Gói thầu: Gói thầu mua văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682906-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu mua văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210630379
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên và thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 15:30:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 188,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm hoặc cung cấp vật rẻ mau hỏng hoặc cung cấp văn phòng phẩm, vật rẻ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 260.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chuyển giao hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Lao động phổ thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bút bi xanh2.436câyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2Bút bi đen45câyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3Bút bi đỏ121câyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4Bút bi cố định4bộXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5Bút chì khúc43câyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6Bút bi xanh loại tốt60câyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7Bút lông kim màu đỏ2câyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8Bút lông kim màu xanh19câyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9Bút lông bảng xanh68câyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10Bút lông bảng đỏ6câyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11Bút lông dầu xanh6câyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12Gôm tẩy3cụcXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13Giấy A 4573ramXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14Giấy A 5557ramXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15Giấy bìa màu1ramXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16Giấy ghi chú7xấpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17Giấy bìa cứng màu1ramXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18Kẹp ba dây375cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19Kẹp lá có nút932cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20Kẹp lá không nút176cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21Kéo lớn16cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22Hồ dán lưới167bìnhXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23Kim bấm nhỏ No.10258hộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24Kim bấm lớn No.322hộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25Băng keo gân dán tập3cuộnXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26Băng keo trong lớn44cuộnXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27Băng keo 2 mặt10cuộnXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28Ghim kẹp167hộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29Kẹp bướm 19mm87hộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30Kẹp bướm 25 mm40hộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31Kẹp bướm 32mm134hộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32Kẹp bướm 41 mm38hộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33Kẹp bướm 51 mm58hộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34Mực dấu đỏ31bìnhXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35Mực dấu xanh13bìnhXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36Máy tính Casio5cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37Arap19cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38Vở 96 trang235quyểnXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39Thước kẻ 50 cm10câyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40Thước kẻ 30 cm11câyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41Sổ công tác14quyểnXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42Sổ caro lớn7quyểnXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43Sổ caro trung14quyểnXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44Sổ caro 25x35 cm7quyểnXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45Bìa nhựa bao sổ72métXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46Giấy than12tậpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47Vở học sinh12quyểnXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48Khay nhựa đựng hồ sơ đứng3cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49Hộp tăm bông4cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50Cờ chuối4bộXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
51Cờ tổ quốc8Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
52Chổi cau88câyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
53Chổi đót98câyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
54Chổi nhựa cán sắt dài12câyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
55Xà bông lifebuoy chai198chaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
56Găng tay cao su bảo hộ36đôiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
57Xà phòng omo191kgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
58Xà phòng cục74cụcXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
59Bịch xốp 2 quai trắng 2014kgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
60Bịch xốp 2 quai trắng 254kgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
61Bịch xốp 2 quai xanh 4040kgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
62Bịch xốp 2 quai trắng 6022kgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
63Bịch xốp 2 quai đen 304kgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
64Bịch xốp 2 quai đen 407kgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
65Bịch xốp 2 quai vàng 3020kgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
66Bọc đựng rác cuộn đen20kgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
67Bọc đựng rác cuộn đen41kgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
68Bọc đựng rác cuộn xanh70kgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
69Bọc đựng rác cuộn xanh91kgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
70Bọc đựng rác cuộn vàng97kgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
71Bọc đựng rác cuộn vàng34kgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
72Bịch xốp 2 quai trắng 1559kgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
73Bịch kiếng đựng thuốc13kgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
74Bịch kiếng đựng thuốc2kgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
75Bịch ống đựng thuốc 9*184kgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
76Khăn giấy ướt10bịchXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
77Giấy vuông20bịchXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
78Giấy cuộn Sài Gòn104cuộnXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
79Nước lau sàn nhà Gift bình 5 lít58bìnhXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
80Nước xả vải4chaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
81Chai xịt hầm cầu78chaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
82Pin đồng hồ 2A238viênXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
83Pin (Remote quạt, máy lạnh)44viênXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
84Khăn lau210cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
85Khăn trắng vuông (lau tay, siêu âm, ECG)160cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
86Nước rửa kính8chaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
87Cây hốt rác cán dài inox2câyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
88Giỏ đựng rác2cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
89Cây lau nhà28câyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
90Cây lau nhà tim đèn10câyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
91Giẻ lau nhà tim đèn32cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
92Cây chà bồn cầu48câyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
93Chiếu 1mx 2m30cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
94Chiếu 0.8 mx 2m6cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
95Dây thun nhỏ8kgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
96Dây thun lớn1kgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
97Dây nilong2cuộnXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
98Thảm chà chân lớn2cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
99Thảm chà chân36cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
100Xô đựng nước1cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
101Xô đựng nước1cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
102Xô đựng nước lau nhà17cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
103Đèn Pin khám bệnh36cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
104Thau nhựa12cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
105Thùng đựng rác vàng15cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
106Thùng đựng rác xanh13cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
107Ổ khóa chìa Việt Tiệp4cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
108Ổ cắm điện 6 lỗ4cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
109Khăn trải bàn1tấmXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
110Ca nhựa15cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
111Bàn chải (chà dụng cụ)10cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
112Rổ nhựa chữ nhật đựng thuốc4cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
113Miếng cước chà nồi (rửa dụng cụ)24cáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm hoặc cung cấp vật rẻ mau hỏng hoặc cung cấp văn phòng phẩm, vật rẻ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 260.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chuyển giao hàng hóa 1 Lao động phổ thông11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->