Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp nguyên vật liệu, hoá chất, vật tư tiêu hao năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Kỹ thuật Hạt nhân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp nguyên vật liệu, hoá chất, vật tư tiêu hao năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671075 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp môi trường) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:19:00 đến ngày 2021-07-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 579,649,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phin lọc chuyên dụng | Không có yêu cầu cụ thể | 96 | Cái | Kích thước: 46 x 57 cm, Phin lọc làm từ 100% sợi vi thủy tinh borosilicat chất lượng cao. Sử dụng được cho máy hút khí lưu lượng lớn (đến 1000 m3/h) để bắt giữ tất cả các hạt bụi kích thước mịn (µm) và siêu mịn (sub µm). Hạn sử dụng ≥01 năm. | |
| 2 | Detectơ vết hạt nhân | Không có yêu cầu cụ thể | 28 | Cặp | Cặp 2 buồng đo. Hai buồng đo riêng biệt để đo đồng thời Radon và Thoron. Buồng đo có đường kính 49 mm, cao 26 cm.Detector loại CR-39 (allyl diglycol carbonate ADC), kích thước 1x1 cm gắn ở đáy hộp đo. Hạn sử dụng ≥01 năm. | |
| 3 | Nitơ lỏng | Không có yêu cầu cụ thể | 90 | Bình | Độ tinh khiết: 99,96%; Nhiệt độ hoá lỏng và bảo quản: -196oC. Hạn sử dụng ≥01 năm. | |
| 4 | HNO3 | Không có yêu cầu cụ thể | 5 | Chai | Nồng độ: 65%. Hạn sử dụng ≥01 năm. | |
| 5 | HCl | Không có yêu cầu cụ thể | 5 | Chai | Nồng độ: 37%. Tỷ trọng: 1,51 g/cm3. Nhiệt độ nóng chảy: 42oC. Nhiệt độ sôi: 83oC. Hạn sử dụng ≥01 năm. | |
| 6 | HF | Không có yêu cầu cụ thể | 1 | Chai | Nồng độ Hydrofluoric acid: 48%. Trạng thái: chất lỏng, không màu, mùi gây nhức. Hạn sử dụng ≥01 năm. | |
| 7 | H2SO4 | 5 | Chai | Nồng độ: 98%. Màu sắc: không màu . Trạng thái vật lý: lỏng (dung dịch đậm đặc, sánh lỏng). Độ hòa tan: Hoàn toàn tan trong nước và tỏa nhiệt., Độ nhớt: 26,7oC ở 20°C. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 8 | H3BO3 | 2 | Chai | Trạng thái: dạng rắn, Màu sắc: màu trắng Khối lượng mol: 61,83 g/mol Khối lượng riêng: 1,489 g/cm3 (23 °C) Độ pH: 3,8 – 4,8 (33 g/l, H2O, 20 °C) Tính tan trong nước: 49,2 g/l Độ tinh khiết: 99,5 – 100,5 %. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 9 | Na2SO4 | 2 | Lọ | Trạng thái: Rắn. Chất bột màu trắng có khả năng hòa tan trong nước tạo thành dung dịch muối trung tính, có tính hút ẩm cao. Hàm lượng: Na2SO4 >99% Chloride (Cl) ≤ 0,001 % Phosphate (PO4) ≤ 0,001 % Tổng nitrogen (N) ≤ 0,0005 % Một số kim loại nặng (Pb) ≤ 0,0005 % Mg (Magnesium) ≤ 0,001 %. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 10 | NH4I | 3 | Lọ | Độ tinh khiết: 98%. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 11 | NH4OH | 5 | Chai | Khối lượng mol: 35,04 g/mol Khối lượng riêng: 0,91 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: −57,5 °C Nhiệt độ sôi: 37,7°C. Độ hòa tan trong nước: Có tan. Độ tinh khiết: 25 - 28%. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 12 | Sr(NO3)2 | 2 | Lọ | Hình thể: Tinh thể màu trắng . Khối lượng mol: 211,63 g/ mol. Độ hòa tan: 100 mg hòa tan trong 1 mL nước. pH (5% trong nước ở 25 °C): 5,00 - 7,00. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 13 | Ca(NO3)2 | 2 | Chai | Trạng thái: Chất rắn. Màu sắc: Không màu. Khối lượng mol: 236,15 g/mol. Độ pH: 5,0 - 7,0. Điểm nóng chảy: 45 °C. Khối lượng riêng: 1,82 g/cm3. Tính tan trong nước: 1,470 g/l ở 0 °C. Độ tinh khiết: ≥ 99,95 %. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 14 | Ba(NO3)2 | 2 | Lọ | Khối lượng mol: 261,337 g/mol. Khối lượng riêng: 3,24 g/cm3. Nhiệt độ nóng chảy: 592 °C. Độ hòa tan trong nước: 10,5g/100ml (25°C). Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 15 | NH4C2O4 | 2 | Lọ | Khối lượng mol: 124,096 g/mol. Nhiệt độ nóng chảy: 70 °C. pH: 6-7. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 16 | (NH4)2CO3 | 10 | Lọ | Trạng thái và hình dạng vật lý: thể rắn, màu trắng, mùi khai. Khối lượng phân tử: 96,11 g/mol. Dễ dàng hòa tan trong nước lạnh, phân hủy trong nước nóng tạo ra ammonia và carbon dioxide. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 17 | Cồn lau dụng cụ | 10 | Chai | Công thức hóa học: C2H5OH. Chất lỏng, không màu, mùi cồn. Thành phần: C2H5OH ≥ 99,9 % Acetone (GC) ≤ 0,001 %. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 18 | K2Cr2O7 | 5 | Kg | Kali dicromat là một chất rắn tinh thể với màu đỏ-cam không mùi và tan trong nước. Khối lượng mol: 294,185 g/mol. Khối lượng riêng: 2,676 g/cm3, rắn. Điểm nóng chảy: 398 °C (671 K; 748 °F). Điểm sôi: 500 °C (773 K; 932 °F) phân hủy. Độ hòa tan trong nước: 4,9 g/100 mL (0 °C), Độ hòa tan: không hòa tan trong alcohol, acetone.. Chiết suất (nD): 1,738. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 19 | CH3COOH | 5 | Chai | Tên gọi khác: Ethanoic acid, axit axetic., Trạng thái: chất lỏng, không màu, mùi chua.. Thành phần:. CH3COOH ≥ 99,8 %, Acetaldehyde ≤ 2 ppm. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 20 | Dung dịch chuẩn đồng vị phóng xạ 90Sr | 2 | Ống | 100 Bq/g, 90Sr tinh khiết hòa tan trong dung dịch axit HCl 0,1mol/dm3. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 21 | Dung dịch chuẩn đồng vị phóng xạ 242Pu | 1 | Ống | 12.5 Bq/g, 242Pu tinh khiết hòa tan trong dung dịch axit HNO3 2mol/dm3. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 22 | KOH | 3 | Lọ | Trạng thái: Chất rắn, không màu. Khối lượng phân tử: 56,11 g/mol Thành phần: Nồng độ: ≥ 85,0 % Carbonate (K2CO3): ≤ 1,0 % Chloride (Cl): ≤ 0,005 %. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 23 | CsCl | 20 | Hộp | Hình thể: Rắn. Màu sắc: trắng. Mùi đặc trưng: không mùi. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 24 | NiCl2 | 5 | Lọ | Hình thể: Rắn. Màu sắc: Màu xanh lá cây. Mùi đặc trưng: không mùi. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 25 | CaCl2 | 10 | Lọ | Dạng bột màu trắng. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 26 | K4Fe(CN)6-3H2O | 5 | Lọ | Hình thể: rắn. Màu sắc: Màu vàng hoặc màu vàng Chanh pha lê. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 27 | NH4Cl | 5 | Lọ | Hình thể: Dạng bột tinh thể. Màu sắc: trắng. Mùi đặc trưng: không mùi. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 28 | Na2CO3 | 2 | Lọ | Khối lượng mol: 105,99 g/mol Mật độ: 2,53 g/cm3 (20°C) Nhiệt độ nóng chảy: 854°C. Độ pH: 11,16 (4 g/l, H2O, 25°C). Mật độ khối: 1100 kg/m3. Độ tan: 212,5 g/l. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 29 | FeCl3 | 1 | Lọ | Hình thể: rắn. Khối lượng mol: 198,81 g/mol. Mật độ: 1,93 g/cm3 (20 ° C). Điểm nóng chảy: 105 110 ° C Loại bỏ nước kết tinh. Giá trị pH: 2,5 (100 g/l, H2O, 20 ° C). Mật độ khối: 900 kg/m3. Độ hòa tan: 1600 g/l. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 30 | Găng tay y tế | 15 | hộp | Găng tay y tế không bột, sử dụng cho ngành hóa, thực phẩm. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 31 | Khẩu trang phòng độc | 15 | hộp | Khẩu trang có than hoạt tính bảo vệ đường hô hấp. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 32 | Cốc thủy tinh 50ml | 10 | cái | Cốc đốt thấp thành. Chất liệu: thủy tinh Boro 3,3. Dung tích: 50ml. Chịu được axit, kiềm tốt. Có mỏ, chia vạch. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 33 | Cốc thủy tinh 250ml | 10 | cái | Cốc đốt thấp thành. Chất liệu: thủy tinh Boro 3,3. Dung tích: 250ml. Chịu được axit, kiềm tốt. Có mỏ, chia vạch. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 34 | Cốc thủy tinh 1000ml | 10 | cái | Cốc đốt thấp thành. Chất liệu: thủy tinh Boro 3,3. Dung tích: 1000 ml. Chịu được axit, kiềm tốt. Có mỏ, chia vạch. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 35 | Cốc nung | 10 | cái | Cốc đốt PTFE 250 ml. Sử dụng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao. Chống ăn mòn với hầu hết các loại hóa chất. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 36 | Micropipet 1ml | 10 | cái | Micropipet có hấp 1 kênh. Thể tích: 100 - 1000 µl.Bước hiệu chỉnh: 5µl. Sai số: ± 0,20% tại 1000µl ± 0,25% tại 500µl ± 0,70% tại 100µl. Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 20 phút. Hạn sử dụng ≥01 năm. | ||
| 37 | Bình tam giác 1000ml | 10 | cái | Bình tam giác cổ hẹp thành dày: chất liệu thủy tinh. Dung tích: 1000 ml. Chịu được axit, kiềm tốt. Hạn sử dụng ≥01 năm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.69474406E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 405.754.723 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
811.509.446 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi