Gói thầu: Gói thầu 02: Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ xây dựng hệ thống nhà màng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696460-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TRANG TRẠI VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu 02: Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ xây dựng hệ thống nhà màng
Số hiệu KHLCNT 20210696178
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước + ngân sách ngoài nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 14:56:00 đến ngày 2021-07-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,308,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,627,890 VNĐ ((Mười chín triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Biến tần LS SV022IG5a-4 1  Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2 Biến tần LS SV037IG5a-4 2  Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3 Biến tần LS SV055IG5a-4 3  Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4 Động cơ Hitachi 3HP-TFO-K(DK)-4P-IP55-F.INS( ba phase 380V/50Hz , chân đế ) 1  Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5 Sắt gân phi 20 450 kg Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6 Sắt Hộp 14*14 *1,2 nk 50 cây Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7 Sắt Hộp 20*40 *1,2 nk 50 cây Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8 Sắt Hộp 40*80 *1,8 nk 140 cây Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9 Sắt Hộp 50*100 *1,8 nk kẽm 140 cây Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10 Thép tấm 20 ly 2.055 kg Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11 Thép tấm 25 ly 1.000 Kg Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12 Thép tấm 3 ly 700 Kg Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13 Thép tấm 5 ly 3.000 Kg Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14 Thép tấm 10 ly 5.000 Kg Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15 Tấm 2ly 1.200 Kg Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16 Màng nhà kính PE 900 kg Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17 Màng nhà kính PE 270 Kg Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18 Lưới cắt sáng 3.600 Kg Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19 Sắt hộp 1.320 cây Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20 Sắt HỘP 900 cây Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21 Ống kẽm HP 49 660 Kg Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22 Ống kẽm HP 42 180 Kg Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23 Ống kẽm HP 21 120 Kg Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24 Sắt gân 6 120 Kg Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25 Sắt gân 8 120 Kg Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26 La kẽm 810 Kg Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27 Kẽm 3 ly 780 Kg Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28 Gạch ống 6.000 viên Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29 Xi măng 450 bao Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30 Đá 1*2 84 m3 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31 Hệ thống tưới nhỏ giọt 3 bộ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32 Bồn nước inox 6 Cái Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33 Ống nhựa BM 42 36 m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34 Ống nhựa BM 90 36 m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35 Ống nhựa dẻo 3 Cuộn Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36 Van selenoid 30 Cái Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37 Bơm nước 2HP 3 Cái Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38 Giấy làm mát 90 tấm Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39 Motor quạt ATT 2HP 12 Cái Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.962789E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.004.444.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->