Gói thầu: Gói thầu số 09 - Mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 - Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665765 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kết dư Ngân sách tỉnh năm 2019 (theo Quyết định số 1054/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của UBND tỉnh Ninh Thuận) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 15:23:00 đến ngày 2021-07-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,339,914,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng hệ thống Web và App cho IOS và Androi | 1 | Gói | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Hệ thống Web Server (Gói thuê dịch vụ 05 năm) | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Hệ thống Media Server (Gói thuê dịch vụ 05 năm) | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy tính nhập dữ liệu cho Web | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 5 | Bộ Firewall cho hệ thống mạng & Internet | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*),(**) | |
| 6 | Bộ lưu trữ Online với dung lượng 300 TB | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 7 | Hệ thống thư viện truyền hình phục vụ cho quản lý chương trình cho phát thanh - truyền hình: | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Bao gồm: - Phần mềm quản lý thư viện truyền hình số (MAM), gồm các module; - Server cho hệ thống MAM. | |
| 8 | 7.1. Phần mềm quản lý thư viện truyền hình số (MAM), gồm các module: - Process Server License (x 01); - Archive Server License (x 01); - Clients Online (x 05); - Clients Online for web (x 05); - Storage licenses for data Online 100TB | 1 | Bản quyền | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 9 | 7.2. Server cho hệ thống MAM | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**): đối với Mainboard & Case | |
| 10 | Máy phát và ghi file đa định và chuyển đổi định dạng cho hệ thống Web và App Online, gồm: - Máy Workstation xử lý; - Phần cứng xử lý Video/Audio In/Out; - Phần mềm ghi và phát file đồng thời. | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**): đối với Máy Workstation xử lý & Phần cứng xử lý Video/Audio In/Out | |
| 11 | Máy tính biên tập nội dung chương trình, kèm theo màn hình 22" và UPS 1KVA | 10 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 12 | Bộ Server máy phát chương trình tự động, chuẩn HD (Playout) | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 13 | Hệ thống truyền dẫn trực tuyến qua mạng Internet/IP/3G/4G/5G với chuẩn nén H265/HEVC, gồm: - Phần phát & Encoder/Bond; - Phần thu & Decoder; - Phần Server xử lý | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 14 | Đầu Camera Full HD loại 3 x CMOS 2/3 inch, giao tiếp với CCU qua Fiber | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 15 | Ống kính cho Camera loại 2/3 inch, chuẩn HD | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 16 | Camera Control Unit, giao tiếp Fiber | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 17 | Màn hình ngắm ViewFinder 7" LCD Color | 3 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 18 | Cáp Fiber SMPTE cho Camera gắn sẵn đầu nối, dài 100m | 2 | Sợi | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 19 | Card HD/SD-SDI output Card cho Switcher | 1 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 20 | Hệ truyền không dây trực tiếp cho Camera và các thiết bị phụ trợ kèm theo | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 21 | Bộ đeo ổn định cho Camera (Steadicam) | 1 | BỘ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 22 | Hệ thống Tally không dây, gồm: - Wireless Tally Transmitter (x01 bộ); - Wireless Tally Receiver (x04 cái) | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 23 | Thiết bị mạng trục cho hệ thống Web và lưu trữ, gồm: - Nâng cấp hệ thống switch core lên 40GbE; - Bộ Ethernet Switch cho các nhánh, 24 port, kết nối nối quang 10GbE về trung tâm - Core Switch ; - Cáp quang 12 core nối các tầng; - ODF Quang 12 port dạng rack; - Dây hàn quang; - Cáp mạng Cat6 (cuộn 305m); - Đầu bấm mạng Cat6 (hộp 100 cái); - Patch panel RJ45 Cat6 24 port; - Khung tủ Rack 42U; - Tủ Rack treo tường 9U; - Bộ lưu điện online 10KVA; - Ổ cắm nguồn loại gắn rack 6 port; - Ổ cắm nguồn loại gắn rack 12 port. | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | 23.1. Nâng cấp hệ thống switch core lên 40GbE, gồm: - Board 2 port 40GbE QSFP (**); - Module quang 10 GbE Sfp+ (**); - Cáp 40G QSFP+ to QSFP+ 5m DAC (**). | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 25 | 23.1.1. Board 2 port 40GbE QSFP | 2 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 26 | 23.1.2. Module quang 10 GbE Sfp+ | 2 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 27 | 23.1.3. Cáp 40G QSFP+ to QSFP+ 5m DAC | 3 | Sợi | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 28 | 23.2. Bộ Ethernet Switch cho các nhánh, 24 port, kết nối nối quang 10GbE về trung tâm - Core Switch + Bao gồm 01 Module SFP+ 10GbE | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 29 | 23.3. Cáp quang 12 core nối các tầng | 300 | mét | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | 23.4. ODF Quang 12 port dạng rack | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | 23.5. Dây hàn quang | 1 | Lô | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | 23.6. Cáp mạng Cat6 (cuộn 305m) | 4 | Cuộn | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | 23.7. Đầu bấm mạng Cat6 (hộp 100 cái) | 2 | Hộp | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | 23.8. Patch panel RJ45 Cat6 24 port | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | 23.9. Khung tủ Rack 42U | 1 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | 23.10. Tủ Rack treo tường 9U | 2 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | 23.11. Bộ lưu điện online 10KVA | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | 23.12. Ổ cắm nguồn loại gắn rack 6 port | 4 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | 23.13. Ổ cắm nguồn loại gắn rack 12 port | 2 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hoá đơn tài chính đã xuất cho hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi