Gói thầu: Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697016-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
Tên gói thầu Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200778069
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 15:39:00 đến ngày 2021-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,157,340,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bàn ghế phòng nghỉ giáo viên + bảng Mica (01 bộ = 01 bàn + 08 ghế + 1 cái bảng) 3 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
2 Bàn ghế học sinh - cỡ số VI (01 bộ = 01 bàn + 02 ghế rời 1 chỗ ngồi) 204 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
3 Bàn ghế giảng dạy Giáo viên: (01 bộ = 01 bàn + 01 ghế) 12 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
4 Bảng đen chống lóa Hàn quốc 12 Cái Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
5 Bàn ghế học sinh chuyên dụng: (Loại 2 chỗ ngồi gồm: 01 bàn + 02 ghế) 18 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
6 Bàn ghế giáo viên chuyên dụng: (01 bộ = 01 bàn + 01 ghế) 1 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
7 Bộ điều khiển trung tâm và chia cổng 1 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
8 Bộ nhận tín hiệu của học viên 36 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
9 Tai nghe cho giáo viên và học viên 37 Cái Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
10 Máy vi tính giáo viên 1 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
11 Thiết bị hỗ trợ phòng Ngoại ngữ: 36 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
12 Bảng chống lóa 1 Cái Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
13 Bộ khuyếch đại âm thanh không dây 1 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
14 SWitch TP- Link 48Port 10/100 1 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
15 UPS 1000VA 1 Cái Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
16 Ổn áp 10KVA 1 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
17 Bảng tương tác thông minh 1 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
18 Máy chiếu đa năng kỹ thuật số 1 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
19 Chân treo bảng tương tác, cáp kết nối, vật tư phụ và thi công lắp đặt 1 HT Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
20 Bàn ghế học sinh chuyên dụng: (01 bộ gồm: 01 bàn + 02 ghế rời) 18 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
21 Bàn ghế giáo viên chuyên dụng: (01 bộ = 01 bàn + 01 ghế) 1 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
22 Bảng chống lóa 1 Cái Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
23 Máy vi tính giáo viên 1 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
24 Máy vi tính học sinh 36 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
25 Loa xách tay 1 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
26 Ổn áp 10KVA 1 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
27 SWitch TP- Link 48Port 10/100 1 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
28 Cable AMP 2 Thùng Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
29 Cài đặt, phân quyền, kết nối cho phòng máy vi tính 37 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
30 Smart Tivi 43 inch + phụ kiện 12 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
31 Máy lạnh 02 cục 2HP + phụ kiện 6 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
32 Thiết bị mạng, Internet, điện thoại… 1 HT Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
33 Xà đơn 2 bậc 1 Cái Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
34 Xà kép 1 Cái Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
35 Bóng đá: Loại số 4 4 Quả Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
36 Cầu môn bóng đá 5 người + lưới 1 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
37 Bóng rổ loại số 5 4 Quả Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
38 Cột bóng rổ 1 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
39 Nệm nhảy cao + cột: (01 bộ gồm: 01 cái nệm + 01 bộ cột) 2 Bộ Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT Hàng hóa từ 2021 trở về sau
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.23601E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.47202E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học (phòng học vi tính, thiết bị bàn ghế) - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.511.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->