Gói thầu: Mua sắm áo quần đồng phục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696456-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Mua sắm áo quần đồng phục
Số hiệu KHLCNT 20210686058
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bảo hộ lao động của Bưu điện tỉnh Gia Lai năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 15:41:00 đến ngày 2021-07-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 849,625,810 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Áo sơ mi dài tay không thêu Nam 95 Cái Thành phần: (± 3): 47% Polyester; 53% Visco. Khối lượng: (± 5):138g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 636, Ngang (sợi/10cm):408. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 50/1, Ngang (Ne) 50/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
2 Áo sơ mi ngắn tay không thêu Nam 68 Cái Thành phần: (± 3): 47% Polyester; 53% Visco. Khối lượng: (± 5):138g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 636, Ngang (sợi/10cm):408. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 50/1, Ngang (Ne) 50/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
3 Quần Tây nam 164 Cái Thành phần: (± 3): 78% Polyester; 22% Visco. Khối lượng: (± 5):280g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 590, Ngang (sợi/10cm):340. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne) 25/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
4 Áo phông in logo ngắn tay Nam 120 Cái Thành phần: (±3): 34% polyester, 66% Bông. Khối lượng (±5): 203g/m2. Mật độ sợi (±5): Hàng vòng (Sợi/10cm):196, Cột vòng (Sợi/10cm):136. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6)
5 Áo phông in logo dài tay Nam 111 Cái Thành phần: (±3): 34% polyester, 66% Bông. Khối lượng (±5): 203g/m2. Mật độ sợi (±5): Hàng vòng (Sợi/10cm):196, Cột vòng (Sợi/10cm):136. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6)
6 Áo BHLĐ ngắn tay Nam 15 Cái Thành phần: (±3): 66% polyester, 15% bông, 19% Visco. Khối lượng (±5):149g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne) 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3)
7 Áo BHLĐ dài tay Nam 22 Cái Thành phần: (±3): 66% polyester, 15% bông, 19% Visco. Khối lượng (±5):149g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne) 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
8 Quần BHLĐ Nam 267 Cái Thành phần (±3): 42% polyester, 58% Bông. Khối lượng (±5): 204g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 444, Ngang (sợi/10cm): 210. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):20/1, Ngang (Ne):20/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
9 Áo sơ mi dài tay không thêu Nữ 391 Cái Thành phần: (± 3): 48% Polyester,48% Visco, 4% Spandex. Khối lượng: (± 5):166g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 632, Ngang (sợi/10cm):392. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/1, Ngang (Ne) 38/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
10 Áo sơ mi ngắn tay không thêu Nữ 329 Cái Thành phần: (± 3): 48% Polyester,48% Visco, 4% Spandex. Khối lượng: (± 5):166g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 632, Ngang (sợi/10cm):392. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/1, Ngang (Ne) 38/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
11 Quần Tây Nữ 330 Cái Thành phần: (± 3): 76% Polyester; 21% Visco, 3% Spandex. Khối lượng: (± 5):239g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 390, Ngang (sợi/10cm):330. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne) 21/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
12 Jupe Nữ 390 Cái Thành phần: (± 3): 76% Polyester; 21% Visco, 3% Spandex. Khối lượng: (± 5):239g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 390, Ngang (sợi/10cm):330. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne) 21/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
13 Áo phông in logo dài tay Nữ 117 Cái Thành phần: (±3): 34% polyester, 66% Bông. Khối lượng (±5): 203g/m2. Mật độ sợi (±5): Hàng vòng (Sợi/10cm):196, Cột vòng (Sợi/10cm):136. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6)
14 Áo phông in logo ngắn tay Nữ 118 Cái Thành phần: (±3): 34% polyester, 66% Bông. Khối lượng (±5): 203g/m2. Mật độ sợi (±5): Hàng vòng (Sợi/10cm):196, Cột vòng (Sợi/10cm):136. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6)
15 Áo BHLĐ ngắn tay Nữ 25 Cái Thành phần: (±3): 66% polyester, 15% bông, 19% Visco. Khối lượng (±5):149g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne) 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
16 Áo BHLĐ dài tay Nữ 25 Cái Thành phần: (±3): 66% polyester, 15% bông, 19% Visco. Khối lượng (±5):149g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne) 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
17 Quần BHLĐ Nữ 286 Cái Thành phần: (± 3): 74% Polyester,24% Visco, 2% Spandex Khối lượng: (± 5): 238g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 464, Ngang (sợi/10cm): 298. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 38/2, Ngang (Den) 170. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 595.000.000; số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 595.000.000.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 595.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->