Gói thầu: Đầu tư trang thiết bị và xây dựng một số hạng mục phụ trợ Nhà văn hóa xã Bảo Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Đầu tư trang thiết bị và xây dựng một số hạng mục phụ trợ Nhà văn hóa xã Bảo Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210678332 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 14:55:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,551,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn đoàn chủ tịch | BVTC | 3 | Chiếc | Chất liệu: Gỗ Lim, sơn PU. Mặt trước trang trí hoa văn nổi. Yếm sát đất. Phía trong có ngăn để tài liệu. Mặt bàn khung dày 60mm lồng ván dày 12mm. Chân bàn khung dày 50mm lồng ván dày 12mm. Trong đó có 1 bàn có cạnh phải thẳng chân bàn, 1 bàn có cạnh trái thẳng chân bàn, 1 bàn có 2 cạnh thẳng chân bàn. KT: W1500xD650xH760mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 2 | Ghế đoàn chủ tịch có tay | BVTC | 5 | Chiếc | Chất liệu: Gỗ Lim, sơn PU. Chân ghế được cấu thành bằng khung dày 50x60mm lồng ván dày 12mm hai mặt. Tựa ghế khung dày 35x75/120mm đục hoa văn trang trí. Mặt tựa bọc đệm nỉ cao cấp. Mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi bọc đệm nỉ cao cấp KT: W660xD600xH1250mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 3 | Bàn thư ký | BVTC | 1 | Chiếc | Chất liệu: Gỗ Lim, sơn PU. Mặt trước trang trí hoa văn nổi, có ngăn để tài liệu. Mặt bàn khung dày 50mm lồng ván dày 12mm. Chân bàn khung dày 40mm lồng ván dày 12mm KT: W1600xD600xH760mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 4 | Ghế thư ký | BVTC | 2 | Chiếc | Chất liệu: Gỗ Lim, sơn PU. Tựa đục hoa văn. Mặt và tựa bọc đệm nỉ. KT: W430xD500xH1080mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 5 | Bục tượng Bác | BVTC | 1 | Chiếc | Kích thước: (R1150 x S1000 x C1600) mm Chất liệu: Gỗ lim, sơn PU cao cấp; mặt trước thân bục trang trí chỉ nổi; yếm bục và cổ bục trang trí hoa văn nổi đẹp; khung xương chính dày 30x30mm, ván bưng dày 20mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 6 | Tượng bác Hồ | BVTC | 1 | Chiếc | Chất liệu: Thạch cao, màu trắng (kiểu bán thân) KT: Cao 1200mm, rộng vai: 1100 mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 7 | Bục phát biểu | BVTC | 1 | Chiếc | Chất liệu: Gỗ Lim, sơn PU. KT: W1025xD1200xH1400mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 8 | Bàn đầu hội trường | BVTC | 8 | Chiếc | Chất liệu: Gỗ Lim, sơn PU. Yếm đục hoa sen. Mặt bàn khung dày 30mm ván dày 12mm táp bo tạo mặt dày tổng 60mm. Chân bàn khung dày 50mm lồng ván 12mm. Yếm bàn đục hoa sen. Trong đó có 4 bàn có cạnh phải thẳng chân bàn, 4 bàn có cạnh trái thẳng chân bàn. KT: W2400xD600xH760mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 9 | Ghế dãy hội trường 4 chỗ ngồi/dây ghế | BVTC | 68 | Dãy | Chất liệu: Gỗ Lim, sơn PU. Dãy ghế gồm: - 02 chân ngoài được cấu thành bằng khung dày 50x60mm lồng ván dày 12mm hai mặt. - 03 chân giữa được cấu thành bằng khung dày 50x60mm lồng ván dày 12mm hai mặt khoang trên, khoang dưới không lồng ván. - 04 tựa ghế khung dày 35x75/120mm đục hoa văn trang trí. Mặt tựa bọc đệm nỉ cao cấp - 04 mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi bọc đệm nỉ cao cấp Kích thước: W2380xD590xH1150mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 10 | Bàn phòng khách | BVTC | 2 | Chiếc | - Chất liệu: gỗ sồi, sơn PU cao cấp - Kích thước bàn: (W800 x D1400 x H470)mm - Xuất sứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 11 | Kính mặt bàn phòng khách | BVTC | 2 | Chiếc | - Kích thước: W800 x D1400 mm, kính dày 10 ly, mài mỏ vịt, tôi cường lực - Xuất sứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 12 | Ghế văng | BVTC | 2 | Chiếc | - Chất liệu: gỗ sồi, sơn PU cao cấp - Kích thước ghế: (W1800 x D600 x H900)mm - Xuất sứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 13 | Ghế đơn | BVTC | 4 | Chiếc | - Chất liệu: gỗ sồi, sơn PU cao cấp - Kích thước ghế: (W800 x D600 x H900)mm - Xuất sứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 14 | Bàn kẹp | BVTC | 2 | Chiếc | - Chất liệu: gỗ sồi, sơn PU cao cấp - Kích thướcbàn: (W550 x D550 x H470)mm - Xuất sứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 15 | Kính mặt bàn kẹp | BVTC | 2 | Chiếc | '- Kích thước: W550 x D550 mm, kính dày 10 ly, mài mỏ vịt, tôi cường lực - Xuất sứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 16 | Biển khẩu hiệu 2 bên cánh gà | BVTC | 7 | m2 | - Kích thước: R1000 x C3500 mm (02 bảng biển) - Chất liệu: + Khung xương bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2 mm + Mặt biển ốp tấm Aluminium dày 5mm màu đỏ + Biểu tượng hoa sen trên, dưới kích thước 700x370 mm bằng Aluminium màu vàng gương dày 5mm + Các đường chỉ ngang dán Aluminium vàng gương dày 5mm (04 chỉ bản rộng 2cm và 02 chỉ bản rộng 5 cm) + Chữ ghi nội dung chính: Chữ dẹt bằng Aluminium vàng gương dày 5mm, cao 11 cm + Chữ ghi nguồn Trích dẫn: Chữ dẹt bằng Aluminium vàng gương dày 5mm, cao 6 cm + Viền bao ngoài khung bằng nẹp chỉ nhựa hoa văn màu đồng, bản rộng 4 cm + Nội dung Biển Di chúc (chữ in hoa): "...Đảng ta là một Đảng cầm quyền, mỗi Đảng viên và cán bộ phải thực sự thấm nhuần đạo đức cách mạng, thực sự cần, kiệm, liêm chính, chí công vô tư. Phải giữ gìn Đảng ta thật trong sạch, phải xứng đáng là người đầy tớ thật trung thành của nhân dân."- nội dung có thể thay đổi theo chỉ định của Chủ đầu tư + Nội dung Biển Khẩu ngữ (chữ in hoa): "Xây dựng Đảng và hệ thống chính trị trong sạch, vững mạnh, phát huy mọi nguồn lực, sức mạnh tổng hợp của toàn Đảng, toàn dân, đảm bảo an ninh, quốc phòng, làm nền tảng đưa xã Đình Dù phát triển nhanh, bền vững." - nội dung có thể thay đổi theo chỉ định của Chủ đầu tư - Xuất sứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 17 | Sao vàng, búa liềm | BVTC | 1 | Chiếc | Chất liệu: Bằng mi ca gương vàng Kích thước: Ø800mm Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 18 | Phông sân khấu | BVTC | 231,81 | m2 | Chất liệu: Vải nhung, màu xanh + đỏ, độ chun 2,5 lần (bao gồm cả giá và dây treo). Bao gồm: Kích thước phông xanh: 14200x5700mm Kích thước cờ đỏ: 2500x5700mm Kích thước cánh gà: 2500x5700mm x 6 Kích thước yếm: 14200x1200mm x 3 Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 19 | Rèm vải cửa sổ | BVTC | 38 | m2 | - Chất liệu: Bằng vải Polyester mềm mại, màu sắc, hoa văn đẹp, cản nắng tốt, độ chun 2,5 (bao gồm cả giá treo) - Kích thước: C2500 x R1900mm (08 bộ) - Xuất sứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 20 | Loa Linearray cao cấp 3 chiều VAS | BVTC | 6 | Chiếc | Model: VAS-LA12 Loa line array VAS LA2 Thông số kĩ thuật : Kiểu hệ thống loa Line Array 3 chiều Mô hình: VAS-LA2 Phản hồi tần số: (± 3dB) LF: 50Hz -3000 Hz Tần số cao: 200 Hz -7000 Hz HF: 800 Hz -20000 Hz Độ nhạy (1W / 1M) LF: 103dB TỐC: 101dB HF: 108dB Kích thước sản phẩm 390x1080x555mm (HxWxD) Trọng lượng 20 kg/chiếc) Xuất xứ: Trung Quốc Bảo hành: 18 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 21 | Loa siêu trầm đôi 18 inch VSA S218 | BVTC | 2 | Chiếc | Model: VSA S218 Thông số kỹ thuật: Đáp ứng tần số: 30Hz-150Hz Độ nhạy sáng 1W / 1m: 104dB Trở kháng danh định: LF1: 8 Ohm LF2: 8 Ohm RMS điện Xử lý: 2400W Công suất: 4800W PEAK Power: 9600W Output Tính: 138dB SPL tối đa: 144dB Crossover Freouency: 30Hz Trọng lượng 19,5 kg Xuất xứ: Trung Quốc Bảo hành: 18 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 22 | Loa kiểm tra VAS | BVTC | 2 | Chiếc | Model: VSA S218 Thông số kĩ thuật : Power 250 W / 1000 W Dải tần số (-10 dB) 60 Hz - 20 kHz Đáp ứng tần số (± 3 dB) 80 Hz - 18 kHz Trọng lượng 19,5 kg Xuất xứ: Trung Quốc Bảo hành: 18 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 23 | Loa treo tường Gold Big toàn giải | BVTC | 8 | Chiếc | Model: GP110 Cấu trúc loa: 1 toàn giải loa Bass 20 Tần số rộng 50 Hz - 18 kHz (-10 dB); Trở kháng 4 Oh Công suất: 350w Kích thước: 465 x 1185 x 482mm) Trọng lượng: 105 lbs (47.5kg) Xuất xứ: Trung Quốc Bảo hành: 18 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 24 | Bộ công suất 4 kênh cho loa Array AAP U4800 | BVTC | 3 | Chiếc | Model: SU4800 Mạnh công suất: Lasst H Công suất: 800w x 4 kênh (8Ohm) Kích thước: 483 x 439 x 88 mm Trọng lượng: 32Kg Xuất xứ: Trung Quốc Bảo hành: 18 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 25 | Bộ công suất cho loa siêu trầm AAP SRD15000 | BVTC | 1 | Chiếc | Model: STD15000 Mạnh công suất: Lasst H Công suất: 1500w x 2 kênh (8Ohm) Kích thước: 483 x 439 x 88 mm Trọng lượng: 37 Kg Xuất xứ: Trung Quốc Bảo hành: 18 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 26 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 8 đường vào | BVTC | 1 | Chiếc | Model: Mixer Sound Craft EFX8 Kênh trộn: 8 cổng vào Điện áp: 220V Kích thước: 819x169x565mm Trọng lượng: 15,5Kg Xuất xứ: Trung Quốc Bảo hành: 18 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 27 | Thiết bị lọc tiếng Equalizes DBX 1231 | BVTC | 1 | Chiếc | Thiết bị lọc tiếng: DBX 1231 Băng thông: 20Hz đến 20kHz, + /-0.5dB Đáp ứng tần số: 10Hz đến 50kHz, 0,5 /-3dB Kích thước: 8.9cm x 48.3cm x 20.1cm Công suất tiêu thụ: 23W Trọng lượng: 3,8Kg Xuất xứ: Trung Quốc Bảo hành: 18 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 28 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh DBX DriveRack PA2 | BVTC | 1 | Chiếc | Thiết bị căn chỉnh âm thanh và tạo hiệu ứng cho loa siêu trầm. Điện áp hoạt động: 220V Kích thước: 5,75 x 4,4 x 48,26 Cm Trọng lượng: 2,4Kg Xuất xứ: Trung Quốc Bảo hành: 18 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 29 | Quản lý nguồn thiết bị VinKtv V802 | BVTC | 2 | Chiếc | Model: VinKtv V802 Thiết kế: 8 đường điện sau và 2 trước Tắt bật tuần tự từng thiết bị Trọng lượng: 2.8Kg Xuất xứ: Trung Quốc Bảo hành: 18 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 30 | Micro không dây VinKtv V8 | BVTC | 4 | bộ | Số kênh: 200 Kênh Phạm vi hoạt động: 200 mét Điện áp: 12DC Trọng lượng: 3Kg Xuất xứ: Trung Quốc Bảo hành: 18 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 31 | Micro Để bàn Shure | BVTC | 2 | bộ | Model: MX412 Độ cảm biến: -55 dBV/Pa, (1.8 mV), 1 Pascal=94 dB SPL Trọng lượng: Net: 470 g (16.8 oz) Packaged: 1053 g (2 lbs 5 oz) Xuất xứ: Trung Quốc Bảo hành: 18 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 32 | Khung giá treo loa Array | BVTC | 2 | bộ | Khung treo loa làm bằng hợp kim chống hoen gỉ phù hợp cho kích thước và treo loa Full Array Quang treo loa được bố trí để tiện lợi cho việc tháo lắp Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 18 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 33 | Tủ thiết bị cho hệ thống âm thanh 12U | BVTC | 2 | Chiếc | KT: W530xD670xH680mm Vỏ hộp bằng ván ép phủ đen, 8 góc mạ kim loại bóng; khung viền bằng nhôm Bốn bánh xe bằng cao su cao cấp, quay đa hướng, trong đó 2 bánh xe có khóa để tránh trôi tủ Xuất xứ: Việt Nam Bào hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 34 | Tủ thiết bị cho hệ thống âm thanh 16U | BVTC | 1 | Chiếc | KT: W546xD654xH910mm Vỏ hộp bằng ván ép phủ đen, 8 góc mạ kim loại bóng; khung viền bằng nhôm Bốn bánh xe bằng cao su cao cấp, quay đa hướng, trong đó 2 bánh xe có khóa để tránh trôi tủ Xuất xứ: Việt Nam Bào hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 35 | Dây loa chuyên dụng Somer 2x1.5 mm2 | BVTC | 550 | m | Màu sắc vỏ ngoài: PVC màu đen (dày 1.35mm) Kích thước tổng thể: 8.30mm Kích thước vỏ lõi trong: Đỏ/trắng (R+L) 2.65mm Kích thước tổng thể lõi khi xoắn lại: Cực điểm 1.5mm Kích thước tiêu chuẩn của 1 Core: Tính theo công thức tiêu chuẩn 18AWG Tổng số Core: 2*117Core, tổng 234Core Tỉ lệ và dạng cấu thành lõi: Đồng OFC Xuất sứ: Trung Quốc Bảo hành: 18 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 36 | Dây Audio Link 24 line đầu giắc | BVTC | 60 | m | Dây dẫn: Đồng trần 26 AWG = 18 x 0.10 mm (0.14 mm²) Cách điện: XLPE ø 1 mm trắng / đỏ Shield: Lá nhôm màu đồng 100%, băng cotton 100% PP trong suốt in số ø 2,80 mm PVC chống cháy linh hoạt 60 shore ø 15 mm Điện trở dây dẫn: 127 Ohm/ Km @ 20° C Trở kháng Shied: 99 Ohm/ Km @ 20° C Điện dung dây dẫn/ dây dẫn: 52 pF/ mt @ 1 KHz Điện dung dây dẫn/ lá chắn: 89 pF/ mt @ 1 KHz Trở kháng danh nghĩa: 100 ± 3 Ohm Tốc độ lan truyền: 66% Nhiệt độ hoạt động: -20° C/ + 80° C Xuất xứ: Trung Quốc Bảo hành: 18 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 37 | Ống ghen bảo vệ dây loa | BVTC | 600 | m | - Ống luồn dây điện, loại gen mềm chống cháy Sino SP9020CM - Phi 25 - Xuất sứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 38 | Giắc Canon đực, cái | BVTC | 20 | Cái | - Jack 3 chân thông dụng - Kết nối với thiết bị như mixer, micro, effect, amplifier - vỏ được đúc bằng kẽm chắc chắn - Đường truyền ổn định - Xuất sứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 39 | Giắc Neutrik | BVTC | 26 | Cái | - Làm bằng nhựa ABS chắc chắn và bền - Vòng đệm kín được làm theo tiêu chuẩn chống thấm nước IP54 rating - Hệ thống khoá nhanh bằng kim loại giúp việc tiếp nối chính xác và dễ dàng - Chuẩn giao tiếp mối hàn cực lớn lê tới 6mm² - Xuất sứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 40 | Đèn Par Led DVD 54x9W AIST T-14 | BVTC | 14 | cái | - Điện áp đầu vào: 90-240V 50/60HZ - Công suất hạn định: 170W - Tuổi thọ hạn định: 60000 giờ - Quy cách bóng đèn: 54 bóng*3W - Màu sắc: đỏ, xanh lá, xanh da trời, trắng. - Màn hình kỹ thuật số thiết kế chống nước, IP65 - Góc thấu kính: 25°(có thể chọn 15°,45°) - Chỉnh sáng: đỏ, xanh lá, xanh lam, trắng đơn sắc, ghép tất cả màu lại, chức năng chỉnh sáng rộng. - Chợp nháy: kênh chớp nháy độc lập. - Điều khiển: tin hiệu DMX512 tiêu chuẩn Quốc tế, 4 kênh khuôn mẫu tiêu chuẩn, 8 kênh khuôn mẫu mở rộng. - Điều khiển: cài đặt sẵn Chương trình chạy tự động - Kích thước đóng gói (LxWxH): 590x300x330mm. - Xuất sứ: Trung Quốc - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 41 | Đèn Par Led ánh sáng vàng 54x9w AIST T-15 | BVTC | 10 | cái | - Nguồn điện: AC90 - 240V/ 50- 60 Hz - Công suất: 80 - 200W - Đèn: 54 bóng*3W LED độ sáng cao. - Màu sắc: vàng nắng, trắng full. - Nhiệt độ màu: 2000-6500K - Red Green Blue 3 in 1 - Tuổi thọ bóng đèn: 6-10 vạn giờ. - Góc: 15/25/45 độ C. - Sử dụng: DMX512, tự động và theo nhạc. - Kênh: 8CH - Kích thước đóng gói (LxWxH): 590x300x330mm. - Xuất sứ: Trung Quốc - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 42 | Đèn moving beam 230 AIST TV-01 | BVTC | 6 | cái | - Mode: TVE-1 - Điện áp: 110-240V 50-60Hz - Công suất: 230W - Trọng lượng thô:19.9KG Kích thước sản phẩm: 46*39*52cm(L*W*H) - Kích thước đóng gói: 75*46*75cm(L*W*H) - Beam bóng đèn 7R 230W OSRAM Lamp,Touch Screen , 8 Prism, công suất 400W - Độ chiếu sáng: 8500lm(10m) - Nhiệt độ có thể đạt 8000K - Hai tiêu cự mang theo lăng kính có chức năng phóng to, 17 loại gobo tĩnh tạo thành. - Màu sắc: 14 màu, Gobo: 17 hiệu ứng gobo. - Công năng: chớp, công suất bóng tự động giảm 50%, - Dimmer: 0 - 100% - Sử dụng: bảng điều khiển DMX-512, tự động và theo nhạc. - Kênh: 16/20CH - Xuất sứ: Trung Quốc - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 43 | Đèn chiếu phông Led 4 mắt (Par Cob 4) | BVTC | 4 | Cái | - Công suất bóng: 4x100W (ánh sáng vàng) - Chíp bóng: COB - Điện áp: 85-265V - Xuất sứ: Trung Quốc - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 44 | Bàn điều khiển đèn KingKong 256A | BVTC | 1 | Cái | - Điện áp: AC 110-240V, 50/60Hz - Tổng số kênh: 240 kênh - Kiểm soát được 16 đèn - Bộ lưu trữ: 128k - Màn hình: LCD tinh thể lỏng - Trọng lượng: 3,25kg - Kích thước: 483x178x80mm - Xuất sứ: Trung Quốc - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 45 | Dây tín hiệu chống nhiễu: | BVTC | 200 | M | - Dây tín hiệu Ø6.8mm màu xanh đen (20x0.12)x2+64x0.12 - Xuất sứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 46 | Jack kết nối tín hiệu ánh sáng | BVTC | 40 | Cái | - Jack 3 chân thông dụng; Kết nối với thiết bị như mixer, micro, effect, amplifier; Vỏ được đúc bằng kẽm chắc chắn; Đường truyền ổn định - Xuất sứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 47 | Dây điện Cadivi 2x2.5 mm2 | BVTC | 250 | M | - Tiết diện định danh: 2.5mm2 - Kết cấu: 50/0.25 N0 /mm - Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 7.98 Ω/km - Chiều dày cách điện định danh: 0.8mm - Kích thước dây gần đúng: 3.6 x 7.6 mm - Khối lượng gần đúng: 66 kg/km - Điện áp danh định: 0.6/1kV - Xuất sứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 48 | Ống gen nhựa ruột gà bảo vệ dây | BVTC | 200 | M | - Ống luồn dây điện, loại gen mềm chống cháy Sino SP9020CM - Phi 25 - Xuất sứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 49 | Phích cắm điện âm cho đèn | BVTC | 30 | Cái | - Điện áp: 250V ~ 6A - Kích thước sản phẩm: 75 x 100mm - Trọng lượng tịnh: 20g - Xuất sứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 50 | Móc treo đèn | BVTC | 24 | Cái | - Móc treo đèn sân khấu được làm từ hợp kim nhôm, chắc chắn, độ bền cao, chịu được lực lớn, rất an toàn khi sử dụng. - Chịu trọng tải đến 40 kg. - Xuất sứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 51 | Tủ điện cho hệ thống ánh sáng | BVTC | 1 | Cái | - Chất liệu: Tủ điện được làm bằng tôn 1 Ly, sử dụng công nghệ sơn tĩnh điện đảm bảo tủ điện bền, đẹp và chắc chắn. - Kích thước: 300x200x150 mm, độ dày: 1mm; chứa Át 100A, 8 át nhánh - Xuất sứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 52 | Ổ cắm 6 Lioa | BVTC | 10 | Cái | - Ổ cắm kéo dài lioa 3 chấu 6 ổ căm - 6 lỗ cắm đa năng dây dài 3 - Xuất sứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 53 | Sào đèn cố định phía trước sân khấu treo tường | BVTC | 2 | Bộ | Màu sắc: Sơn tĩnh điện màu đen Hai thanh treo đèn cách nhau 40cm Mặt bích bắt vào tường chắc chắn Xuất xứ: Việt Nam Bào hành: 12 tháng | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 54 | Điều hòa tủ đứng Daikin, công suất 5HP-50.000btu, 1 chiều. | BVTC | 6 | cái | Điều hòa tủ đứng Daikin, công suất 5HP-50.000btu, 1 chiều. Model: FVGR05NV1/RUR05NY1 Nguồn điện 3 pha: 380-415 V/pha. Xuất sứ: Thái Lan Bảo hành: 05 năm (máy nén). * Dàn lạnh: - Lưu lượng gió: 42 m3/h - Quạt truyền động lực trực tiếp 3 tốc độ - Độ ồn 59/54/50dBA - Kích thước CxRxS (mm): 1875x750x510 mm. - Khối lượng: 90 kg * Dàn nóng: - Màu tráng ngà - Máy nén Scroll dạng kín - Công suất Motor: 4,5 kW - Kích thước CxRxS (mm): 1345x900x320 mm. - Khối lượng: 92 kg | Mẫu mã, kích thước chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | BVTC | 12 | máy | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 56 | Tủ điều hòa tổng KT600x400x180mm | BVTC | 1 | bộ | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 57 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | BVTC | 1 | 1 tủ | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 4c-125A | BVTC | 1 | cái | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 3c-20A | BVTC | 12 | cái | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 60 | Dây cáp điện CXV 3x50+1x35mm2 | BVTC | 15 | m | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 61 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp | BVTC | 0,15 | 100m | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 62 | Cung cấp, kéo rải dây cáp ngầm CXV/DSTA 3x6+1x4mm2 | BVTC | 4,1 | 100m | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x2,5mm2 | BVTC | 100 | m | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn E1x1,5mm2 | BVTC | 110 | m | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 65 | Cung cấp, đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | BVTC | 13 | cọc | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, ĐK 50/40mm | BVTC | 4,1 | 100m | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,88mm (xuất xứ Thái Lan) | BVTC | 1 | 100m | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 68 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, D = 15,88mm | BVTC | 1 | 100m | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,52mm (xuất xứ Thái Lan) | BVTC | 1 | 100m | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 70 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, D = 9,52mm | BVTC | 1 | 100m | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 90mm | BVTC | 1 | 100m | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 90mm | BVTC | 25 | cái | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 90mm | BVTC | 24 | cái | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 75mm | BVTC | 0,7 | 100m | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 34mm | BVTC | 0,12 | 100m | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 75mm | BVTC | 18 | cái | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 34mm | BVTC | 3 | cái | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 75mm | BVTC | 4 | cái | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 34mm | BVTC | 24 | cái | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PVC - ĐK 75-34mm | BVTC | 2 | cái | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 75-34mm | BVTC | 10 | cái | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 82 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa+bơm ga + vật tư phụ các loại | BVTC | 1 | bộ | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 83 | Vận chuyển cây - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | BVTC | 15 | cây | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 84 | Cung cấp, trồng cây Bàng Đài Loan, ĐK gốc 17-20cm, cao >=4m, KT bầu 0,7x0,7x0,7(m) | BVTC | 8 | cây | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 85 | Cung cấp, trồng cây Mỹ Nhân, ĐK gốc 17-20cm, cao >=5,0m - KT bầu 0,7x0,7x0,7m | BVTC | 7 | cây | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 86 | Cung cấp, trồng cây Dâm bụt tán tròn, ĐK tán 1m, cao >=1m, ĐK bầu 0,4x0,4x0,4 (m) | BVTC | 14 | cây | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 87 | Cung cấp, trồng cây Nguyệt Quế, ĐK tán 0,6-0,7m, cao 0,6-0,7m, ĐK bầu 0,4x0,4x0,4 (m) | BVTC | 18 | cây | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 88 | Cung cấp, trồng cây Cọ Nhật, cao 0,7-1m kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | BVTC | 12 | cây | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 89 | Cung cấp, trồng viền cây mẫu đơn, cao 0,25-0,3m, mật độ 30 cây/m2 | BVTC | 0,141 | 100m2 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 90 | Cung cấp, trồng viền cây Chuỗi Ngọc, cao 0,25-0,3m, mật độ 30 cây/m2 | BVTC | 0,556 | 100m2 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 91 | Cung cấp, trồng Cỏ lá tre | BVTC | 1,44 | 100 m2 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 92 | Chăm sóc cây bóng mát mới trồng | BVTC | 21 | 1cây/năm | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 93 | Chăm sóc cây hàng rào, đường viền cao | BVTC | 2,137 | 100m2/năm | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 94 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | BVTC | 6,8207 | m3 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | BVTC | 249,7356 | m2 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | BVTC | 11,8154 | m3 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (trên móng cũ) | BVTC | 21,289 | 1m3 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 98 | Lấp đất chân móng | BVTC | 7,0963 | m3 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 99 | Ván khuôn móng băng | BVTC | 0,0896 | 100m2 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 100 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | BVTC | 3,9424 | m3 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 101 | Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVTC | 32,3173 | m3 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 102 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường | BVTC | 0,4032 | 100m2 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 103 | Cốt thép giằng móng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,2206 | tấn | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 104 | Cốt thép giằng móng, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,1633 | tấn | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 105 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | BVTC | 4,5338 | m3 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVTC | 417,7904 | m2 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 107 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 82,0064 | m2 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | BVTC | 870,98 | m | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | BVTC | 112,58 | m | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC | 488,7032 | m2 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 111 | Đào móng cột đèn, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | BVTC | 2,9952 | 1m3 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 112 | Đắp trả móng cột đèn | BVTC | 2,9952 | m3 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 113 | Ván khuôn móng cột đèn - Móng vuông, chữ nhật | BVTC | 0,12 | 100m2 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 114 | Bê tông lót móng, M100 cột đèn, đá 4x6, PCB30 | BVTC | 0,384 | m3 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 115 | Bê tông móng cột đèn, M200, đá 2x4, PCB30 | BVTC | 1,512 | m3 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 116 | Khung bulong móng M16x240x240x500 | BVTC | 6 | bộ | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 117 | Lắp dựng cột đèn sân vườn PINE cao 4m, đế gang thân nhôm D108 | BVTC | 6 | 1 cột | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 118 | Lắp đèn sân vườn con mắt | BVTC | 6 | bộ | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 119 | Làm tiếp địa cho cột đèn | BVTC | 6 | 1 bộ | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 120 | Kéo rải dây đồng chống sét, D=8mm | BVTC | 18 | m | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 121 | Lắp đặt aptomat 1P 6A+ bảng đấu dây + cầu đấu 4 cực 60A | BVTC | 6 | cái | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 122 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CXV 2x2,5mm2 | BVTC | 0,24 | 100m | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 123 | Lắp đặt aptomat 2P 20A | BVTC | 3 | cái | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 124 | Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVTC | 42 | 1m3 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 125 | Đắp cát rãnh cáp | BVTC | 42 | m3 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 65/50mm | BVTC | 1,193 | 100m | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 127 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm. | BVTC | 1,6154 | 1000v | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 128 | Gạch chỉ đặc 220x10,5x6,5cm | BVTC | 1.615,3846 | viên | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 129 | Cung cấp, kéo rải cáp ngầm DSTA/CXV 4x4mm2 | BVTC | 1,403 | 100m | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 130 | Băng báo hiệu cáp B300 | BVTC | 105 | m | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 131 | Rãi lưới nilong bảo vệ cáp ngầm. | BVTC | 0,315 | 100m2 | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
| 132 | Mốc báo cáp | BVTC | 11 | cái | Theo yêu cầu trong thiết kế bản vẽ thi công | Chi tiết theo thiết kế BVTC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
- Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng được các yếu tố tương tự sau:
+ Về quy mô, chủng loại, tính chất: Hợp đồng có các nội dung công việc tương tự như gói thầu đang xét (bao gồm: Nội thất; Thiết bị âm thanh; ánh sáng; Thiết bị điều hòa; Xây dựng công trình dân dụng;
+ Về giá trị: Hợp đồng có giá trị từ 4 tỷ đồng trở lên;
- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng được các yếu tố tương tự như sau:
+ Về quy mô, chủng loại, tính chất: Hợp đồng có các nội dung công việc tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu đang xét (Tổng các hợp đồng của cả liên danh phải bao gồm đầy đủ các nội dung công việc tương tự theo yêu cầu như đối với Nhà thầu độc lập);
+ Về giá trị: Hợp đồng có giá trị ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định), khắc phục các sai sót, hư hỏng và hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi