Gói thầu: Cung cấp lắp đặt, hệ thống trang thiết bị nội thất công trình trụ sở Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt, hệ thống trang thiết bị nội thất công trình trụ sở Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611149 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý hành chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 15:12:00 đến ngày 2021-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,698,254,717 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ để đồ (Phòng thay đồ - Tầng 1) | 12 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn làm việc nhân viên (Phòng quản trị toà nhà - Phòng trực PCCC) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Ghế làm việc nhân viên (Phòng quản trị toà nhà - Phòng trực PCCC) | 2 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ tài liệu cao (Phòng quản trị toà nhà - Phòng trực PCCC) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Ghế chủ toạ (Phòng tiếp khách quốc tế) | 2 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ghế đại biểu (Phòng tiếp khách quốc tế) | 12 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn trà kẹp chủ toạ (Phòng tiếp khách quốc tế) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn trà kẹp đại biểu (Phòng tiếp khách quốc tế) | 6 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn hoa (Phòng tiếp khách quốc tế) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ - kệ nước (thiết bị khác) đặt tại Sảnh (Phòng tiếp khách quốc tế). | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Quầy giao dịch (Khu tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính + bộ phận GSQL) | 11,985 | Md | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn làm việc chữ nhật (Khu tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính + bộ phận GSQL) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế làm việc nhân viên (Khu tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính + bộ phận GSQL) | 5 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Ghế băng chờ - 3 chỗ (Khu tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính + bộ phận GSQL) | 4 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ bàn làm việc - 3 bàn ghép (Phòng làm việc bộ phận thông tin tuyên truyền + tiếp dân) | 6 | Md | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ghế làm việc nhân viên (Phòng làm việc bộ phận thông tin tuyên truyền + tiếp dân) | 3 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ghế khách giao dịch (Phòng làm việc bộ phận thông tin tuyên truyền + tiếp dân) | 3 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ tài liệu cao (Phòng làm việc bộ phận thông tin tuyên truyền + tiếp dân) | 4 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Ghế băng chờ - băng 3 chỗ (Phòng làm việc bộ phận thông tin tuyên truyền + tiếp dân) | 3 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn hồ sơ (Phòng làm việc bộ phận kỹ thuật VP + photo) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ tài liệu + hồ sơ pho to (Phòng làm việc bộ phận kỹ thuật VP + photo) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Quầy lễ tân (Sảnh chính + khu vực tiếp đón khách quốc tế) | 5 | Md | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Ghế làm việc nhân viên (Sảnh chính + khu vực tiếp đón khách quốc tế) | 2 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Sofa 03 chỗ (Sảnh chính + khu vực tiếp đón khách quốc tế) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Sofa đơn (Sảnh chính + khu vực tiếp đón khách quốc tế) | 2 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Sofa cong (Sảnh chính + khu vực tiếp đón khách quốc tế) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn trà chữ nhật (Sảnh chính + khu vực tiếp đón khách quốc tế) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn họp nhỏ (Phòng làm việc, thường trực văn phòng) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Ghế họp nhỏ (Phòng làm việc, thường trực văn phòng) | 4 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bàn làm việc chữ nhật (Phòng y tế) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Ghế làm việc nhân viên (Phòng y tế) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Giường y tế (Phòng y tế) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Tủ y tế (Phòng y tế) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bàn làm việc -2 bàn ghép. (Phòng làm việc VP + bộ phận văn thư) | 4 | Md | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ghế làm việc nhân viên (Phòng làm việc VP + bộ phận văn thư) | 2 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ văn thư (Phòng làm việc VP + bộ phận văn thư) | 3 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bàn họp (Phòng họp nhỏ) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ghế họp (Phòng họp nhỏ) | 36 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Tủ - kệ nước (thiết bị khác) đặt tại Sảnh tầng 3 (Phòng họp nhỏ) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bàn họp lớn (Phòng họp giao ban trực tuyến) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bàn họp dãy sau (Phòng họp giao ban trực tuyến) | 10 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Ghế chủ toạ (Phòng họp giao ban trực tuyến) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Ghế họp đại biểu (Phòng họp giao ban trực tuyến) | 20 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Ghế họp đại biểu dãy sau (Phòng họp giao ban trực tuyến) | 20 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Tủ - kệ nước (thiết bị khác) đặt tại Sảnh tầng 3 Phòng họp giao ban trực tuyến) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Kệ trưng bày 1 (Phòng truyền thống) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Kệ trưng bày 2 (Phòng truyền thống) | 4 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Tủ trưng bày 3 (Phòng truyền thống) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bục tượng bác (Phòng truyền thống) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Tượng bác hồ (Phòng truyền thống) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Phông cờ trang trí (Phòng truyền thống) | 15 | M2 | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ sao búa liềm (Phòng truyền thống) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bàn hội trường trên bục sân khấu loại 1 - 3 chỗ ngồi (Hội trường lớn) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bàn hội trường trên bục sân khấu loại 2 - bàn 1 chỗ ngồi (Hội trường lớn) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bàn hội trường dãy đầu - bàn họp 2 chỗ ngồi (Hội trường lớn) | 12 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Ghế hội trường dãy đầu và trên bục sân khấu - chủ toạ, khách mời (Hội trường lớn) | 29 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Ghế hội trường dãy sau - ghế có kèm bàn viết (Hội trường lớn) | 225 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Phông cờ trang trí cánh gà (Hội trường lớn) | 300 | M2 | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bục tượng bác (Hội trường lớn) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bục phát biểu (Hội trường lớn) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Biển đảng cộng sản (Hội trường lớn) | 16 | M2 | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ sao búa liềm (Hội trường lớn) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Tượng bác hồ (Hội trường lớn) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Ghế băng chờ - băng 3 chỗ (Sảnh hội trường lớn) | 5 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Tủ - kệ nước (thiết bị khác) đặt tại Sảnh hội trường lớn. | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Bàn ăn VIP (Phòng ăn VIP) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Ghế ăn VIP (Phòng ăn VIP) | 16 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Bàn ăn nhân viên (Phòng ăn lớn) | 24 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Ghế ăn nhân viên (Phòng ăn lớn) | 144 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Tủ - kệ nước (thiết bị khác) đặt tại Sảnh tầng 4 nhà ăn. | 3 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Sofa 03 chỗ (thiết bị khác) bố trí cho nhà ăn. | 4 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Sofa đơn (thiết bị khác) bố trí cho nhà ăn. | 8 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Bàn trà chữ nhật (thiết bị khác) bố trí cho nhà ăn. | 4 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Bàn họp lớn (Phòng họp giao ban Cục) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Bàn họp dãy sau (Phòng họp giao ban Cục) | 10 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Ghế chủ toạ (Phòng họp giao ban Cục) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Ghế họp đại biểu dãy trước (Phòng họp giao ban Cục) | 22 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Ghế họp đại biểu dãy sau (Phòng họp giao ban Cục) | 27 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Tủ - kệ nước (thiết bị khác) đặt tại Sảnh tầng 5 (Phòng họp giao ban Cục). | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Bàn họp giao ban + thiết bị khác (dây, ổ cắm điện; dây tín hiệu, ổ cắm mạng LAN; bảng gắn biển tên, chức danh) cho mỗi vị trí (Phòng họp Đảng uỷ, BTV - Lãnh đạo Cục) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Ghế họp giao ban (Phòng họp Đảng uỷ, BTV - Lãnh đạo Cục) | 13 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Tủ - kệ nước (thiết bị khác) đặt tại Sảnh tầng 5 (Phòng họp Đảng uỷ, BTV - Lãnh đạo Cục) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Bàn làm việc Cục trưởng (Phòng Cục trưởng) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Ghế làm việc Cục trưởng (Phòng Cục trưởng) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ sofa tiếp khách (Phòng Cục trưởng) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Tủ tài liệu Cục trưởng (Phòng Cục trưởng) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Ghế khách đợi (Phòng chờ và phòng lễ tân, tạp vụ) | 3 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Bàn làm việc phó cục trưởng (Phòng phó Cục trưởng - Tầng 6) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Ghế làm việc phó cục trưởng (Phòng phó Cục trưởng - Tầng 6) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Bộ sofa tiếp khách (Phòng phó Cục trưởng - Tầng 6) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Tủ tài liệu phó cục trưởng (Phòng phó Cục trưởng - Tầng 6) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Bàn làm việc nhân viên (Văn phòng Đảng Uỷ) | 4 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Ghế làm việc nhân viên (Văn phòng Đảng Uỷ) | 4 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Tủ tài liệu cao (Văn phòng Đảng Uỷ) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Sofa tiếp khách (phòng Chánh VP Đảng uỷ) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Bàn làm việc (Chánh văn phòng) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Ghế làm việc (Chánh văn phòng) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Tủ tài liệu (Chánh văn phòng) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Bàn làm việc nhân viên (Văn phòng - 81m2) | 8 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Ghế làm việc nhân viên (Văn phòng - 81m2) | 8 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Tủ tài liệu cao (Văn phòng - 81m2) | 6 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Sofa tiếp khách (Phòng Chánh Văn phòng) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Bàn làm việc Phó trưởng phòng (Văn phòng - 81m2) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Ghế làm việc (Văn phòng - 81m2) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Bàn làm việc (Trưởng phòng tổ chức cán bộ) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Ghế làm việc (Trưởng phòng tổ chức cán bộ) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Tủ tài liệu (Trưởng phòng tổ chức cán bộ) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Bàn làm việc Phó trưởng phòng (Phòng tổ chức cán bộ và thanh tra) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Ghế làm việc phó trưởng phòng (Phòng tổ chức cán bộ và thanh tra) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Tủ tài liệu phó trưởng phòng (Phòng tổ chức cán bộ và thanh tra) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Bàn làm việc nhân viên (Phòng tổ chức cán bộ và thanh tra) | 8 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Ghế làm việc nhân viên (Phòng tổ chức cán bộ và thanh tra) | 8 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Tủ tài liệu cao (Phòng tổ chức cán bộ và thanh tra) | 6 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Bàn họp nhỏ (Phòng tổ chức cán bộ và thanh tra) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Ghế họp nhỏ (Phòng tổ chức cán bộ và thanh tra) | 6 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Sofa tiếp khách (Phòng trưởng Phòng TCCB&TTr) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Bàn làm việc phó Cục trưởng (Phòng phó Cục trưởng) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Ghế làm việc phó Cục trưởng (Phòng phó Cục trưởng) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Bộ sofa tiếp khách (Phòng phó Cục trưởng) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Tủ tài liệu phó cục trưởng 1 (Phòng phó Cục trưởng) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Bàn làm việc nhân viên (Phòng Thường trực hiện đại hóa) | 4 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Ghế làm việc nhân viên (Phòng Thường trực hiện đại hóa) | 4 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Tủ tài liệu cao (Phòng Thường trực hiện đại hóa) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Bàn làm việc (Trưởng phòng Tài vụ - Quản trị) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Ghế làm việc (Trưởng phòng Tài vụ - Quản trị) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Tủ tài liệu (Trưởng phòng Tài vụ - Quản trị) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Bàn làm việc nhân viên (Bộ phận Kế toán) | 8 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Ghế làm việc nhân viên (Bộ phận Kế toán) | 8 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Tủ tài liệu cao (Bộ phận Kế toán) | 6 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Sofa tiếp khách (Phòng Trưởng phòng TV-QT) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Bàn làm việc Phó trưởng phòng (Phòng Tài vụ - Quản trị, bộ phận quản trị) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Ghế làm việc Phó trưởng phòng (Phòng Tài vụ - Quản trị, bộ phận quản trị) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Tủ tài liệu Phó trưởng phòng (Phòng Tài vụ - Quản trị, bộ phận quản trị) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Bàn làm việc nhân viên (Phòng Tài vụ - Quản trị, bộ phận quản trị) | 6 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Ghế làm việc nhân viên (Phòng Tài vụ - Quản trị, bộ phận quản trị) | 6 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Tủ tài liệu cao (Phòng Tài vụ - Quản trị, bộ phận quản trị) | 6 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Bàn họp nhỏ (Phòng Tài vụ - Quản trị, bộ phận quản trị) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Ghế họp nhỏ (Phòng Tài vụ - Quản trị, bộ phận quản trị) | 6 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Bàn làm việc nhân viên (Phòng Tài vụ - Quản trị, bộ phận Xây dựng cơ bản) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Ghế làm việc nhân viên (Phòng Tài vụ - Quản trị, bộ phận Xây dựng cơ bản) | 2 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Tủ tài liệu cao (Phòng Tài vụ - Quản trị, bộ phận Xây dựng cơ bản) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Bàn làm việc (Trưởng Phòng công nghệ thông tin) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Ghế làm việc (Trưởng Phòng công nghệ thông tin) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Tủ tài liệu (Trưởng Phòng công nghệ thông tin) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng (Phòng làm việc CNTT) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Ghế làm việc phó trưởng phòng (Phòng làm việc CNTT) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Tủ tài liệu phó trưởng phòng (Phòng làm việc CNTT) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Bàn làm việc nhân viên (Phòng làm việc CNTT) | 10 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Ghế làm việc nhân viên (Phòng làm việc CNTT) | 10 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Tủ tài liệu cao (Phòng làm việc CNTT) | 6 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Bàn họp nhỏ (Phòng làm việc CNTT) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Ghế họp nhỏ (Phòng làm việc CNTT) | 6 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Sofa tiếp khách (phòng Trưởng phòng CNTT) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Bàn làm việc giám sát (Phòng giám sát trực tuyến) | 4 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Ghế làm việc nhân viên (Phòng giám sát trực tuyến) | 4 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Tủ tài liệu cao (Phòng giám sát trực tuyến) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Sofa tiếp khách (Phòng giám sát trực tuyến) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Bàn làm việc nhân viên (Phòng thường trực CNTT) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Ghế làm việc nhân viên (Phòng thường trực CNTT) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Bàn làm việc phó Cục trưởng (Phòng phó Cục trưởng - Tầng 9) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Ghế làm việc phó Cục trưởng (Phòng phó Cục trưởng - Tầng 9) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Bộ sofa tiếp khách (Phòng phó Cục trưởng - Tầng 9) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Tủ tài liệu phó Cục trưởng 1 (Phòng phó Cục trưởng - Tầng 9) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Bàn làm việc nhân viên (Trung tâm thông tin và dữ liệu tình báo) | 4 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Ghế làm việc nhân viên (Trung tâm thông tin và dữ liệu tình báo) | 4 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Tủ tài liệu cao (Trung tâm thông tin và dữ liệu tình báo) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Sofa tiếp khách (Phó trưởng phòng QLRR) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Bàn thư viện | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Ghế thư viện | 12 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Tủ gỗ thư viện | 7 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Bàn giáo viên, bàn học viên (bàn thư viện) | 25 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Ghế giáo viên (ghế thư viện) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Ghế học viên (ghế thư viện) | 48 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Bàn làm việc (Trưởng Phòng Quản sát quản lý) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Ghế làm việc (Trưởng Phòng Quản sát quản lý) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Tủ tài liệu (Trưởng Phòng Quản sát quản lý) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Bàn làm việc nhân viên (Phòng Giám sát quản lý) | 12 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Ghế làm việc nhân viên (Phòng Giám sát quản lý) | 12 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Tủ tài liệu cao (Phòng Giám sát quản lý) | 8 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Sofa tiếp khách (Phòng Trưởng phòng GSQL) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Bàn làm việc (Trưởng phòng Thuế xuất nhập khẩu) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Ghế làm việc (Trưởng phòng Thuế xuất nhập khẩu) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Tủ tài liệu (Trưởng phòng Thuế xuất nhập khẩu) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng (Phòng Thuế xuất nhập khẩu) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng (Phòng Thuế xuất nhập khẩu) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Tủ tài liệu trưởng, phó phòng (Phòng Thuế xuất nhập khẩu) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Bàn làm việc nhân viên (Phòng Thuế xuất nhập khẩu) | 14 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Ghế làm việc nhân viên (Phòng Thuế xuất nhập khẩu) | 14 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Tủ tài liệu cao (Phòng Thuế xuất nhập khẩu) | 7 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Bàn họp nhỏ (Phòng Thuế xuất nhập khẩu) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Ghế họp nhỏ (Phòng Thuế xuất nhập khẩu) | 6 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Sofa tiếp khách (Phòng Thuế xuất nhập khẩu) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Bàn làm việc (Trưởng phòng quản lý rủi ro) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Ghế làm việc (Trưởng phòng quản lý rủi ro) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Tủ tài liệu (Trưởng phòng quản lý rủi ro) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Bàn làm việc nhân viên (Phòng quản lý rủi ro) | 10 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Ghế làm việc nhân viên (Phòng quản lý rủi ro) | 10 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Tủ tài liệu cao (Phòng quản lý rủi ro) | 5 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Sofa tiếp khách (phòng Trưởng phòng QLRR) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Bàn làm việc (Trưởng phòng chống buôn lậu) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Ghế làm việc (Trưởng phòng chống buôn lậu) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Tủ tài liệu (Trưởng phòng chống buôn lậu) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng (Phòng chống buôn lậu) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng (Phòng chống buôn lậu) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 208 | Tủ tài liệu trưởng, phó phòng (Phòng chống buôn lậu) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 209 | Bàn làm việc nhân viên (Phòng chống buôn lậu) | 10 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 210 | Ghế làm việc nhân viên (Phòng chống buôn lậu) | 10 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 211 | Tủ tài liệu cao (Phòng chống buôn lậu) | 7 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 212 | Bàn họp nhỏ (Phòng chống buôn lậu) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 213 | Ghế họp nhỏ (Phòng chống buôn lậu) | 6 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 214 | Sofa tiếp khách (phòng Trưởng phòng CBL&XLVP) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 215 | Bàn làm việc (Phòng Đội trưởng Đội KSHQ số 2) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 216 | Ghế làm việc (Phòng Đội trưởng Đội KSHQ số 2) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 217 | Tủ tài liệu (Phòng Đội trưởng Đội KSHQ số 2) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 218 | Bàn làm việc phó Đội trưởng (Đội kiểm soát hải quan số 2) | 2 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 219 | Ghế làm việc phó Đội trưởng (Đội kiểm soát hải quan số 2) | 2 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 220 | Tủ tài liệu phó Đội trưởng (Đội kiểm soát hải quan số 2) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 221 | Bàn làm việc nhân viên (Đội kiểm soát hải quan số 2) | 14 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 222 | Ghế làm việc nhân viên (Đội kiểm soát hải quan số 2) | 14 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 223 | Tủ tài liệu cao (Đội kiểm soát hải quan số 2) | 10 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 224 | Bàn họp nhỏ (Bố trí cho 2 đội VP và đội KSCĐ - Đội kiểm soát hải quan số 2) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 225 | Ghế họp nhỏ (Bố trí cho 2 đội VP và đội KSCĐ - Đội kiểm soát hải quan số 2) | 12 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 226 | Sofa tiếp khách (Phòng Đội trưởng Đội KS2) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 227 | Bàn họp giao ban (Phòng họp đội KSHQ số 2) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 228 | Ghế họp (Phòng họp đội KSHQ số 2) | 33 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 229 | Bàn họp giao ban (dãy sau) (Phòng họp đội KSHQ số 2) | 8 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 230 | Tủ - kệ nước (Phòng họp đội KSHQ số 2) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 231 | Giường nghỉ đôi (Phòng nghỉ trực ca) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 232 | Giường nghỉ đơn (Phòng nghỉ trực ca) | 12 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 233 | Bộ đệm, chăn, ga, gối giường đôi (Phòng nghỉ trực ca) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 234 | Bộ đệm, chăn, ga, gối giường đơn (Phòng nghỉ trực ca) | 12 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 235 | Tủ áo (Phòng nghỉ trực ca) | 7 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 236 | Kệ ti vi (Phòng nghỉ trực ca) | 7 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 237 | Bộ bàn ghế phòng nghỉ (Phòng nghỉ trực ca) | 7 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 238 | Bàn sơ chế có giá nan dưới (Khu sơ chế) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 239 | Bàn sơ chế có lót gỗ có giá nan dưới (Khu sơ chế) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 240 | Bàn sơ chế có 2 chậu rửa (Khu sơ chế) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 241 | Bàn vo gạo rửa khay cơm có 2 chậu rửa (Khu sơ chế) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 242 | Vòi cho chậu rửa (Khu sơ chế) | 4 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 243 | Bàn sơ chế có giá nan dưới (Khu sơ chế) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 244 | Bẫy mỡ (Khu sơ chế) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 245 | Tủ đông 4 cánh (Khu sơ chế) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 246 | Tủ mát 4 cánh (Khu sơ chế) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 247 | Tủ nấu cơm 100 Kg dùng điện (Khu nấu) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 248 | Hầm từ đôi dùng điện (Khu nấu) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 249 | Bếp xào từ đôi liền chảo D800 (Khu nấu) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 250 | Bếp từ xào đơn chảo liền D800 (Khu nấu) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 251 | Tum hút mùi (Khu nấu) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 252 | Quạt hút mùi 4kw (Khu nấu) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 253 | Giá đỡ quạt làm bằng thép U 60x40mm (Khu nấu) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 254 | Hệ thống ống gió (Khu nấu) | 25 | Md | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 255 | Tủ điện bảo vệ quạt có chống mất pha (Khu nấu) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 256 | Bàn ra đồ nấu ăn chín có giá nan dưới (Khu ra đồ) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 257 | Bàn ra đồ có giá phẳng dưới (Khu ra đồ) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 258 | Xe đẩy 3 tầng (Khu ra đồ) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 259 | Giá nan 4 tầng - loại 1 (Khu ra đồ) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 260 | Giá nan 4 tầng - loại 2 (Khu ra đồ) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 261 | Bàn ra đồ có giá phẳng dưới, có lót gỗ phía dưới (Khu ra đồ) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 262 | Bàn ra đồ có giá phẳng dưới, dưới mặt có lót gỗ (Khu ra đồ) | 2 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 263 | Giá nan 4 tầng - loại 3 (Khu ra đồ) | 3 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 264 | Giá nan 4 tầng - loại 4 (Khu ra đồ) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 265 | Tủ sấy bát đĩa 2 cánh & dụng cụ (Khu ra đồ) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 266 | Logo Hải Quan lắp mặt tiền trụ sở Cục | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 267 | Logo Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 268 | Dòng chữ 3D " CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG NINH" | 23 | Ký tự | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 269 | Dòng chữ 3D "QUANG NINH CUSTOMS DEPARTMENT" | 30 | Ký tự | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 270 | Biển gắn dòng chữ" SỐNG VÀ LÀM VIỆC THEO PHÁP LUẬT" | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 271 | Dòng chữ" SỐNG VÀ LÀM VIỆC THEO PHÁP LUẬT | 25 | Ký tự | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 272 | Logo + bộ chữ phòng tiếp khách quốc tế + Phòng họp giao ban | 2 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 273 | Biển sơ đồ chỉ dẫn tổng thể Trụ sở cơ quan | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 274 | Biển sơ đồ tầng 1 đến tầng 13 | 13 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 275 | Biển Số tầng | 26 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 276 | Biển số phòng và phòng ban | 93 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 277 | Biển Cục trưởng và 3 cục phó | 4 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 278 | Biển Phòng họp, Hội trường | 11 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 279 | Biển chỉ dẫn khu vệ sinh | 12 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 280 | Biển WC Nam, Nữ | 24 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 281 | Biển chỉ dẫn cầu thang bộ | 30 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 282 | Biển cấm hút thuốc lá | 48 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 283 | Rèm gỗ | 185,056 | M2 | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 284 | Rèm cầu vồng: | 1.174,151 | M2 | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 285 | Rèm vải hai lớp | 90,545 | M2 | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 286 | Thảm trải sàn | 1.220,6 | M2 | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 287 | Loa toàn dải Array | 4 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 288 | Loa siêu trầm | 2 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 289 | Giá treo cho loa line array | 2 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 290 | Bộ kết nối loa line array | 2 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 291 | Khối công suất cho loa | 2 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 292 | Khối công suất cho loa | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 293 | Bộ xử lý kỹ thuật số 2 vào 4 ra. | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 294 | Loa kiểm tra sân khấu | 2 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 295 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 296 | Bộ nhận micro sóng UHF | 3 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 297 | Micro không dây cầm tay | 3 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 298 | Microphone Cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 299 | Chân đế Microphone | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 300 | Bộ phát nhạc FM tuner | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 301 | Micro cài áo không dây | 2 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 302 | Bàn điều khiển ánh sáng nền | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 303 | Bàn điều khiển ánh sáng kỹ sảo | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 304 | Bộ chia DMX | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 305 | Đèn Fresnel đánh mặt | 6 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 306 | Đèn moving Beam | 4 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 307 | Đèn Par 12 LEDs | 10 | chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 308 | Màn hình ghép tinh thể lỏng (LED) | 1 | Hệ thống | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 309 | Dây loa chuyên dụng | 120 | M | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 310 | Cáp tín bọc kim chống nhiễu | 220 | M | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 311 | Tủ đựng thiết bị 19", 15U | 2 | Tủ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 312 | Tủ điện nguồn chưa MCB + bảo vệ quá điện áp | 1 | Tủ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 313 | Chân micro | 2 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 314 | Giắc loa | 12 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 315 | Jack canon cái 3 chân | 45 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 316 | Jack canon đực 3 chân | 45 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 317 | Giắc kết nối 6 ly | 6 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 318 | Giắc kết nối 3,5 ly | 2 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 319 | Hộp box tín hiệu âm san | 5 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 320 | Ổ điện âm sàn âm tường | 4 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 321 | Cáp điện PVC ruột đồng mềm (2x2,5mm2) | 200 | M | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 322 | Ổ cắm điện nhiều lộ ra 6x10A/220V | 3 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 323 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D32 + phụ kiện ống | 150 | M | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 324 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D20 + phụ kiện ống | 150 | M | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 325 | Ba lăng xích + xích dài 10m treo loa | 2 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 326 | Gia công dầm sắt treo loa line array | 1 | Gói | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 327 | Khung giá treo đèn Par LED phía trước sân khấu | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 328 | Gía treo đèn đánh mặt | 2 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 329 | Loa hộp | 6 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 330 | Khuếch đại âm tần 2 x150W RMS @ 70V / 100V | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 331 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 332 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 333 | Hộp chủ tịch, có loa | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 334 | Hộp đại biểu, có loa | 23 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 335 | Cần Micro cổ ngỗng | 24 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 336 | Bộ nhận micro sóng UHF | 2 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 337 | Micro không dây cầm tay | 2 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 338 | Bộ lọc cắt tần số | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 339 | Cáp dùng để kết nối micro, Cable Cat5e STP/FTP, length = 3m | 24 | Sợi | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 340 | Cáp dùng để kết nối micro - bộ điều khiển, Cable Cat5e STP/FTP, length = 20m | 2 | Sợi | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 341 | Dây loa chuyên dụng 16AWG | 70 | M | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 342 | Cáp lõi nhôm, bọc kim chống nhiễu, chịu được nhiệt độ 20 – 75 độ C | 2 | Sợi | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 343 | Tủ âm thanh 15U và phụ kiện | 1 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 344 | Cáp điện PVC ruột đồng mềm (2x2,5mm2) | 50 | M | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 345 | Jack canon cái 3 chân | 5 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 346 | Jack canon đực 3 chân | 5 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 347 | Ổ cắm điện | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 348 | Loại ống nhựa PVC, D20 | 60 | M | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 349 | Loai ống nhựa PVC, D32 luồn dây điện 750N - D32 | 30 | M | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 350 | Vách ốp (phòng Cục trưởng và các phòng Cục phó): | 22 | M2 | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 351 | Ốp gỗ laminate (Phòng cục trưởng; các phòng Cục phó; Phòng họp trực tuyến tầng 3; Phòng họp giao ban tầng 5; Phòng hội trường; Phòng họp lãnh đạo cục tầng 5; Phòng ăn VIP | 541 | M2 | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 352 | Ốp nan (Phòng cục trưởng 01 phòng; Phòng phó cục trưởng; Phòng hội trường; Phòng họp lãnh đạo cục tầng 5) | 126 | M2 | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 353 | Ốp gỗ laminate có phào: Phòng hội trường; Phòng truyền thống; Phòng tiếp khách quốc tế) | 89 | M2 | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 354 | Ốp nỉ (Phòng hội trường; Phòng truyền thống; Phòng tiếp khách quốc tế) | 150 | M2 | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 355 | Giấy dán tường có phào trang trí (Phòng truyền thống; Phòng tiếp khách quốc tế) | 147 | M2 | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 356 | CNC trang trí viền (Phòng truyền thống; Phòng tiếp khách quốc tế) | 21,6 | Md | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 357 | Nẹp phào góc cổ trần (Phòng cục trưởng; Các phòng phó cục trưởng; Phòng họp trực tuyến tầng 3; Phòng họp giao ban tầng 5; Phòng hội trường; Phòng họp lãnh đạo cục tầng 5; Phòng ăn VIP; Phòng truyền thống; Phòng tiếp khách quốc tế) | 395 | Md | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 358 | Nẹp chân tường (Phòng cục trưởng 01 phòng; Phòng phó cục trưởng; Phòng họp trực tuyến tầng 3; Phòng họp giao ban tầng 5; Phòng hội trường; Phòng họp lãnh đạo cục tầng 5; Phòng ăn VIP; Phòng truyền thống; Phòng tiếp khách quốc tế) | 284 | Md | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 359 | Vách ngăn di động | 30 | M2 | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 360 | Bục sân khấu | 5 | M2 | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng có cung cấp một trong các loại hàng hoá sau: Giường, tủ, bàn, ghế và các đồ gỗ nội thất khác; Hệ thống rèm chắn nắng; Hệ thống trang thiết bị phục vụ bếp nấu ăn công nghiệp; Hệ thống trang thiết bị âm thanh ánh sáng phòng họp, hội trường).
Nhà thầu có thể cộng phần giá trị của hàng hóa tương tự này ở các hợp đồng khác nhau để tính thành 01 hợp đồng tương tự. Bên mời thầu chỉ xác định giá trị hợp đồng tương tự cho phần hàng hoá có tính chất tương tự như gói thầu này mà nhà thầu kê khai.
Nhà thầu nộp kèm bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (Đối với những hợp đồng đã hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đề xuất một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về công tác bảo hành sản phẩm trong thời gian bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi