Gói thầu: Gói thầu mua văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630379 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên và thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 15:30:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm hoặc cung cấp vật rẻ mau hỏng hoặc cung cấp văn phòng phẩm, vật rẻ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 260.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyển giao hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Lao động phổ thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi xanh | 2.436 | cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bút bi đen | 45 | cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bút bi đỏ | 121 | cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bút bi cố định | 4 | bộ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bút chì khúc | 43 | cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bút bi xanh loại tốt | 60 | cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bút lông kim màu đỏ | 2 | cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bút lông kim màu xanh | 19 | cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bút lông bảng xanh | 68 | cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bút lông bảng đỏ | 6 | cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bút lông dầu xanh | 6 | cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Gôm tẩy | 3 | cục | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Giấy A 4 | 573 | ram | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Giấy A 5 | 557 | ram | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Giấy bìa màu | 1 | ram | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Giấy ghi chú | 7 | xấp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Giấy bìa cứng màu | 1 | ram | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Kẹp ba dây | 375 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Kẹp lá có nút | 932 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Kẹp lá không nút | 176 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Kéo lớn | 16 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Hồ dán lưới | 167 | bình | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Kim bấm nhỏ No.10 | 258 | hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Kim bấm lớn No.3 | 22 | hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Băng keo gân dán tập | 3 | cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Băng keo trong lớn | 44 | cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Băng keo 2 mặt | 10 | cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Ghim kẹp | 167 | hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Kẹp bướm 19mm | 87 | hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Kẹp bướm 25 mm | 40 | hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Kẹp bướm 32mm | 134 | hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Kẹp bướm 41 mm | 38 | hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Kẹp bướm 51 mm | 58 | hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Mực dấu đỏ | 31 | bình | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Mực dấu xanh | 13 | bình | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Máy tính Casio | 5 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Arap | 19 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Vở 96 trang | 235 | quyển | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Thước kẻ 50 cm | 10 | cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Thước kẻ 30 cm | 11 | cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Sổ công tác | 14 | quyển | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Sổ caro lớn | 7 | quyển | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Sổ caro trung | 14 | quyển | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Sổ caro 25x35 cm | 7 | quyển | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bìa nhựa bao sổ | 72 | mét | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Giấy than | 12 | tập | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Vở học sinh | 12 | quyển | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Khay nhựa đựng hồ sơ đứng | 3 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Hộp tăm bông | 4 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Cờ chuối | 4 | bộ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Cờ tổ quốc | 8 | lá | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Chổi cau | 88 | cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Chổi đót | 98 | cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Chổi nhựa cán sắt dài | 12 | cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Xà bông lifebuoy chai | 198 | chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Găng tay cao su bảo hộ | 36 | đôi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Xà phòng omo | 191 | kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Xà phòng cục | 74 | cục | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bịch xốp 2 quai trắng 20 | 14 | kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bịch xốp 2 quai trắng 25 | 4 | kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bịch xốp 2 quai xanh 40 | 40 | kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bịch xốp 2 quai trắng 60 | 22 | kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Bịch xốp 2 quai đen 30 | 4 | kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bịch xốp 2 quai đen 40 | 7 | kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bịch xốp 2 quai vàng 30 | 20 | kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Bọc đựng rác cuộn đen | 20 | kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Bọc đựng rác cuộn đen | 41 | kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Bọc đựng rác cuộn xanh | 70 | kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Bọc đựng rác cuộn xanh | 91 | kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bọc đựng rác cuộn vàng | 97 | kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bọc đựng rác cuộn vàng | 34 | kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Bịch xốp 2 quai trắng 15 | 59 | kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Bịch kiếng đựng thuốc | 13 | kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Bịch kiếng đựng thuốc | 2 | kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Bịch ống đựng thuốc 9*18 | 4 | kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Khăn giấy ướt | 10 | bịch | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Giấy vuông | 20 | bịch | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Giấy cuộn Sài Gòn | 104 | cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Nước lau sàn nhà Gift bình 5 lít | 58 | bình | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Nước xả vải | 4 | chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Chai xịt hầm cầu | 78 | chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Pin đồng hồ 2A | 238 | viên | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Pin (Remote quạt, máy lạnh) | 44 | viên | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Khăn lau | 210 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Khăn trắng vuông (lau tay, siêu âm, ECG) | 160 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Nước rửa kính | 8 | chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Cây hốt rác cán dài inox | 2 | cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Giỏ đựng rác | 2 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Cây lau nhà | 28 | cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Cây lau nhà tim đèn | 10 | cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Giẻ lau nhà tim đèn | 32 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Cây chà bồn cầu | 48 | cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Chiếu 1mx 2m | 30 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Chiếu 0.8 mx 2m | 6 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Dây thun nhỏ | 8 | kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Dây thun lớn | 1 | kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Dây nilong | 2 | cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Thảm chà chân lớn | 2 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Thảm chà chân | 36 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Xô đựng nước | 1 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Xô đựng nước | 1 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Xô đựng nước lau nhà | 17 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Đèn Pin khám bệnh | 36 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Thau nhựa | 12 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Thùng đựng rác vàng | 15 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Thùng đựng rác xanh | 13 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Ổ khóa chìa Việt Tiệp | 4 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Ổ cắm điện 6 lỗ | 4 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Khăn trải bàn | 1 | tấm | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Ca nhựa | 15 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Bàn chải (chà dụng cụ) | 10 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Rổ nhựa chữ nhật đựng thuốc | 4 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Miếng cước chà nồi (rửa dụng cụ) | 24 | cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm hoặc cung cấp vật rẻ mau hỏng hoặc cung cấp văn phòng phẩm, vật rẻ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 260.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyển giao hàng hóa | 1 | Lao động phổ thông | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi