống gen cách điện sợi thủy tinh 3mm5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
43Ống gen cách điện sợi thủy tinh 4mm5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
44Ống gen cách điện sợi thủy tinh 5mm5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
45Dây rút nhựa 5x250mm1BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
46Dây rút nhựa 5x300mm1BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
47Keo bọt nở foam dạng chai xịt, dùng vòiTương đương: Keo bọt nở Apollo Foam (750ml)18ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
48Mỡ tiếp xúc hạ thế0,5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
49Đất sét1KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
50Gas lạnh 410ATương đương: Gas lạnh REFRON 410A1BìnhChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
51Gas loại R22Tương đương: Gas Ecoron R22,1BìnhChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
52Ống luồn dây điện PVC Ø20mmTương đương: Ống luồn dây điện cứng PVC Ø20mm A902030ỐngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
53Khớp nối PVC Ø20mm thẳng15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
54Co 90 độ PVC Ø20mm15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
55Ống khí PU mềm màu xanhTương đương: Dây hơi PU16x12 - Singsung50MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
56Mũi khoan bê tông bosch 6 mm loại gàiTương đương: Bosh -26086802632CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
57Mũi khoan bê tông bosch 8 mm loại gàiTương đương: Bosh -26086802702CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
58Mũi khoan bê tông bosch 10 mm loại gàiTương đương: Bosh -26086802742CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
59Mũi khoan bê tông bosch 12 mm loại gàiTương đương: Bosh -26086802792CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
60Đầu chuyển từ máy khoan bê tông sang đầu vặnTương đương: Makita 194041-71CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
61Mũi khoét hợp kim Ø21mmTương đương: Unika TCT 21mm2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
62Mũi khoét hợp kim Ø24mmTương đương: Unika TCT 24mm2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
63Mũi khoét hợp kim Ø27mmTương đương: Unika TCT 27mm2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
64Mũi khoét hợp kim Ø34mmTương đương: Unika TCT 34mm2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
65Ống luồn dây điện PVC Ø20mmTương đương: Ống luồn dây điện cứng PVC Ø20mm A902025ỐngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
66Khớp nối PVC Ø20mm thẳng15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
67Co 90 độ PVC Ø20mm15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
68Dây rút nhựa đen 3x150mm10BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
69Dây rút nhựa đen 4x250mm10BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
70Dây rút nhựa đen 5x300mm10BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
71Khẩu trang than hoạt tínhTương đương: NEOMASK V655CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
72Van thủy lực điều khiển bằng điện từTương đương: Van 4WE 10 D33/OFCG220N9K4 - Hãng sản xuất Rexroth2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
73Switch áp suất hệ thống dầu điều tốcTương đương: pressure switch HED 5 OP1-2X/100K14 - Hãng SX Rexroth4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
74Găng tay len phủ hạt nhựaGăng tay len phủ hạt nhựa Pro-Pro 220ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
75Giẻ lau công nghiệp20KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
76LoctiteTương đương: GASKET SILICONE SI 5699 RTV GREY 80 ML1ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
77Keo Gen khô nhanhTương đương: Keo Loctite – Quicktite – part no 392021ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
78Keo Silicon đỏ chịu nhiệtTương đương: Keo Silicon đỏ chịu nhiệt RTV 650 độ F loại chai 85mg1TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
79Cọ lăn chỉ 600mmTương đương: Cọ lăn chỉ thanh bình 2 LCO3-600mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
80Găng tay len phủ hạt nhựaGăng tay len phủ hạt nhựa Pro-Pro 220ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
81Giẻ lau công nghiệp30KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
82Bu lông nở sắt M8x120mm50ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
83Bu lông nở sắt M10x120mm50ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
84Bu lông nở sắt M12x120mm50ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
85Bu lông nở sắt M14x120mm50ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
86Túi ni lông đựng 3kg1KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
87Túi ni lông đựng 5kg1KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
88Túi ni lông đựng 10 kg1KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
89Túi ni lông đựng 50 kg1KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
90Cọ lăn chỉ 600mmTương đương: Cọ lăn chỉ thanh bình 2 LCO3-600mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
91LoctiteTương đương: GASKET SILICONE SI 5699 RTV GREY 80 ML2ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
92Keo Silicon đỏ chịu nhiệtTương đương: Keo Silicon đỏ chịu nhiệt RTV 650 độ F loại chai 85mg2TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
93Sơn xámTương đương: Sơn Á Đông 2 thành phần RAL 70325LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
94Sơn đỏTương đương:Sơn dầu Alkyd Á Đông Sumo AC 2503LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
95Cọ lăn chỉ 600mmTương đương: Cọ lăn chỉ thanh bình 2 LCO3-600mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
96Giẻ lau công nghiệp20KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
97Găng tay len phủ hạt nhựaGăng tay len phủ hạt nhựa Pro-Pro 220ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
98Khẩu trangTương đương: Khẩu trang 3M 9001V1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
99Cọ lăn chỉ 600mmTương đương: Cọ lăn chỉ thanh bình 2 LCO3-600mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
100Giẻ lau công nghiệp30KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
101Găng tay len phủ hạt nhựa20ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
102Khẩu trang2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
103Xà phòng tẩy rửaTương đương: xà phòng Omo10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
104Sơn vàngTương đương:Sơn dầu Alkyd Á Đông Sumo AC 3103LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
105Keo Silicon đỏ chịu nhiệtTương đương: Keo Silicon đỏ chịu nhiệt RTV 650 độ F loại chai 85mg2TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
106Sơn xanhTương đương:Sơn dầu Alkyd Á Đông Sumo AC 5123LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
107Găng tay len phủ hạt nhựaGăng tay len phủ hạt nhựa Pro-Pro 220ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
108Que hàn 2.6mmTương đương: Que Hàn RB-26- KOBELCO10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
109Que hàn 3.2mmTương đương: Que Hàn RB-32- KOBELCO10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
110Kính bảo hộ lao độngTương đương: Kính bảo hộ SG2612C20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
111Đồng hồ OxyTương đương: Đồng hồ Oxy Tanaka Venus CGA-540L3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
112Bạt che 2 lớp màu xanh-cam2TấmChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
113Quạt làm mát động cơ Ca nô2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
114Cánh quạt chân vịt cho Ca nô1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
115Giấy nhám P800Tương đương: RIKEN P80050TờChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
116Mũi khoan thép gió Ø4mmTương đương: Mũi khoan HSS Ø 4/ LMT5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
117Mũi khoan thép gió Ø5mmTương đương: Mũi khoan HSS Ø 5/ LMT5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
118Khớp nối nhanh ống kẹp clamp DN4010BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
119Khớp nối nhanh ống kẹp clamp DN5010BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
120Khớp nối nhanh ống kẹp clamp DN6510BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
121Nhựa Teflon dày 2mmTương đường: Teflon TOMBO No.90001TấmChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
122Nhựa Teflon dày 1.5mmTương đường: Teflon TOMBO No.90001TấmChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
123Sika 10210KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
124Sika 10725KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
125Keo chống giột20TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
126Máng Inox 20 x 20 x 270 x 0.08cm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
127Máng Inox 20 x 20 x 255 x 0.08cm13CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
128Cát xây3m3Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
129Đá 1x23m3Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
130Xi măng500KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
131Găng tay len phủ hạt nhựaGăng tay len phủ hạt nhựa Pro-Pro 230ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
132Ống nhựa Ø4240MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
133Keo trương nở gốc polyurethane18KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
134Kim bơm keo pu epoxy 01Tương đương: TCK C6520CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
135Kim bơm keo pu epoxy 02Tương đương: TCK C10020CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
136Kim bơm keo pu epoxy 03Tương đương: TCK A1020CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
137Vòi chậu rửa lavaboTương đương: Vòi chậu lavabo nước lạnh inax LFV-175CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
138Vòi bếp nước lạnhTương đương: Vòi bếp nước lạnh Inax SFV-172CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
139Ống nhựa PVC Ø114Tương đương: Nối ren trong Ø 42mm - Bình Minh60MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
140Đầu nối ren trong PVC Ø42mmTương đương: Nối ren trong Ø 42mm - Bình Minh20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
141Đầu nối ren ngoài PVC Ø42mmTương đương: Nối ren ngoài Ø 42mm - Bình Minh20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
142Đầu nối ren trong PVC Ø49mmTương đương: Nối ren trong Ø 49mm - Bình Minh20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
143Đầu nối ren ngoài PVC Ø49mmTương đương: Nối ren ngoài Ø 49mm - Bình Minh20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
144Tê cầu 3 Đầu Ren Ngoài Ø21 Inox10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
145Nối 2 Đầu Ren Ngoài Inox Ø21 (Combo 3 đầu)10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
146Van khóa nước PVC Ø34 mmTương đương: Van khóa nước PVC Ø 34 mm - Nhựa Bình Minh10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
147Nối PVC Ø34mmTương đương: Nối PVC Ø 34mm Bình Minh30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
148Van khóa PVC Ø27mmTương đương: Van khóa nước PVC Ø 27 mm - Nhựa Bình Minh10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
149Đầu ren ngoài nhựa PVC Ø21mmTương đương: Nối ren ngoài Ø 21mm - Bình Minh20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
150Đầu ren trong nhựa PVC Ø21mmTương đương: Nối ren trong Ø 21mm - Bình Minh20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
151Đầu ren ngoài nhựa PVC Ø27mmTương đương: Nối ren ngoài Ø 27mm - Bình Minh10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
152Hộp chứa giấy vệ sinhTương đương: Hộp giấy vệ sinh CR series Inax CF – 22H2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
153Ống thải chữ PTương đương: Ống thải chữ P inax A-325PS5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
154Máy hút hơi dầuTương đương: Máy hút hơi dầu GP250 -Losma GALILEO Plus1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
155Hạt hút ẩm silicagel7KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
156Băng quấn ren5CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
157Bút lông dầu màu đen loại nhỏTương đương: Bút lông dầu Thiên Long PM-045CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
158Bút xoá nước (loại mũi nhỏ)Tương đương: Bút xóa CP 02- Thiên Long5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
159Cồn công nghiệp10LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
160Giẻ lau công nghiệp50KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
161Túi nylon loại dày khổ 500x800mm0,5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
162SiliconeTương đương: Silicone Acetic X'traseal SA-1038TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
163Chai xịt chống rỉ sét2ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
164Tắc kê nhựa Ø6100ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
165Vít inox cho tắc kế nhựa Ø6 (M4x30mm)100ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
166Bu lông nở Inox M12x70mm10ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
167Hạt long não2KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
168Túi zipper loại dày khổ 170x240mm0,5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
169Sơn bán dẫn part 1 (keo pha sơn bán dẫn)Tương đương: Sơn bán dẫn Astro 3411 spec L6288 part 11LonChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
170Sơn bán dẫn part 2 (dung môi pha sơn bán dẫn)Tương đương: Sơn bán dẫn Astro 3411 spec L6288 part 21LonChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
171Sơn bán dẫn Astro 3411 spec L6288 part 3Tương đương: Sơn bán dẫn Astro 3411 spec L6288 part 31LonChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
172Silicone cách điện trung thếTương đương: Momentive RTV1081TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
173Keo Epoxy 2 thành phầnTương đương: Keo Epoxy 2 thành phần DP420 Off-White2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
174Súng bắn keo 2 thành phầnTương đương: Súng bắn keo 3M Scotch-Weld EPX Plus IIApplicator W 2:1 and 1:1 Plunger Model 911CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
175O-ring Ø5,7x154mmTương đương: CO-0026 – Hãng sản xuất NOK35CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
176Bạc đạn 6004 2ZTương đương: Bạc đạn 6004 2Z -SKF2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
177Bạc đạn 6212 2ZTương đương: Bạc đạn 6212 2Z -SKF2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
178Máy hút hơi dầuTương đương: Máy hút hơi dầu GP250 -Losma GALILEO Plus1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
179Bạc đạn 6208 2ZTương đương: Bạc đạn 6208 2Z-SKF6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
180Hạt hút ẩm silicagel10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
181Bạc đạn 6313 2ZTương đương: Bạc đạn 6313 2Z -SKF1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
182Bạc đạn 6313 2ZTương đương: Bạc đạn 6313 2Z -SKF1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
183Đuôi chồn cước Ø 12mm x 300mm5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
184Vít bắng tôn đầu bake, inox M4x131BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
185Vít bắng tôn đầu bake, inox M4x301BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
186Tắc kê nhựa Ø6100ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
187Tắc kê nhựa Ø8100ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
188Vít inox cho tắc kế nhựa Ø6 (M4x30mm)100ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
189Vít inox cho tắc kế nhựa Ø8 (M5x40mm)100ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
190Tắc kế inox M8x7010ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
191Bu lông nở inox M12x7010ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
192Hạt long não5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
193Túi zipper loại dày khổ 170x240mm1KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
194Chai xịt chống rỉ sét2ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
195Keo bọt nở foam dạng chai xịt, dùng vòiTương đương: Keo bọt nở Apollo Foam (750ml )30ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
196Tắc kê nhựa Ø6200ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
197Tắc kê nhựa Ø8200ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
198Vít inox cho tắc kế nhựa Ø6 (M4x30mm)200ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
199Vít inox cho tắc kế nhựa Ø8 (M5x40mm)200ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
200Bu lông nở inox M8 x 70mm10ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
201Bu lông nở inox M12x7010ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
202Băng quấn ren5CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
203Bơm hỏa tiển 6 inchTương đương:Bơm IRCEM 30BP 6751CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
204Bạc đạn 6308Tương đương: Bạc đạn 6308- SKF2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
205Bạc đạn 6306Tương đương: Bạc đạn 6306- SKF2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
206Mỡ bạc đạnTương đương: mỡ bạc đạn: SKF LGHP 2/11KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
207Bạc đạn 6205Tương đương: Bạc đạn 6205 SKF2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
208Bạc đạn 6204Tương đương: Bạc đạn 6204 SKF2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
209Bạc đạn 6206Tương đương: Bạc đạn 6206 SKF2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
210Mỡ bạc đạnTương đương: mỡ bạc đạn: SKF LGHP 2/11KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
211Bánh răng cho MCB đầu cực MF Diesel4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
212Đất sét2KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
213Gas lạnh 410ATương đương: Gas lạnh REFRON 410A1BìnhChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
214Gas loại R22Gas Ecoron R221BìnhChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
215Gas loại R32Tương đương: Gas loại Ecoron R322BìnhChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
216Ống luồn PVC Ø20mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
217Khớp nối PVC Ø20mm30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
218Co 90 độ PVC Ø20mm30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
219Ống luồn PVC Ø25mm15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
220Khớp nối PVC Ø25mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
221Co 90 độ PVC Ø25mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
222Phớt làm kín cho bơm trục ngangTương đương: phớt MG 1/40-Z3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
223Phớt làm kín đường kính trong 25mm,Tương đương: phớt YM109-255CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
224Ống luồn PVC Ø25mm25ỐngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
225Khớp nối PVC Ø25mm15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
226Co 90 độ PVC Ø25mm15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
227Co 120 độ PVC Ø2515CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
228Ống thép mạ kẽm 34 x1.8mm302,736KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
229Thép tấm 1500 x 3000 x 10mm1TấmChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
230Thép V 40 x 40 x 4mm145,2KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
231Ống thép mạ kẽm 42 x 2.1mm632,07KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
232Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8mm2.359,5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
233Thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4mm1.062,6KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
234Que hàn thường 3.2 mmTương đương: Kim Tín KT-42120KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
235Sơn mạ kẽmTương đương: Sơn sắt mạ kẽm TIP THÁI DƯƠNG PAIN 1K12LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
236Đá cắt Ø350Tương đương: Đá cắt Talin 3505ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
237Chip dao tiện ren ngoài 01Tương đương Chip dao tiện ren: 16ER300ISO-TF-PR1115 -KYOCERA1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
238Chip dao tiện ren ngoài 02Tương đương: Chip dao tiện ren: 22ER350ISO-PR1115 -KYOCERA1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
239Chip dao tiện ren ngoài 03Tương đương: Chip dao tiện ren: 22ER400ISO-PR1115 -KYOCERA1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
240Chip dao tiện ren trong 01Tương đương: Chip dao tiện ren trong: 16IR300ISO-PR1115 -KYOCERA1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
241Chip dao tiện ren trong 02Tương đương: Chip dao tiện ren trong: 22IR350ISO-PR1115-KYOCERA1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
242Chip dao tiện ren trong 03Tương đương: Chip dao tiện ren trong: 22IR400ISO-PR1115-KYOCERA1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
243Cán dao tiệnTương đương: Cán dao tiện CTJNL2525M-11A1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
244Dầu máy nén khí hạ ápTương đương: MOBIL RARUS SHC 102672LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
245Thép ống Ø 60mm32,58KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
246Co thép đen hàn 90 , DN50.2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
247T thép đen hàn DN502CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
248Van bi tay gạt DN50Tương đương: Floating Ball valve DN50 - F14D - Kitz6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
249Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm75,6KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
250Thép ống Ø 31.8x1.5mm46,44KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
251Thép tấm gân chống trượt 1250x6000x3.0mm1TấmChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
252Thép V30x2.0mm45KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
253Co thép hàn DN32, 90 độ16CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
254Bánh xe phenolicTương đương: Ethos 494XHQ125P4516CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
255Thép chữ H125X125 x 6.5x9mm20CâyChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
256Thép tấm 10mm1TấmChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
257Bu lông nở M1690BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
258Sơn chống gỉTương đương Sơn Sumo AC-011 Á đông6LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
259Que hàn Ø2.5mmTương đương: KT-421-2.5 - Kim Tín10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
260Đá cắt Ø350Tương đương: Đá cắt Talin 3505ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
261Mành sáo gỗTương đương: Mành sáo gỗ Tintamco5BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
262Van điện từTương đương: Van 221G6606-2995-4818653D - Packer2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
263Van 1 chiều lá lật DN32Tương đương: swing check valve 10 K- DN32- UOB- Kitz2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
264Khớp nối mềm DN402BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
265Ống thép mạ kẽm Ø 32mm77,4KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
266Ống thép mạ kẽm Ø 2759,841KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
267Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm82,25KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
268Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8mm228,6KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
269Thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4mm289,8KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
270Đầu bịt nhựa 40x8030CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
271Đầu bịt nhựa 30x6010CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
272Bao PP dệt 50KG50CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
273Đèn pin cầm tayTương đương: đèn pin C’MON GUARD XML-T6 LED 10W4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
274Lõi lọc dầu số 3Tương thích lắp vừa cho máy lọc dầu turbine (ZJCQ – 4)6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
275Ổ bi đũaTương đương: NK 35/20 TN - SKF10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
276Thước nhét dài 300mmTương đương: ASAKI 300 x 17 - AK-01422CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
277Dây curoa 01Tương đương: Optibelt-SK SPA 900 Lw6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
278Van kimTương đương Needle Valves 8M-V8LN-SS -Parker15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
279Đầu nối renTương đương: đầu nối 12-8 T7HG-SS - Parker30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
280Ống thép Inox DN1523,4KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
281T hàn Inox DN1512CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
282Co hàn Inox 90 độ DN156CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
283Dây curoa 02Tương đương: O-710E - ‎Uxcell2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
284Dây curoa 03Tương đương: O-560E - ‎Uxcell2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
285Lọc khí cho máy nén khí PUMA PK50160Tương thích: Phù hợp với máy nén khí PUMA PK501606CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
286Dầu bôi trơn máy phát DieselTương đương: Castrol Tection Global 15W-4060LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
287Mũi khoan sắt cán dài 300mm 01Tương đương: LSD10.3X300 -Nachi2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
288Mũi khoan sắt cán dài 300mm 02Tương đương: LSD12.3X300 - Nachi2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
289Mui khoan Inox 3.0MMTương đương: NCOSD3.0 -Nachi4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
290Mui khoan Inox 4.0MMTương đương: NCOSD4.0 -Nachi4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
291Mui khoan Inox 5.0MMTương đương: NCOSD5.0 -Nachi4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
292Mui khoan Inox 6.0MMTương đương: NCOSD6.0 -Nachi4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
293Đai ốc 8.8M12Tương đương:ECU8M1230ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
294Đai ốc 8.8 M16Tương đương:ECU8M1630ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
295Đai ốc 8.8 M1030ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
296Đai ốc 8.8 M8.030ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
297Đai ốc 8.8 M6.030ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
298Van 1 chiều DN80Tương đương: Van 1 chiều mặt bích JS (H44T - 10)1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
299Khớp nối mềm cao su DN805CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
300Van bi Inox tay gạt lắp ren DN32Tương đương: Van bi tay gạt DN32- Wonil Valve5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
301Van bi Inox tay gạt lắp ren DN40Tương đương: Van bi tay gạt DN40- Wonil Valve5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
302Van bi Inox tay gạt lắp ren DN50Tương đương: Van bi tay gạt DN50 Wonil Valve – Korea5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
303Van bi Inox tay gạt lắp ren DN65Xuất xứ: Van bi tay gạt DN65-Wonil Valve – Korea5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.123E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng “cung cấp các vật tư, thiết bị cơ khí”. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 991.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.982.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp bản sao y công chứng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.982.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cơ khí32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->