Gói thầu: Cung cấp lắp đặt, hệ thống trang thiết bị nội thất công trình trụ sở Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678125-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp lắp đặt, hệ thống trang thiết bị nội thất công trình trụ sở Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210611149
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý hành chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 15:12:00 đến ngày 2021-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,698,254,717 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tủ để đồ (Phòng thay đồ - Tầng 1) 12 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2 Bàn làm việc nhân viên (Phòng quản trị toà nhà - Phòng trực PCCC) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3 Ghế làm việc nhân viên (Phòng quản trị toà nhà - Phòng trực PCCC) 2 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4 Tủ tài liệu cao (Phòng quản trị toà nhà - Phòng trực PCCC) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5 Ghế chủ toạ (Phòng tiếp khách quốc tế) 2 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6 Ghế đại biểu (Phòng tiếp khách quốc tế) 12 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7 Bàn trà kẹp chủ toạ (Phòng tiếp khách quốc tế) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8 Bàn trà kẹp đại biểu (Phòng tiếp khách quốc tế) 6 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9 Bàn hoa (Phòng tiếp khách quốc tế) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10 Tủ - kệ nước (thiết bị khác) đặt tại Sảnh (Phòng tiếp khách quốc tế). 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11 Quầy giao dịch (Khu tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính + bộ phận GSQL) 11,985 Md Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12 Bàn làm việc chữ nhật (Khu tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính + bộ phận GSQL) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13 Ghế làm việc nhân viên (Khu tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính + bộ phận GSQL) 5 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14 Ghế băng chờ - 3 chỗ (Khu tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính + bộ phận GSQL) 4 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15 Bộ bàn làm việc - 3 bàn ghép (Phòng làm việc bộ phận thông tin tuyên truyền + tiếp dân) 6 Md Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16 Ghế làm việc nhân viên (Phòng làm việc bộ phận thông tin tuyên truyền + tiếp dân) 3 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17 Ghế khách giao dịch (Phòng làm việc bộ phận thông tin tuyên truyền + tiếp dân) 3 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18 Tủ tài liệu cao (Phòng làm việc bộ phận thông tin tuyên truyền + tiếp dân) 4 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19 Ghế băng chờ - băng 3 chỗ (Phòng làm việc bộ phận thông tin tuyên truyền + tiếp dân) 3 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20 Bàn hồ sơ (Phòng làm việc bộ phận kỹ thuật VP + photo) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21 Tủ tài liệu + hồ sơ pho to (Phòng làm việc bộ phận kỹ thuật VP + photo) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22 Quầy lễ tân (Sảnh chính + khu vực tiếp đón khách quốc tế) 5 Md Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23 Ghế làm việc nhân viên (Sảnh chính + khu vực tiếp đón khách quốc tế) 2 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24 Sofa 03 chỗ (Sảnh chính + khu vực tiếp đón khách quốc tế) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25 Sofa đơn (Sảnh chính + khu vực tiếp đón khách quốc tế) 2 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26 Sofa cong (Sảnh chính + khu vực tiếp đón khách quốc tế) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27 Bàn trà chữ nhật (Sảnh chính + khu vực tiếp đón khách quốc tế) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28 Bàn họp nhỏ (Phòng làm việc, thường trực văn phòng) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29 Ghế họp nhỏ (Phòng làm việc, thường trực văn phòng) 4 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30 Bàn làm việc chữ nhật (Phòng y tế) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31 Ghế làm việc nhân viên (Phòng y tế) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32 Giường y tế (Phòng y tế) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33 Tủ y tế (Phòng y tế) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34 Bàn làm việc -2 bàn ghép. (Phòng làm việc VP + bộ phận văn thư) 4 Md Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35 Ghế làm việc nhân viên (Phòng làm việc VP + bộ phận văn thư) 2 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36 Tủ văn thư (Phòng làm việc VP + bộ phận văn thư) 3 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37 Bàn họp (Phòng họp nhỏ) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38 Ghế họp (Phòng họp nhỏ) 36 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39 Tủ - kệ nước (thiết bị khác) đặt tại Sảnh tầng 3 (Phòng họp nhỏ) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40 Bàn họp lớn (Phòng họp giao ban trực tuyến) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41 Bàn họp dãy sau (Phòng họp giao ban trực tuyến) 10 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42 Ghế chủ toạ (Phòng họp giao ban trực tuyến) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43 Ghế họp đại biểu (Phòng họp giao ban trực tuyến) 20 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44 Ghế họp đại biểu dãy sau (Phòng họp giao ban trực tuyến) 20 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45 Tủ - kệ nước (thiết bị khác) đặt tại Sảnh tầng 3 Phòng họp giao ban trực tuyến) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46 Kệ trưng bày 1 (Phòng truyền thống) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47 Kệ trưng bày 2 (Phòng truyền thống) 4 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48 Tủ trưng bày 3 (Phòng truyền thống) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49 Bục tượng bác (Phòng truyền thống) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50 Tượng bác hồ (Phòng truyền thống) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51 Phông cờ trang trí (Phòng truyền thống) 15 M2 Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52 Bộ sao búa liềm (Phòng truyền thống) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53 Bàn hội trường trên bục sân khấu loại 1 - 3 chỗ ngồi (Hội trường lớn) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54 Bàn hội trường trên bục sân khấu loại 2 - bàn 1 chỗ ngồi (Hội trường lớn) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55 Bàn hội trường dãy đầu - bàn họp 2 chỗ ngồi (Hội trường lớn) 12 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56 Ghế hội trường dãy đầu và trên bục sân khấu - chủ toạ, khách mời (Hội trường lớn) 29 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57 Ghế hội trường dãy sau - ghế có kèm bàn viết (Hội trường lớn) 225 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58 Phông cờ trang trí cánh gà (Hội trường lớn) 300 M2 Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59 Bục tượng bác (Hội trường lớn) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60 Bục phát biểu (Hội trường lớn) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61 Biển đảng cộng sản (Hội trường lớn) 16 M2 Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62 Bộ sao búa liềm (Hội trường lớn) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63 Tượng bác hồ (Hội trường lớn) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64 Ghế băng chờ - băng 3 chỗ (Sảnh hội trường lớn) 5 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65 Tủ - kệ nước (thiết bị khác) đặt tại Sảnh hội trường lớn. 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66 Bàn ăn VIP (Phòng ăn VIP) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
67 Ghế ăn VIP (Phòng ăn VIP) 16 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
68 Bàn ăn nhân viên (Phòng ăn lớn) 24 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
69 Ghế ăn nhân viên (Phòng ăn lớn) 144 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
70 Tủ - kệ nước (thiết bị khác) đặt tại Sảnh tầng 4 nhà ăn. 3 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
71 Sofa 03 chỗ (thiết bị khác) bố trí cho nhà ăn. 4 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
72 Sofa đơn (thiết bị khác) bố trí cho nhà ăn. 8 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
73 Bàn trà chữ nhật (thiết bị khác) bố trí cho nhà ăn. 4 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
74 Bàn họp lớn (Phòng họp giao ban Cục) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
75 Bàn họp dãy sau (Phòng họp giao ban Cục) 10 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
76 Ghế chủ toạ (Phòng họp giao ban Cục) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
77 Ghế họp đại biểu dãy trước (Phòng họp giao ban Cục) 22 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
78 Ghế họp đại biểu dãy sau (Phòng họp giao ban Cục) 27 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
79 Tủ - kệ nước (thiết bị khác) đặt tại Sảnh tầng 5 (Phòng họp giao ban Cục). 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
80 Bàn họp giao ban + thiết bị khác (dây, ổ cắm điện; dây tín hiệu, ổ cắm mạng LAN; bảng gắn biển tên, chức danh) cho mỗi vị trí (Phòng họp Đảng uỷ, BTV - Lãnh đạo Cục) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
81 Ghế họp giao ban (Phòng họp Đảng uỷ, BTV - Lãnh đạo Cục) 13 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
82 Tủ - kệ nước (thiết bị khác) đặt tại Sảnh tầng 5 (Phòng họp Đảng uỷ, BTV - Lãnh đạo Cục) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
83 Bàn làm việc Cục trưởng (Phòng Cục trưởng) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
84 Ghế làm việc Cục trưởng (Phòng Cục trưởng) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
85 Bộ sofa tiếp khách (Phòng Cục trưởng) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
86 Tủ tài liệu Cục trưởng (Phòng Cục trưởng) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
87 Ghế khách đợi (Phòng chờ và phòng lễ tân, tạp vụ) 3 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
88 Bàn làm việc phó cục trưởng (Phòng phó Cục trưởng - Tầng 6) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
89 Ghế làm việc phó cục trưởng (Phòng phó Cục trưởng - Tầng 6) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
90 Bộ sofa tiếp khách (Phòng phó Cục trưởng - Tầng 6) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
91 Tủ tài liệu phó cục trưởng (Phòng phó Cục trưởng - Tầng 6) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
92 Bàn làm việc nhân viên (Văn phòng Đảng Uỷ) 4 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
93 Ghế làm việc nhân viên (Văn phòng Đảng Uỷ) 4 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
94 Tủ tài liệu cao (Văn phòng Đảng Uỷ) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
95 Sofa tiếp khách (phòng Chánh VP Đảng uỷ) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
96 Bàn làm việc (Chánh văn phòng) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
97 Ghế làm việc (Chánh văn phòng) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
98 Tủ tài liệu (Chánh văn phòng) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
99 Bàn làm việc nhân viên (Văn phòng - 81m2) 8 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
100 Ghế làm việc nhân viên (Văn phòng - 81m2) 8 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
101 Tủ tài liệu cao (Văn phòng - 81m2) 6 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
102 Sofa tiếp khách (Phòng Chánh Văn phòng) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
103 Bàn làm việc Phó trưởng phòng (Văn phòng - 81m2) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
104 Ghế làm việc (Văn phòng - 81m2) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
105 Bàn làm việc (Trưởng phòng tổ chức cán bộ) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
106 Ghế làm việc (Trưởng phòng tổ chức cán bộ) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
107 Tủ tài liệu (Trưởng phòng tổ chức cán bộ) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
108 Bàn làm việc Phó trưởng phòng (Phòng tổ chức cán bộ và thanh tra) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
109 Ghế làm việc phó trưởng phòng (Phòng tổ chức cán bộ và thanh tra) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
110 Tủ tài liệu phó trưởng phòng (Phòng tổ chức cán bộ và thanh tra) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
111 Bàn làm việc nhân viên (Phòng tổ chức cán bộ và thanh tra) 8 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
112 Ghế làm việc nhân viên (Phòng tổ chức cán bộ và thanh tra) 8 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
113 Tủ tài liệu cao (Phòng tổ chức cán bộ và thanh tra) 6 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
114 Bàn họp nhỏ (Phòng tổ chức cán bộ và thanh tra) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
115 Ghế họp nhỏ (Phòng tổ chức cán bộ và thanh tra) 6 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
116 Sofa tiếp khách (Phòng trưởng Phòng TCCB&TTr) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
117 Bàn làm việc phó Cục trưởng (Phòng phó Cục trưởng) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
118 Ghế làm việc phó Cục trưởng (Phòng phó Cục trưởng) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
119 Bộ sofa tiếp khách (Phòng phó Cục trưởng) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
120 Tủ tài liệu phó cục trưởng 1 (Phòng phó Cục trưởng) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
121 Bàn làm việc nhân viên (Phòng Thường trực hiện đại hóa) 4 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
122 Ghế làm việc nhân viên (Phòng Thường trực hiện đại hóa) 4 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
123 Tủ tài liệu cao (Phòng Thường trực hiện đại hóa) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
124 Bàn làm việc (Trưởng phòng Tài vụ - Quản trị) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
125 Ghế làm việc (Trưởng phòng Tài vụ - Quản trị) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
126 Tủ tài liệu (Trưởng phòng Tài vụ - Quản trị) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
127 Bàn làm việc nhân viên (Bộ phận Kế toán) 8 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
128 Ghế làm việc nhân viên (Bộ phận Kế toán) 8 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
129 Tủ tài liệu cao (Bộ phận Kế toán) 6 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
130 Sofa tiếp khách (Phòng Trưởng phòng TV-QT) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
131 Bàn làm việc Phó trưởng phòng (Phòng Tài vụ - Quản trị, bộ phận quản trị) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
132 Ghế làm việc Phó trưởng phòng (Phòng Tài vụ - Quản trị, bộ phận quản trị) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
133 Tủ tài liệu Phó trưởng phòng (Phòng Tài vụ - Quản trị, bộ phận quản trị) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
134 Bàn làm việc nhân viên (Phòng Tài vụ - Quản trị, bộ phận quản trị) 6 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
135 Ghế làm việc nhân viên (Phòng Tài vụ - Quản trị, bộ phận quản trị) 6 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
136 Tủ tài liệu cao (Phòng Tài vụ - Quản trị, bộ phận quản trị) 6 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
137 Bàn họp nhỏ (Phòng Tài vụ - Quản trị, bộ phận quản trị) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
138 Ghế họp nhỏ (Phòng Tài vụ - Quản trị, bộ phận quản trị) 6 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
139 Bàn làm việc nhân viên (Phòng Tài vụ - Quản trị, bộ phận Xây dựng cơ bản) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
140 Ghế làm việc nhân viên (Phòng Tài vụ - Quản trị, bộ phận Xây dựng cơ bản) 2 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
141 Tủ tài liệu cao (Phòng Tài vụ - Quản trị, bộ phận Xây dựng cơ bản) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
142 Bàn làm việc (Trưởng Phòng công nghệ thông tin) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
143 Ghế làm việc (Trưởng Phòng công nghệ thông tin) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
144 Tủ tài liệu (Trưởng Phòng công nghệ thông tin) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
145 Bàn làm việc trưởng, phó phòng (Phòng làm việc CNTT) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
146 Ghế làm việc phó trưởng phòng (Phòng làm việc CNTT) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
147 Tủ tài liệu phó trưởng phòng (Phòng làm việc CNTT) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
148 Bàn làm việc nhân viên (Phòng làm việc CNTT) 10 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
149 Ghế làm việc nhân viên (Phòng làm việc CNTT) 10 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
150 Tủ tài liệu cao (Phòng làm việc CNTT) 6 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
151 Bàn họp nhỏ (Phòng làm việc CNTT) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
152 Ghế họp nhỏ (Phòng làm việc CNTT) 6 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
153 Sofa tiếp khách (phòng Trưởng phòng CNTT) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
154 Bàn làm việc giám sát (Phòng giám sát trực tuyến) 4 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
155 Ghế làm việc nhân viên (Phòng giám sát trực tuyến) 4 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
156 Tủ tài liệu cao (Phòng giám sát trực tuyến) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
157 Sofa tiếp khách (Phòng giám sát trực tuyến) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
158 Bàn làm việc nhân viên (Phòng thường trực CNTT) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
159 Ghế làm việc nhân viên (Phòng thường trực CNTT) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
160 Bàn làm việc phó Cục trưởng (Phòng phó Cục trưởng - Tầng 9) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
161 Ghế làm việc phó Cục trưởng (Phòng phó Cục trưởng - Tầng 9) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
162 Bộ sofa tiếp khách (Phòng phó Cục trưởng - Tầng 9) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
163 Tủ tài liệu phó Cục trưởng 1 (Phòng phó Cục trưởng - Tầng 9) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
164 Bàn làm việc 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
165 Ghế làm việc 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
166 Tủ tài liệu 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
167 Bàn làm việc nhân viên (Trung tâm thông tin và dữ liệu tình báo) 4 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
168 Ghế làm việc nhân viên (Trung tâm thông tin và dữ liệu tình báo) 4 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
169 Tủ tài liệu cao (Trung tâm thông tin và dữ liệu tình báo) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
170 Sofa tiếp khách (Phó trưởng phòng QLRR) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
171 Bàn thư viện 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
172 Ghế thư viện 12 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
173 Tủ gỗ thư viện 7 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
174 Bàn giáo viên, bàn học viên (bàn thư viện) 25 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
175 Ghế giáo viên (ghế thư viện) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
176 Ghế học viên (ghế thư viện) 48 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
177 Bàn làm việc (Trưởng Phòng Quản sát quản lý) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
178 Ghế làm việc (Trưởng Phòng Quản sát quản lý) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
179 Tủ tài liệu (Trưởng Phòng Quản sát quản lý) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
180 Bàn làm việc nhân viên (Phòng Giám sát quản lý) 12 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
181 Ghế làm việc nhân viên (Phòng Giám sát quản lý) 12 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
182 Tủ tài liệu cao (Phòng Giám sát quản lý) 8 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
183 Sofa tiếp khách (Phòng Trưởng phòng GSQL) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
184 Bàn làm việc (Trưởng phòng Thuế xuất nhập khẩu) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
185 Ghế làm việc (Trưởng phòng Thuế xuất nhập khẩu) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
186 Tủ tài liệu (Trưởng phòng Thuế xuất nhập khẩu) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
187 Bàn làm việc trưởng, phó phòng (Phòng Thuế xuất nhập khẩu) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
188 Ghế làm việc trưởng, phó phòng (Phòng Thuế xuất nhập khẩu) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
189 Tủ tài liệu trưởng, phó phòng (Phòng Thuế xuất nhập khẩu) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
190 Bàn làm việc nhân viên (Phòng Thuế xuất nhập khẩu) 14 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
191 Ghế làm việc nhân viên (Phòng Thuế xuất nhập khẩu) 14 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
192 Tủ tài liệu cao (Phòng Thuế xuất nhập khẩu) 7 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
193 Bàn họp nhỏ (Phòng Thuế xuất nhập khẩu) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
194 Ghế họp nhỏ (Phòng Thuế xuất nhập khẩu) 6 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
195 Sofa tiếp khách (Phòng Thuế xuất nhập khẩu) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
196 Bàn làm việc (Trưởng phòng quản lý rủi ro) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
197 Ghế làm việc (Trưởng phòng quản lý rủi ro) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
198 Tủ tài liệu (Trưởng phòng quản lý rủi ro) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
199 Bàn làm việc nhân viên (Phòng quản lý rủi ro) 10 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
200 Ghế làm việc nhân viên (Phòng quản lý rủi ro) 10 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
201 Tủ tài liệu cao (Phòng quản lý rủi ro) 5 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
202 Sofa tiếp khách (phòng Trưởng phòng QLRR) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
203 Bàn làm việc (Trưởng phòng chống buôn lậu) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
204 Ghế làm việc (Trưởng phòng chống buôn lậu) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
205 Tủ tài liệu (Trưởng phòng chống buôn lậu) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
206 Bàn làm việc trưởng, phó phòng (Phòng chống buôn lậu) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
207 Ghế làm việc trưởng, phó phòng (Phòng chống buôn lậu) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
208 Tủ tài liệu trưởng, phó phòng (Phòng chống buôn lậu) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
209 Bàn làm việc nhân viên (Phòng chống buôn lậu) 10 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
210 Ghế làm việc nhân viên (Phòng chống buôn lậu) 10 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
211 Tủ tài liệu cao (Phòng chống buôn lậu) 7 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
212 Bàn họp nhỏ (Phòng chống buôn lậu) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
213 Ghế họp nhỏ (Phòng chống buôn lậu) 6 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
214 Sofa tiếp khách (phòng Trưởng phòng CBL&XLVP) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
215 Bàn làm việc (Phòng Đội trưởng Đội KSHQ số 2) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
216 Ghế làm việc (Phòng Đội trưởng Đội KSHQ số 2) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
217 Tủ tài liệu (Phòng Đội trưởng Đội KSHQ số 2) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
218 Bàn làm việc phó Đội trưởng (Đội kiểm soát hải quan số 2) 2 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
219 Ghế làm việc phó Đội trưởng (Đội kiểm soát hải quan số 2) 2 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
220 Tủ tài liệu phó Đội trưởng (Đội kiểm soát hải quan số 2) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
221 Bàn làm việc nhân viên (Đội kiểm soát hải quan số 2) 14 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
222 Ghế làm việc nhân viên (Đội kiểm soát hải quan số 2) 14 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
223 Tủ tài liệu cao (Đội kiểm soát hải quan số 2) 10 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
224 Bàn họp nhỏ (Bố trí cho 2 đội VP và đội KSCĐ - Đội kiểm soát hải quan số 2) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
225 Ghế họp nhỏ (Bố trí cho 2 đội VP và đội KSCĐ - Đội kiểm soát hải quan số 2) 12 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
226 Sofa tiếp khách (Phòng Đội trưởng Đội KS2) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
227 Bàn họp giao ban (Phòng họp đội KSHQ số 2) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
228 Ghế họp (Phòng họp đội KSHQ số 2) 33 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
229 Bàn họp giao ban (dãy sau) (Phòng họp đội KSHQ số 2) 8 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
230 Tủ - kệ nước (Phòng họp đội KSHQ số 2) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
231 Giường nghỉ đôi (Phòng nghỉ trực ca) 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
232 Giường nghỉ đơn (Phòng nghỉ trực ca) 12 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
233 Bộ đệm, chăn, ga, gối giường đôi (Phòng nghỉ trực ca) 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
234 Bộ đệm, chăn, ga, gối giường đơn (Phòng nghỉ trực ca) 12 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
235 Tủ áo (Phòng nghỉ trực ca) 7 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
236 Kệ ti vi (Phòng nghỉ trực ca) 7 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
237 Bộ bàn ghế phòng nghỉ (Phòng nghỉ trực ca) 7 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
238 Bàn sơ chế có giá nan dưới (Khu sơ chế) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
239 Bàn sơ chế có lót gỗ có giá nan dưới (Khu sơ chế) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
240 Bàn sơ chế có 2 chậu rửa (Khu sơ chế) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
241 Bàn vo gạo rửa khay cơm có 2 chậu rửa (Khu sơ chế) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
242 Vòi cho chậu rửa (Khu sơ chế) 4 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
243 Bàn sơ chế có giá nan dưới (Khu sơ chế) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
244 Bẫy mỡ (Khu sơ chế) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
245 Tủ đông 4 cánh (Khu sơ chế) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
246 Tủ mát 4 cánh (Khu sơ chế) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
247 Tủ nấu cơm 100 Kg dùng điện (Khu nấu) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
248 Hầm từ đôi dùng điện (Khu nấu) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
249 Bếp xào từ đôi liền chảo D800 (Khu nấu) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
250 Bếp từ xào đơn chảo liền D800 (Khu nấu) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
251 Tum hút mùi (Khu nấu) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
252 Quạt hút mùi 4kw (Khu nấu) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
253 Giá đỡ quạt làm bằng thép U 60x40mm (Khu nấu) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
254 Hệ thống ống gió (Khu nấu) 25 Md Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
255 Tủ điện bảo vệ quạt có chống mất pha (Khu nấu) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
256 Bàn ra đồ nấu ăn chín có giá nan dưới (Khu ra đồ) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
257 Bàn ra đồ có giá phẳng dưới (Khu ra đồ) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
258 Xe đẩy 3 tầng (Khu ra đồ) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
259 Giá nan 4 tầng - loại 1 (Khu ra đồ) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
260 Giá nan 4 tầng - loại 2 (Khu ra đồ) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
261 Bàn ra đồ có giá phẳng dưới, có lót gỗ phía dưới (Khu ra đồ) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
262 Bàn ra đồ có giá phẳng dưới, dưới mặt có lót gỗ (Khu ra đồ) 2 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
263 Giá nan 4 tầng - loại 3 (Khu ra đồ) 3 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
264 Giá nan 4 tầng - loại 4 (Khu ra đồ) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
265 Tủ sấy bát đĩa 2 cánh & dụng cụ (Khu ra đồ) 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
266 Logo Hải Quan lắp mặt tiền trụ sở Cục 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
267 Logo Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
268 Dòng chữ 3D " CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG NINH" 23 Ký tự Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
269 Dòng chữ 3D "QUANG NINH CUSTOMS DEPARTMENT" 30 Ký tự Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
270 Biển gắn dòng chữ" SỐNG VÀ LÀM VIỆC THEO PHÁP LUẬT" 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
271 Dòng chữ" SỐNG VÀ LÀM VIỆC THEO PHÁP LUẬT 25 Ký tự Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
272 Logo + bộ chữ phòng tiếp khách quốc tế + Phòng họp giao ban 2 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
273 Biển sơ đồ chỉ dẫn tổng thể Trụ sở cơ quan 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
274 Biển sơ đồ tầng 1 đến tầng 13 13 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
275 Biển Số tầng 26 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
276 Biển số phòng và phòng ban 93 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
277 Biển Cục trưởng và 3 cục phó 4 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
278 Biển Phòng họp, Hội trường 11 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
279 Biển chỉ dẫn khu vệ sinh 12 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
280 Biển WC Nam, Nữ 24 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
281 Biển chỉ dẫn cầu thang bộ 30 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
282 Biển cấm hút thuốc lá 48 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
283 Rèm gỗ 185,056 M2 Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
284 Rèm cầu vồng: 1.174,151 M2 Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
285 Rèm vải hai lớp 90,545 M2 Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
286 Thảm trải sàn 1.220,6 M2 Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
287 Loa toàn dải Array 4 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
288 Loa siêu trầm 2 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
289 Giá treo cho loa line array 2 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
290 Bộ kết nối loa line array 2 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
291 Khối công suất cho loa 2 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
292 Khối công suất cho loa 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
293 Bộ xử lý kỹ thuật số 2 vào 4 ra. 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
294 Loa kiểm tra sân khấu 2 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
295 Bàn trộn âm thanh 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
296 Bộ nhận micro sóng UHF 3 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
297 Micro không dây cầm tay 3 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
298 Microphone Cổ ngỗng 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
299 Chân đế Microphone 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
300 Bộ phát nhạc FM tuner 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
301 Micro cài áo không dây 2 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
302 Bàn điều khiển ánh sáng nền 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
303 Bàn điều khiển ánh sáng kỹ sảo 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
304 Bộ chia DMX 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
305 Đèn Fresnel đánh mặt 6 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
306 Đèn moving Beam 4 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
307 Đèn Par 12 LEDs 10 chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
308 Màn hình ghép tinh thể lỏng (LED) 1 Hệ thống Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
309 Dây loa chuyên dụng 120 M Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
310 Cáp tín bọc kim chống nhiễu 220 M Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
311 Tủ đựng thiết bị 19", 15U 2 Tủ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
312 Tủ điện nguồn chưa MCB + bảo vệ quá điện áp 1 Tủ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
313 Chân micro 2 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
314 Giắc loa 12 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
315 Jack canon cái 3 chân 45 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
316 Jack canon đực 3 chân 45 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
317 Giắc kết nối 6 ly 6 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
318 Giắc kết nối 3,5 ly 2 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
319 Hộp box tín hiệu âm san 5 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
320 Ổ điện âm sàn âm tường 4 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
321 Cáp điện PVC ruột đồng mềm (2x2,5mm2) 200 M Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
322 Ổ cắm điện nhiều lộ ra 6x10A/220V 3 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
323 Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D32 + phụ kiện ống 150 M Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
324 Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D20 + phụ kiện ống 150 M Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
325 Ba lăng xích + xích dài 10m treo loa 2 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
326 Gia công dầm sắt treo loa line array 1 Gói Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
327 Khung giá treo đèn Par LED phía trước sân khấu 1 Bộ Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
328 Gía treo đèn đánh mặt 2 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
329 Loa hộp 6 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
330 Khuếch đại âm tần 2 x150W RMS @ 70V / 100V 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
331 Bàn trộn âm thanh 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
332 Bộ điều khiển trung tâm 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
333 Hộp chủ tịch, có loa 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
334 Hộp đại biểu, có loa 23 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
335 Cần Micro cổ ngỗng 24 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
336 Bộ nhận micro sóng UHF 2 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
337 Micro không dây cầm tay 2 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
338 Bộ lọc cắt tần số 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
339 Cáp dùng để kết nối micro, Cable Cat5e STP/FTP, length = 3m 24 Sợi Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
340 Cáp dùng để kết nối micro - bộ điều khiển, Cable Cat5e STP/FTP, length = 20m 2 Sợi Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
341 Dây loa chuyên dụng 16AWG 70 M Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
342 Cáp lõi nhôm, bọc kim chống nhiễu, chịu được nhiệt độ 20 – 75 độ C 2 Sợi Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
343 Tủ âm thanh 15U và phụ kiện 1 Cái Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
344 Cáp điện PVC ruột đồng mềm (2x2,5mm2) 50 M Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
345 Jack canon cái 3 chân 5 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
346 Jack canon đực 3 chân 5 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
347 Ổ cắm điện 1 Chiếc Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
348 Loại ống nhựa PVC, D20 60 M Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
349 Loai ống nhựa PVC, D32 luồn dây điện 750N - D32 30 M Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
350 Vách ốp (phòng Cục trưởng và các phòng Cục phó): 22 M2 Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
351 Ốp gỗ laminate (Phòng cục trưởng; các phòng Cục phó; Phòng họp trực tuyến tầng 3; Phòng họp giao ban tầng 5; Phòng hội trường; Phòng họp lãnh đạo cục tầng 5; Phòng ăn VIP 541 M2 Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
352 Ốp nan (Phòng cục trưởng 01 phòng; Phòng phó cục trưởng; Phòng hội trường; Phòng họp lãnh đạo cục tầng 5) 126 M2 Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
353 Ốp gỗ laminate có phào: Phòng hội trường; Phòng truyền thống; Phòng tiếp khách quốc tế) 89 M2 Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
354 Ốp nỉ (Phòng hội trường; Phòng truyền thống; Phòng tiếp khách quốc tế) 150 M2 Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
355 Giấy dán tường có phào trang trí (Phòng truyền thống; Phòng tiếp khách quốc tế) 147 M2 Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
356 CNC trang trí viền (Phòng truyền thống; Phòng tiếp khách quốc tế) 21,6 Md Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
357 Nẹp phào góc cổ trần (Phòng cục trưởng; Các phòng phó cục trưởng; Phòng họp trực tuyến tầng 3; Phòng họp giao ban tầng 5; Phòng hội trường; Phòng họp lãnh đạo cục tầng 5; Phòng ăn VIP; Phòng truyền thống; Phòng tiếp khách quốc tế) 395 Md Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
358 Nẹp chân tường (Phòng cục trưởng 01 phòng; Phòng phó cục trưởng; Phòng họp trực tuyến tầng 3; Phòng họp giao ban tầng 5; Phòng hội trường; Phòng họp lãnh đạo cục tầng 5; Phòng ăn VIP; Phòng truyền thống; Phòng tiếp khách quốc tế) 284 Md Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
359 Vách ngăn di động 30 M2 Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
360 Bục sân khấu 5 M2 Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng có cung cấp một trong các loại hàng hoá sau: Giường, tủ, bàn, ghế và các đồ gỗ nội thất khác; Hệ thống rèm chắn nắng; Hệ thống trang thiết bị phục vụ bếp nấu ăn công nghiệp; Hệ thống trang thiết bị âm thanh ánh sáng phòng họp, hội trường). Nhà thầu có thể cộng phần giá trị của hàng hóa tương tự này ở các hợp đồng khác nhau để tính thành 01 hợp đồng tương tự. Bên mời thầu chỉ xác định giá trị hợp đồng tương tự cho phần hàng hoá có tính chất tương tự như gói thầu này mà nhà thầu kê khai. Nhà thầu nộp kèm bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (Đối với những hợp đồng đã hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải đề xuất một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về công tác bảo hành sản phẩm trong thời gian bảo hành.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->