Gói thầu: Gói thầu mua sắm hàng hóa số 01: cung cấp, lắp đặt thang máy nhà làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210695541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm hàng hóa số 01: cung cấp, lắp đặt thang máy nhà làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20180616681 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | UBND tỉnh Lạng Sơn và Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 15:52:00 đến ngày 2021-07-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,134,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thang máy tải trọng 900kg, 13 điểm dừng, tốc độ 105m/phút | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1. Địa điểm cung cấp: Công trình Trụ sở làm việc Công an tỉnh Lạng Sơn (giai đoạn 1), Địa chỉ xây dựng tại: Thôn Khòn Khuyên, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn 2. Tiến độ cung cấp: 200 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thang máy tải trọng 1150kg, 13 điểm dừng, tốc độ 105m/phút | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1. Địa điểm cung cấp: Công trình Trụ sở làm việc Công an tỉnh Lạng Sơn (giai đoạn 1), Địa chỉ xây dựng tại: Thôn Khòn Khuyên, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn 2. Tiến độ cung cấp: 200 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.53E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,2 tỷ đồng. Trong đó 7,2 tỷ đồng = 02 x 3,6 tỷ đồng.
* Ghi chú:
1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thang máy công trình dân dụng, cấp II trở lên, có các nội dung cung cấp lắp đặt hàng hóa sau:
- Cung cấp, lắp đặt thang máy chở khách tải trọng ≥ 900 kg và tốc độ ≥105m/phút
2. Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng cung cấp hệ thống thang máy cho cùng 1 dự án, có tính chất tương tự và quy mô đáp ứng yêu cầu thì được tính cho 01 hợp đồng tương tự.
3) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:
- Hợp đồng kinh tế;
- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.
- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.
Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.200.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Phải có cam kết bảo hành của Hãng sản xuất/ Nhà sản xuất và của nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu hoặc nhà thầu phải có một đại lý (được ủy quyền của nhà sản xuất) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. b) Các yêu cầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng: - Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng cho toàn bộ gói thầu. - Khả năng bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ khác: tối thiểu 05 năm sau đó. - Khả năng thực hiện bảo trì, bảo dưỡng, kiểm tra miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành: 01 tháng/lần. - Nhà thầu phải chỉ rõ: Tên, địa chỉ, số điện thoại thường trực bảo hành liên hệ 24/24h của nhà thầu, đơn vị bảo hành của nhà sản xuất và cam kết trong thời gian 2h, kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng; Hãng/nhà thầu phải bắt đầu thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... (Nhà thầu phải nêu rõ địa chỉ, số điện thoại thường trực bảo hành, tên người đứng đầu, hệ thống nhân sự, thiết bị phục vụ các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Cam kết phải đáp ứng các nội dung đã nêu) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi