Gói thầu: Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm nông lâm thuỷ sản năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693482-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Quảng Ninh
Tên gói thầu Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm nông lâm thuỷ sản năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210645775
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí vệ sinh an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp, dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 (tại Quyết định số 4589/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 14:22:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 623,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Chỉ tiêu Salmonella trên mẫu thịt lợn 24 Mẫu Phương pháp tham khảo: ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương
2 Chỉ tiêu Thuốc kháng sinh Sulfadimidine trên mẫu thịt lợn 24 Mẫu Phương pháp tham khảo: Ref.Food Anal. Methods (2016) 9:1857–1866 hoặc tương đương
3 Chỉ tiêu Thuốc kháng sinh Sulfadimidine trên mẫu thịt lợn 28 Mẫu Phương pháp tham khảo:Ref.Food Anal.Methods (2016) 9:1857–1866 hoặc tương đương
4 Chỉ tiêu thuốc kháng sinh nhóm Tetracyline (Chlortetracyline) trên mẫu thịt bò 6 Mẫu Phương pháp tham khảo: Ref. ORIENTAL JOURNAL OF CHEMISTRY India, 2017. Tokyo Metropolitan Institute of Public Health hoặc tương đương
5 Chỉ tiêu Clenbuterol trên mẫu thịt bò 6 Mẫu Phương pháp tham khảo: Ref.AEMS-2015, page 58-61 hoặc tương đương
6 Chỉ tiêu vàng O trên mẫu thịt gà 37 Mẫu Phương pháp tham khảo: HPLC/Ref. AOAC 2007.01 hoặc tương đương
7 Chỉ tiêu thuốc thú y (Chlortetracyline) trên mẫu thịt gà 37 Mẫu Phương pháp tham khảo: Ref. ORIENTAL JOURNAL OF CHEMISTRY India, 2017. Tokyo Metropolitan Institute of Public Health hoặc tương đương
8 Phụ gia thực phẩm 02 chỉ tiêu nhóm Phosphates (hoặc theo thực tế sử dụng tại cơ sở chế biến) trên mẫu giò chả 36 Mẫu Phương pháp tham khảo: Ref. Application Note 1007 & Application update 172 Dionex hoặc tương đương
9 Chỉ tiêu vi sinh vật Salmonella trên mẫu giò chả 36 Mẫu Phương pháp tham khảo: ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương
10 Chỉ tiêu vi sinh vật Listeria monocytogenes trên mẫu giò chả 36 Mẫu Phương pháp tham khảo: Ref. ISO 11290-2:2017/Real time-PCR hoặc tương đương
11 Chỉ tiêu vi sinh vật Cl.perfringens trên mẫu giò chả 36 Mẫu Phương pháp tham khảo: ISO 7937: 2004 hoặc tương đương
12 Chỉ tiêu vi sinh vật S.aureus trên mẫu giò chả 36 Mẫu Phương pháp tham khảo: Ref. ISO 6888-1 hoặc ISO 6888-3:2003 hoặc tương đương
13 Chỉ tiêu Ochratoxin A trên mẫu gạo 7 Mẫu Phương pháp tham khảo: Ref. TCVN 9724:2013 hoặc tương đương
14 Chỉ tiêu kim loại nặng (01 chỉ tiêu/mẫu) trên mẫu gạo 7 Mẫu Phương pháp tham khảo: Asen: AOAC 986.15Chì: AOAC 999.11 Cadimi: AOAC 999.11 hoặc tương đương
15 Chỉ tiêu thuốc BVTV trên mẫu gạo (02 chỉ tiêu) 7 Mẫu Phương pháp tham khảo: AOAC 2007.01 hoặc Ref. AOAC 2007.01; BS AN 15662:2008 hoặc tương đương
16 Chỉ tiêu kim loại nặng (01 chỉ tiêu/mẫu) trên mẫu chè 7 Mẫu Phương pháp tham khảo: Asen: AOAC 986.15; Chì: AOAC 999.11; Cadimi: AOAC 999.11 hoặc tương đương
17 Chỉ tiêu thuốc BVTV 02 chỉ tiêu trên mẫu chè 7 Mẫu Phương pháp tham khảo: AOAC 2007.01 hoặc Ref. AOAC 2007.01; BS AN 15662:2008 hoặc tương đương
18 Chỉ tiêu vi sinh vật S.aureus trên mẫu sản phẩm chay 5 Mẫu Phương pháp tham khảo: AOAC 2007.01 hoặc Ref. AOAC 2007.01; BS AN 15662:2008 hoặc tương đương
19 Chỉ tiêu vi sinh vật Salmonella trên mẫu sản phẩm chay 5 Mẫu Phương pháp tham khảo: ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương
20 Chỉ tiêu Cl.perfringens trên mẫu sản phẩm chay 5 Mẫu Phương pháp tham khảo: ISO 7937: 2004 hoặc tương đương
21 Chỉ tiêu vi sinh vật Salmonella trên mẫu Kẹo lạc; kẹo rồi; kẹo lạc vừng 3 Mẫu Phương pháp tham khảo: ISO 6579-1:2017/ TCVN 4829:2005 hoặc tương đương
22 Chỉ tiêu vi sinh vật S.aureus trên mẫu Kẹo lạc; kẹo rồi; kẹo lạc vừng 3 Mẫu Phương pháp tham khảo: Ref. ISO 6888-1 hoặc ISO 6888-3:2003 hoặc tương đương
23 Chỉ tiêu đọc tố vi nấm Aflatoxin (B1) trên mẫu Kẹo lạc; kẹo rồi; kẹo lạc vừng 3 Mẫu Phương pháp tham khảo: SK.0018-HPLC hoặc tương đương
24 Thuốc BVTV (02 chỉ tiêu) trên mẫu trà thanh nhiệt 1 Mẫu Phương pháp tham khảo: AOAC 2007.01 hoặc Ref. AOAC 2007.01; BS AN 15662:2008 hoặc tương đương
25 Chỉ tiêu thuốc BVTV trên mẫu rau ăn lá, củ, quả (02 chỉ tiêu) 11 Mẫu Phương pháp tham khảo: AOAC 2007.01 hoặc Ref. AOAC 2007.01; BS AN 15662:2008 hoặc tương đương
26 Chỉ tiêu kim loại nặng trên mẫu rau ăn lá, củ, quả (01 chỉ tiêu/mẫu) 11 Mẫu Phương pháp tham khảo: Asen: AOAC 986.15; Chì: AOAC 999.11; Cadimi: AOAC 999.11 hoặc tương đương
27 Chỉ tiêu thuốc BVTV trên mẫu rau ăn lá củ quả (02 chỉ tiêu) 83 Mẫu Phương pháp tham khảo: AOAC 2007.01 hoặc Ref. AOAC 2007.01; BS AN 15662:2008 hoặc tương đương
28 Chỉ tiêu thuốc BVTV trên mẫu trái cây (02 chỉ tiêu) 41 Mẫu Phương pháp tham khảo: AOAC 2007.01 hoặc Ref. AOAC 2007.01; BS AN 15662:2008 hoặc tương đương
29 Chỉ tiêu thuốc thú y Erythromycin trên mẫu trứng (01 chỉ tiêu) 6 Mẫu Phương pháp tham khảo: LC-MS-MS hoặc tương đương
30 Chỉ tiêu thuốc thú y Enrofloxacin trên mẫu cá nước ngọt 19 Mẫu Phương pháp tham khảo: Ref. ISO 11290-2:2017/ Real time-PCR hoặc tương đương
31 Chỉ tiêu vi sinh vật Salmonella trên ruốc tép; hàu sữa trưng thịt; ruốc hàu; ruốc bề bề, cá cơm rim me 5 Mẫu Phương pháp tham khảo: ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương
32 Chỉ tiêu vi sinh vật S.aureus trên ruốc tép; hàu sữa trưng thịt; ruốc hàu; ruốc bề bề, cá cơm rim me 5 Mẫu Phương pháp tham khảo: Ref. ISO 6888-1 hoặc ISO 6888-3:2003 hoặc tương đương
33 Chỉ tiêu hóa chất bảo quản (Fomaldehyde) trên mẫu nước mắm 8 Mẫu Phương pháp tham khảo: NMKL No.54-1964 AOAC 931.08 TCVN 8894:2012 hoặc tương đương
34 Chỉ tiêu kim loại nặng (01 chỉ tiêu/mẫu) trên mẫu nước mắm 8 Mẫu Phương pháp tham khảo: Asen: AOAC 986.15; Chì: AOAC 999.11; Cadimi: AOAC 999.11 hoặc tương đương
35 Chỉ tiêu hóa chất kháng sinh Trichlofons trên mẫu thủy sản khô 7 Mẫu Phương pháp tham khảo: Ref. AOAC 2007.01 hoặc tương đương
36 Chỉ tiêu vi sinh vật Salmonella trên mẫu chả mực, chả cá 12 Mẫu Phương pháp tham khảo:ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương
37 Chỉ tiêu vi sinh vật S.aureus trên mẫu chả mực, chả cá 12 Mẫu Phương pháp tham khảo: Ref. ISO 6888-1 hoặc ISO 6888-3:2003 hoặc tương đương
38 Phụ gia thực phẩm 02 chỉ tiêu nhóm Phosphates (hoặc theo thực tế sử dụng tại cơ sở chế biến) trên mẫu chả mực, chả cá 12 Mẫu Phương pháp tham khảo: Phương pháp tham khảo: Ref. Application Note 1007 & Application update 172 Dionex hoặc tương đương hoặc tương đương
39 Chỉ tiêu chất bảo quản Enrofloxacin trên mẫu chả mực, chả cá 12 Mẫu Phương pháp tham khảo: Ref. Journal of Food and Drug Analysis, Vol. 18, No. 2, 2010, Pages 87-97 hoặc tương đương
40 Chỉ tiêu chất bảo quản Fomandehyde trên mẫu cá đông lạnh 34 Mẫu Phương pháp tham khảo: NMKL No.54-1964 AOAC 931.08 TCVN 8894:2012 hoặc tương đương
41 Tôm nuôi 01 chỉ tiêu Nitrofurans (AOZ) 6 Mẫu Phương pháp tham khảo: Ref. Analytica Chimica Acta 2015 hoặc tương đương
42 Chloramphenycol trên mẫu tôm thẻ chân trắng 70 Mẫu Phương pháp tham khảo: Ref.FDA/ORA/DFS No. 4290 hoặc tương đương
43 Nitrofurans (AOZ) trên mẫu tôm thẻ chân trắng 70 Mẫu Phương pháp tham khảo: Ref. Analytica Chimica Acta 2015 hoặc tương đương
44 Enrofloxacin trên mẫu tôm thẻ chân trắng 70 Mẫu Phương pháp tham khảo: Ref. Journal of Food and Drug Analysis, Vol. 18, No. 2, 2010, Pages 87-97 hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.34791E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.86958E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 311.597.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 623.194.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng khắc phục các hư hỏng, sai sót, khiếu nại về kết quả kiểm nghiệm... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->