Gói thầu: Mua trang thiết bị, phần mềm quản lý các bệnh truyền nhiễm bệnh nhiệt đới: Hệ thống mạng nôi bộ an toàn bảo mật và phầm mềm nội bộ, website Bệnh viện Bệnh nhiệt đới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bệnh nhiết đới tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị, phần mềm quản lý các bệnh truyền nhiễm bệnh nhiệt đới: Hệ thống mạng nôi bộ an toàn bảo mật và phầm mềm nội bộ, website Bệnh viện Bệnh nhiệt đới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650605 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách tỉnh tại Quyết định số 2889/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 và Quyết định số 1269/QĐ-SYT ngày 16/12/2010 của Sở Y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 15:19:00 đến ngày 2021-07-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 537,899,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị tường lửa | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổng | 3 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Thiết bị chuyển mạch Switch 8 cổng | 4 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Tủ Rack 20U-D1000 | 1 | Tủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Tủ Rack 6U-D400 | 3 | Tủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Dây mạng CAT6e | 732 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Dây mạng CAT5e | 1.930 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Máng nhựa 14*24 | 868 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Máng nhựa 14*39 | 550 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Máng nhựa 40*60 | 60 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Ổ điện cắm tủ Rack server | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Ổ cắm đa năng 6 chấu kép | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Hạt mạng | 400 | Hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Thuê vận hành và duy trì hệ thống quản lý các bệnh truyền nhiễm bệnh nhiệt đới tại 161 xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên: - Thuê hạ tầng tài nguyên lưu trữ dữ liệu phần mềm quản lý các bệnh truyền nhiễm bệnh nhiệt đới; Thuê đơn vị quản lý khai thác và vận hành phần mềm quản lý các bệnh truyền nhiễm bệnh nhiệt đới | 12 | Tháng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Xây dựng trang thông tin điện tử bệnh viện: - Xây dựng phần mềm website; - Phí đăng ký tên miền lần đầu; - Phí duy trì tên miền 12 tháng; - Phí duy trì hosting (webserver) 12 tháng | 1 | Trang | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bảo mật, mạng nội bộ, hợp đồng cho thuê phần mềm, hợp đồng xây dựng webiste
Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu như hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính là bản gốc trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.350.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở chính hoặc chi nhánh, hoặc trung tâm bảo hành, hoặc văn phòng đại diện hoặc hợp đồng nguyên tắc với công ty có trụ sở tại địa bàn Hưng Yên có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và khả năng chăm sóc khách hàng, hỗ trợ xử lý kỹ thuật, hướng dẫn người sử dụng kịp thời, phục vụ 24/24h: Nhà thầu có trách nhiệm hỗ trợ đối với hệ thống phần mềm được cài đặt, triển khai thuộc dự án này, khi có yêu cầu hỗ trợ người dùng, yêu cầu xử lý kỹ thuật cần phải xử lý ngay trên địa bàn từ cấp tỉnh đến cấp huyện/thị xã/thành phố đến cấp xã/phường/thị trấn của chủ đầu tư trong vòng 01h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Khi cung cấp phụ tùng thay thế yêu cầu đúng chủng loại vật tư, hãng sản xuất của các thiết bị mà nhà Nhà thầu đã cung cấp. Nhà thầu phải cam kết hỗ trợ người dùng trong quá trình triển khai dự án và trong suốt thời gian thuê dịch vụ |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi