Gói thầu: Cung cấp 4 bộ mặt nạ bình dưỡng khí và 4 bộ quần áo chữa cháy - Cảng hàng không Pleiku
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không Pleiku Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp 4 bộ mặt nạ bình dưỡng khí và 4 bộ quần áo chữa cháy - Cảng hàng không Pleiku |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696980 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch đầu tư năm 2021 của Cảng hàng không Pleiku đã được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 15:05:00 đến ngày 2021-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 554,089,704 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yêu cầu chung | 1 | Gói | - Chất lượng mới 100%, chính hãng, chưa qua sử dụng.- Năm sản xuất: Từ 2020 trở về sau- Tài liệu kỹ thuật: Cung cấp đầu đủ tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng của sản phẩm.- Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị. - Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC do Công an PCCC cấp đối với các sản phẩm, thiết bị.- Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa và sử dụng. - Giao hàng tại Cảng hàng không Pleiku- Có thư ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối. | ||
| 2 | Bộ thiết bị thở bao gồm mặt nạ thở và thiết bị thở kèm bình dưỡng khí 6,8L/300 bar | 4 | Bộ | - Bộ thiết bị thở SCBA chữa cháy Scott Propak hoặc tương đương bao gồm: Mặt nạ thở Vision 3 full face, bộ thiết bị thở (bao gồm tấm lưng, bộ đeo chống cháy và hệ thống khí nén bao gồm bộ kết nối với bình thở, van cấp khí, van giảm áp, đồng hồ đo áp suất, còi) kèm bình dưỡng khí rỗng phủ carbon toàn bộ, thể tích 6,8l / 300 bar. Đáp ứng tiêu chuẩn EN 137:2006 class II và EN 139. | ||
| 3 | Bộ quần áo chữa cháy | 4 | Bộ | Quần áo chữa cháy chuyên nghiệp Firemax 3 hoặc tương đương. Đáp ứng tiêu chuẩn EN469:2005 + A1:2006 bao gồm Annex B và EN 1149-5:2008. Vải ngoài: được làm bằng chất liệu kháng nhiệt, chống lửa Nomex Tough, trọng lượng ≤ 195 g/m². Lớp vải chống nóng được làm bằng vải PTFE nhiều lớp, trọng lượng ≤ 105 g/m². Vải lót: Được làm bằng vật liệu Basofil, không dệt, với một lớp phủ hỗn hợp aramid/Viscose, trọng lượng ≤ 180 g/m². Trọng lượng: ≤ 3,1kg/01 bộ quần áo cỡ 48 - 50. Màu sắc: Màu vàng cát.- Mũ chữa cháy Heros - Titan hoặc tương đương. Mũ có gắn đèn pin. Màu sắc: Màu đỏ. Đạt tiêu chuẩn EN 443:2008, EN 16471, EN 16473.- Găng tay chữa cháy đặc chủng SAFE GRIP 3 hoặc tương đương. Đáp ứng tiêu chuẩn EN 659:2008. Mu bàn tay và cổ tay được làm bằng vải sợi Aramid không dệt, chống cháy, cách nhiệt, và chống tác động về cơ khí, hóa chất. Lòng bàn tay: Bằng vải phủ Silicon – Carbon – loại vải 2 mặt, có khả năng chịu mài mòn, chống trơn trượt. Lớp bên trong được làm bằng vật liệu Gore-Tex X-TRAFIT không thấm nước, thoáng khí. Lớp lót bên trong được dệt bằng sợi NOMEX KEVLAR chống xé, chống cắt, chống lửa và cách nhiệt- Giày chữa cháy chuyên nghiệp Rosenbauer Model Austria hoặc tương đương. Đáp ứng Tiêu chuẩn EN 15090:2012 F2A HI3 CI AN SRC. Trọng lượng ≤ 2,4kg/đôi. Da chống thấm nước. Có đệm ở chân và các cạnh của giày. Có vạch phản quang 3M, mui giầy bọc thép. Đế trong: Làm bằng da, kháng khuẩn, điều hòa độ ẩm tối ưu. Đế ngoài: Bằng Nitrile, bảo đảm cách nhiệt & lạnh, chống trượt, chống rách, chống thấm nước, xăng dầu. Giày có phủ lớp màng sympatex chống thấm nước nhưng thoáng khí, chống vi khuẩn, vi trùng, kháng mồ hôi. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi